Xã Minh Tân, tỉnh Tuyên Quang
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Minh Tân

Thứ Năm, 10/09/2026 - 13:13:12

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 33°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
5km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
75%
US AQI
52

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
28°C
%
14:00
25°C
%
15:00
26°C
%
16:00
26°C
%
17:00
24°C
%
18:00
23°C
%
19:00
23°C
%
20:00
23°C
%
21:00
23°C
%
22:00
22°C
%
23:00
21°C
%
00:00
21°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
21°C
%
06:00
21°C
%
07:00
22°C
%
08:00
23°C
%
09:00
25°C
%
10:00
26°C
%
11:00
27°C
%
12:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Có mưa
21° | 29°
24.8 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
21° | 29°
3.1 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
18° | 29°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
19° | 33°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
20° | 33°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Có mưa
20° | 31°
0.9 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
22° | 30°
4.6 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
22° | 29°
7.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
23° | 28°
3.6 mm
Thứ Bảy
19/09
Nắng
23° | 29°
0.6 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
23° | 29°
1.4 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
23° | 29°
0.6 mm
Thứ Ba
22/09
Nhiều mây
23° | 29°
0.6 mm
Thứ Tư
23/09
Nhiều mây
23° | 29°
0.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Minh Tân, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Minh Tân
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Minh Tân 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Minh Tân trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Minh Tân dự báo dao động từ 18°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (18°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 33.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~24.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h.

33°
Cao nhất
18°
Thấp nhất
33.4
mm mưa/7 ngày
11
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Minh Tân ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 21°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 3.1 mm.
Hiện tại Xã Minh Tân mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 75%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 18°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 24.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 18–29°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 19–33°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Minh Tân là 52 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 75% nên cảm giác thực tế khoảng 33°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Minh Tân, tỉnh Tuyên Quang; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Tuyên Quang

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Tường

phường

Bắc Mê

Bắc Quang

Bạch Đích

Bạch Ngọc

Bạch Xa

Bản Máy

Bằng Hành

Bằng Lang

Bình An

Bình Ca

Bình Thuận

phường

Bình Xa

Cán Tỷ

Cao Bồ

Chiêm Hóa

Côn Lôn

Du Già

Đồng Tâm

Đông Thọ

Đồng Văn

Đồng Yên

Đường Hồng

Đường Thượng

Giáp Trung

Hà Giang 1

phường

Hà Giang 2

phường

Hàm Yên

Hồ Thầu

Hòa An

Hoàng Su Phì

Hồng Sơn

Hồng Thái

Hùng An

Hùng Đức

Hùng Lợi

Khâu Vai

Khuôn Lùng

Kiên Đài

Kiến Thiết

Kim Bình

Lâm Bình

Lao Chải

Liên Hiệp

Linh Hồ

Lực Hành

Lũng Cú

Lũng Phìn

Lùng Tám

Mậu Duệ

Mèo Vạc

Minh Ngọc

Minh Quang

Minh Sơn

Minh Thanh

Minh Xuân

phường

Mỹ Lâm

phường

Nà Hang

Nấm Dẩn

Nậm Dịch

Nghĩa Thuận

Ngọc Đường

Ngọc Long

Nhữ Khê

Niêm Sơn

Nông Tiến

phường

Pà Vầy Sủ

Phố Bảng

Phú Linh

Phú Lương

Phù Lưu

Pờ Ly Ngài

Quản Bạ

Quang Bình

Quảng Nguyên

Sà Phìn

Sơn Dương

Sơn Thủy

Sơn Vĩ

Sủng Máng

Tân An

Tân Long

Tân Mỹ

Tân Quang

Tân Thanh

Tân Tiến

Tân Trào

Tân Trịnh

Tát Ngà

Thái Bình

Thái Hòa

Thái Sơn

Thắng Mố

Thàng Tín

Thanh Thủy

Thông Nguyên

Thuận Hòa

Thượng Lâm

Thượng Nông

Thượng Sơn

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Yên Cường
46.6 mm
2 Bản Péo
39.4 mm
3 Minh Sơn 1
33.6 mm
4 Ngam La 2
32.8 mm
5 Phú Nam 2
32.2 mm
6 Yên Phú
31.2 mm
7 Yên Phong
30.2 mm
8 Lạc Nông 1
29.4 mm
9 Tiên Nguyên 2
28.8 mm
10 Thạch Lâm
28.2 mm
11 Lao Chải
27.6 mm
12 Thanh Thủy
27 mm
13 Du Già 3
26.8 mm
14 Thượng Sơn 2
26.2 mm
15 Tùng Bá 1
26 mm
16 Thanh Đức
25.4 mm
17 Hồ Thầu 1
25 mm
18 Cao Bồ 2
23.8 mm
19 Nàng Đôn
23.2 mm
20 Sinh Long
23 mm
21 Thuận Hòa
22.8 mm
22 Nậm Dịch
22.6 mm
23 Đông Hà 1
22.2 mm
24 Tân Nam 1
20.4 mm
25 Giáp Trung
20.2 mm
26 Thượng Sơn
20 mm
27 Xuân Lập
20 mm
28 Minh Sơn 2
20 mm
29 Yên Định
18.8 mm
30 Xuân Lập
18.4 mm
31 Tiên Nguyên 1
18 mm
32 Yên Minh 1
18 mm
33 Quản Bạ
17.8 mm
34 Lũng Hồ 1
17.6 mm
35 Ngọc Long PCTT
17 mm
36 Thượng Lâm
17 mm
37 Thu Tà
16.8 mm
38 Thái An
16.8 mm
39 Hồ Thầu 2
16.4 mm
40 Việt Lâm
16.4 mm
41 Nậm Ban 2
16.4 mm
42 Bản Nhùng
16.4 mm
43 Đông Hà 2
16 mm
44 Du Già 2
16 mm
45 Đồng Tâm
16 mm
46 Bản Díu
15.8 mm
47 Ngam La 1
15.6 mm
48 Nậm Ban
15.4 mm
49 Tân Lập 1
14.8 mm
50 Bản Phùng
14.6 mm
51 Cốc Rế
14.4 mm
52 Túng Sán
14.2 mm
53 Minh Ngọc
14 mm
54 Xuân Minh 2
13.6 mm
55 Tiên Nguyên
13.4 mm
56 Tân Lập 2
13.4 mm
57 Bạch Ngọc 2
13.2 mm
58 Ngọc Long
12.2 mm
59 Thượng Sơn 1
12.2 mm
60 Cao Bồ 1
12.2 mm
61 Khuôn Hà
12 mm
62 Bạch Ngọc 1
12 mm
63 Mậu Long
11.6 mm
64 Thàng Tín
11.2 mm
65 Nậm Ban 1
10.6 mm
66 Bản Ngò
10.4 mm
67 Nậm Ty
10.4 mm
68 Quảng Nguyên
10.2 mm
69 Xuân Minh 1
10.2 mm
70 Phúc Yên
10 mm
71 Phương Độ
9.6 mm
72 Nậm Khòa
9.4 mm
73 Chế Là PCTT
9.2 mm
74 Chiến Phố
9.2 mm
75 Linh Hồ
9.2 mm
76 Bản Ngần
9 mm
77 Trung Thành
8 mm
78 Quảng Ngần
7.6 mm
79 Bản Ngò PCTT
7.4 mm
80 Chế Là
6.6 mm
81 Mèo Vạc
5.8 mm
82 Tả Củ Tỷ
5 mm
83 Du Già
0.4 mm
84 Nấm Dẩn 2
0.2 mm
85 Bản Díu PCTT
0 mm
86 Quyết Tiến
0 mm
87 Huyện Bắc Mê
0 mm
88 Thị trấn Cốc Pài
0 mm
89 Cao Bồ
0 mm
90 Nà Chì
0 mm
91 Lao Chải PCTT
0 mm
92 Xín Chải
0 mm
93 Thuận Hòa PCTT
0 mm
94 Chi cục thủy lợi
0 mm
95 Tùng Bá 2
0 mm
Đã sao chép liên kết!