Xã Quyết Thắng, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Quyết Thắng

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 08:39:11

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 28°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
11km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
91%
US AQI
73

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
08:00
24°C
%
09:00
25°C
%
10:00
26°C
%
11:00
28°C
%
12:00
28°C
%
13:00
28°C
%
14:00
29°C
%
15:00
29°C
%
16:00
29°C
%
17:00
28°C
%
18:00
26°C
%
19:00
26°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
22° | 29°
20 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
22° | 30°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
22° | 30°
6 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
23° | 26°
29.8 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
24° | 26°
25.2 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
24° | 27°
10.7 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 29°
4.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
25° | 29°
5.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
24° | 31°
7.6 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
24° | 30°
6.8 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
24° | 33°
1.2 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
25° | 33°
1.2 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
25° | 32°
2 mm
Thứ Năm
24/09
Có mưa
25° | 30°
6.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Quyết Thắng, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Quyết Thắng
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Quyết Thắng 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Quyết Thắng trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Quyết Thắng dự báo dao động từ 22°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 12/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 96.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 14/09 (~29.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h.

30°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
96.5
mm mưa/7 ngày
15
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Quyết Thắng ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nắng; nhiệt độ từ 22°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Xã Quyết Thắng trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 91%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (14/09), khoảng 29.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 22–30°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 22–30°C, mưa ~6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Quyết Thắng là 73 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 91% nên cảm giác thực tế khoảng 28°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Quyết Thắng, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Gia Viễn
24.4 mm
2 Tam Văn
22.6 mm
3 Giao An
19.4 mm
4 Sơn Hà
16.6 mm
5 Yên Nhân
15.2 mm
6 Lương Trung
14.8 mm
7 Trung Hạ
14.2 mm
8 Yên Trị
13.6 mm
9 Hồ Vũng Sú (xã Thành Minh, Thạch Thành)
13.2 mm
10 Mường Ngoại
12.4 mm
11 Kỳ Tân 1
12 mm
12 Đoàn Kết
9.2 mm
13 Kim Tân
9 mm
14 Yên Thủy
8.8 mm
15 Yên Thắng
8.6 mm
16 Thạch Lâm
8.6 mm
17 Lộc Thịnh
8.4 mm
18 Lạc Lương
8.2 mm
19 Tam Lư
8 mm
20 Tam Thanh
8 mm
21 Đồng Lương
8 mm
22 Yên Thắng
8 mm
23 BQL Ngọc Sơn
8 mm
24 Thạch Bình
7.6 mm
25 Thành Hưng
7.6 mm
26 Thiết Kế
7.2 mm
27 Cẩm Lương
7 mm
28 Hồ Bồ Kết (xã Cẩm Tân, Cẩm Thủy)
6.6 mm
29 Cẩm Liên 2
5.4 mm
30 Thanh Oai
5.2 mm
31 Hồ Lâm Danh (xã Lâm Phú, Lang Chánh)
5 mm
32 An Bình
4.8 mm
33 Thủy điện Suối Nhạp
4.8 mm
34 Cẩm Liên 1
4.6 mm
35 Miếu Môn
4.6 mm
36 Cao Sơn
4.4 mm
37 Tu Lý
4.2 mm
38 Trung Thành 2
4 mm
39 Trung Thành
4 mm
40 Trung Thành 1
3.6 mm
41 Thành Sơn
3.2 mm
42 Ba Sao
2.8 mm
43 Nam Động 1
2.8 mm
44 Mường Khến
2.8 mm
45 Phú Lệ 2
2.4 mm
46 Sơn Lư
2.4 mm
47 Cầu Rậm
2.2 mm
48 Quan Sơn PCTT
2.2 mm
49 Trung Thượng
2.2 mm
50 Đồng Bảng
2.2 mm
51 Nam Động
2 mm
52 Hồ Trọng
2 mm
53 Hồ Hón Chè
1.8 mm
54 Phú Sơn 1
1.8 mm
55 Phú Sơn 2
1.8 mm
56 Hiền Chung
1.8 mm
57 Phú Xuân
1.6 mm
58 Phú Lệ 1
1.6 mm
59 Tân Lạc
1.4 mm
60 Ba Khan
1.4 mm
61 Km46
1.2 mm
62 Kỳ Sơn
1.2 mm
63 Tiến Sơn
1.2 mm
64 Hương Sơn
1 mm
65 Nam Động 2
1 mm
66 Xuân Phong
1 mm
67 Thanh Xuân
0.8 mm
68 Cổ Lũng
0.8 mm
69 Yên Định
0.8 mm
70 Cao Phong
0.8 mm
71 Thủy điện So Lo 1
0.8 mm
72 Lũng Vân
0.8 mm
73 Sông Luồng
0.6 mm
74 Bao La
0.6 mm
75 Kim Tiến
0.6 mm
76 Vân Đình
0.4 mm
77 Thanh Trì
0.4 mm
78 Km22
0.4 mm
79 Thanh Lương
0.4 mm
80 Quý Hòa
0.4 mm
81 Hồ Cạn Thượng
0.4 mm
82 Quốc Oai
0.2 mm
83 Trung Xuân
0.2 mm
84 Sông Luồng
0.2 mm
85 Hiền Chung
0.2 mm
86 Thủy điện Miền Đồi
0.2 mm
87 Thành phố Hòa Bình
0.2 mm
88 Vĩnh Đồng
0.2 mm
89 Nam Phong
0.2 mm
90 Cao Răm
0.2 mm
91 Xuân Mai
0 mm
92 Chúc Sơn
0 mm
93 Chợ Cháy
0 mm
94 Yên Khương
0 mm
95 Hà Lĩnh
0 mm
96 Bắc Sơn
0 mm
97 Cẩm Lương
0 mm
98 Vĩnh Thịnh
0 mm
99 Hồ Rát (xã Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc)
0 mm
100 Hồ Đồng Mực (xã Vĩnh Hùng, Vĩnh Lộc)
0 mm
Đã sao chép liên kết!