Xã Bình Xuyên, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Bình Xuyên

Thứ Năm, 10/09/2026 - 15:47:48

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 28°C
Mưa phùn dày
Gió
16km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
94%
US AQI
109

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
15:00
26°C
%
16:00
25°C
%
17:00
25°C
%
18:00
25°C
%
19:00
25°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
25°C
%
09:00
27°C
%
10:00
28°C
%
11:00
29°C
%
12:00
29°C
%
13:00
30°C
%
14:00
30°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
24° | 30°
15.8 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
23° | 30°
0.9 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
22° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
24° | 33°
0.4 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
24° | 31°
7.7 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
24° | 28°
27.2 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
24° | 27°
31.3 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
23° | 29°
9.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 30°
12.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
23° | 31°
14.6 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
25° | 31°
3.2 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
25° | 32°
Không mưa
Thứ Ba
22/09
Nắng
26° | 32°
0.6 mm
Thứ Tư
23/09
Nắng
25° | 32°
1.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Bình Xuyên, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Bình Xuyên
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Bình Xuyên 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Bình Xuyên trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Bình Xuyên dự báo dao động từ 22°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 83.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 16/09 (~31.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h.

33°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
83.3
mm mưa/7 ngày
19
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Bình Xuyên ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Nắng; nhiệt độ từ 23°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.9 mm.
Hiện tại Xã Bình Xuyên mưa phùn dày, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 94%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (16/09), khoảng 31.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 22–31°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 24–33°C, mưa ~0.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Bình Xuyên là 109 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 94% nên cảm giác thực tế khoảng 28°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Bình Xuyên, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Liên Minh
72.4 mm
2 Phú Đình
68 mm
3 Thượng Nung
61.2 mm
4 Phấn Mễ
60.6 mm
5 Trâu Quỳ
59.8 mm
6 Vũ Chấn
54 mm
7 Thượng Ấm
53.6 mm
8 Văn Giang
53.2 mm
9 Tiến Bộ
52.8 mm
10 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
52.4 mm
11 Thường Tín
46.8 mm
12 Phú Tiến
46 mm
13 Yên Đổ
44.2 mm
14 Nam Hòa
43.8 mm
15 Yên Lạc PCTT
42.8 mm
16 Phúc Lương
42.4 mm
17 Tân Trào
42 mm
18 Đình Cả
41.2 mm
19 Kỳ Lâm
38.8 mm
20 Đạo Trù
38.6 mm
21 Minh Tiến
38.4 mm
22 Trúc Tay
38 mm
23 Phố Đu
38 mm
24 Bình Thành
33.2 mm
25 Hóa Thượng
33.2 mm
26 Tràng Xá
33 mm
27 Yên Phong
32.8 mm
28 Mỹ Yên
32.2 mm
29 Việt Yên
31.8 mm
30 Hoàng Khai
31 mm
31 Trại Cau
31 mm
32 Kỳ Sơn
31 mm
33 Tân Thái
30.8 mm
34 Tiên Du
30.6 mm
35 Hợp Tiến
30.4 mm
36 Lập Thạch
30.2 mm
37 La Hiên
30 mm
38 Than Khánh Hòa
28.6 mm
39 Cù Vân
28.2 mm
40 Thị trấn Quân Chu
28.2 mm
41 Thanh Trì
28 mm
42 Bộc Nhiêu
27.6 mm
43 Thị xã Từ Sơn
27.4 mm
44 Văn Hán
27.4 mm
45 Tam Dương
27.4 mm
46 Cúc Đường
26.8 mm
47 Thần Sa
26.4 mm
48 Đồng Quang
26.4 mm
49 Yên Lãng
25.6 mm
50 Bình Xuyên
25.6 mm
51 Hồ Ngòi Là
25.2 mm
52 Khai Quang
24.8 mm
53 Tu Lý
24.8 mm
54 Quang Yên
23.6 mm
55 Sông Cầu
23 mm
56 Dân Tiến
22.4 mm
57 Cao Răm
21.6 mm
58 Đông Lĩnh
21.4 mm
59 Đại Từ
19.8 mm
60 Yên Phong PCTT
19.2 mm
61 Tân Linh
18.8 mm
62 Hợp Châu
18.6 mm
63 Tân Thanh
18.2 mm
64 Phú Lạc
18 mm
65 Sóc Sơn
18 mm
66 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
17.6 mm
67 Tân Thành
17.2 mm
68 Cao Sơn
17.2 mm
69 Lương Sơn
17 mm
70 Ký Phú
17 mm
71 Hoàng Nông
15.8 mm
72 Tam Sơn
15 mm
73 Tân Khánh
13.8 mm
74 Hồ Gò Miếu
13.8 mm
75 Tam Đa
12.6 mm
76 Dị Nậu
12.2 mm
77 Bình Sơn
11.6 mm
78 Cao Phong PCTT
11.2 mm
79 Đồng Quý
11 mm
80 Phổ Yên
10.2 mm
81 Việt Xuân
10.2 mm
82 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
9.4 mm
83 Đông Anh
9.2 mm
84 Thượng Đình
9 mm
85 Phúc Yên
8.4 mm
86 Thiện Kế
7.4 mm
87 Kim Anh
7.4 mm
88 Năng Yên
7.2 mm
89 Thuận Thành
6.8 mm
90 Yên Lạc
6.6 mm
91 Khoái Châu
6.6 mm
92 Sông Công
6.6 mm
93 Xuân Hoà
6.4 mm
94 Lâm Thao
6 mm
95 Quang Húc
6 mm
96 Yên Thế
5.8 mm
97 Hà Châu
5.6 mm
98 Thanh Oai
5.6 mm
99 Cự Thắng 2
5 mm
100 Tân Yên
5 mm
Đã sao chép liên kết!