Xã Phú Mỹ, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Phú Mỹ

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 02:05:23

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
22°C
Cảm giác như: 26°C
Có mây rải rác
Gió
10km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
98%
US AQI
74

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
02:00
22°C
%
03:00
23°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
23°C
%
08:00
25°C
%
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
30°C
%
14:00
30°C
%
15:00
30°C
%
16:00
29°C
%
17:00
28°C
%
18:00
26°C
%
19:00
25°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 30°
2.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
22° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
23° | 32°
0.2 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
23° | 28°
33.9 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
24° | 27°
31.5 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
24° | 28°
13.6 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 29°
5.2 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 29°
3 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
25° | 32°
2.6 mm
Chủ Nhật
20/09
Mưa rào
24° | 31°
11.2 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
26° | 32°
Không mưa
Thứ Ba
22/09
Nắng
26° | 32°
2.8 mm
Thứ Tư
23/09
Mưa rào
24° | 29°
10 mm
Thứ Năm
24/09
Có mưa
24° | 30°
16.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Phú Mỹ, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Phú Mỹ
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Phú Mỹ 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Phú Mỹ trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Phú Mỹ dự báo dao động từ 22°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 87 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 14/09 (~33.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h.

32°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
87
mm mưa/7 ngày
15
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Phú Mỹ ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nắng; nhiệt độ từ 22°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Xã Phú Mỹ có mây rải rác, nhiệt độ khoảng 22°C, độ ẩm 98%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (14/09), khoảng 33.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 22–31°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 23–32°C, mưa ~0.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Phú Mỹ là 74 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 22°C, nhưng do độ ẩm 98% nên cảm giác thực tế khoảng 26°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Phú Mỹ, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Phú Đình
16.8 mm
2 Mỹ Bằng
13.4 mm
3 Tiến Bộ
12.6 mm
4 Tân Trào
12.2 mm
5 Mỹ Lâm
11.6 mm
6 Văn phòng BCH PCTT
10 mm
7 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
9.6 mm
8 Minh Tiến
9.4 mm
9 Kỳ Lâm
9 mm
10 Đập - TĐ Thác Bà
8.8 mm
11 Hoàng Khai
8.8 mm
12 Đại Phạm
8.4 mm
13 Hiền Lương
8 mm
14 Nhữ Hán
7.4 mm
15 Bộc Nhiêu
7.4 mm
16 Minh Quán
6.4 mm
17 Hồ Ngòi Là
6.2 mm
18 Thượng Ấm
6.2 mm
19 Bình Thành
5.6 mm
20 Bạch Hà
5.4 mm
21 Minh Bảo
5 mm
22 Yên Bình
4.8 mm
23 Thịnh Hưng
4.8 mm
24 Yên Bái 2
4.8 mm
25 Trung Minh
4.8 mm
26 Chi cục thủy lợi
4.4 mm
27 Việt Hồng
4.4 mm
28 Yên Bái
4.2 mm
29 Y Can
4 mm
30 Quy Kỳ
3.8 mm
31 Tân Thanh
3.8 mm
32 P.Yên Ninh
3.6 mm
33 Lam Vỹ
3.6 mm
34 Yên Đổ
3.4 mm
35 Cổ Phúc
3.2 mm
36 Thanh Định
3.2 mm
37 Thị trấn Chợ Chu
3.2 mm
38 Sơn Nam
3.2 mm
39 Việt Cường PCTT
3 mm
40 Thiện Kế
2.8 mm
41 Hạ Hoà
2.6 mm
42 Phúc Lương
2.6 mm
43 Ninh Lai
2.6 mm
44 Tân Đồng PCTT
2.4 mm
45 Cảm Nhân
2.4 mm
46 Phú Tiến
2.4 mm
47 Thành Long
2.4 mm
48 Bằng Luân
2.2 mm
49 Lương Thịnh
2.2 mm
50 Chấn Thịnh PCTT
2.2 mm
51 Chi Thiết
2.2 mm
52 Đạo Viện 1
2.2 mm
53 Âu Lâu
1.8 mm
54 Hòa Cuông
1.8 mm
55 Ngọc Chấn
1.8 mm
56 Cự Thắng 2
1.6 mm
57 Bảo Ái 1
1.6 mm
58 Yên Lãng
1.6 mm
59 Bảo Linh
1.6 mm
60 Trung Hội
1.4 mm
61 Yên Thành
1.4 mm
62 Bằng Cốc
1.4 mm
63 Chấn Thịnh
1.2 mm
64 Phượng Mao
1 mm
65 Tam Thanh
1 mm
66 An Phú
1 mm
67 Đào Thịnh
1 mm
68 Kim Quan
1 mm
69 Kiến Thiết
1 mm
70 Thái Hòa
1 mm
71 Năng Yên
0.8 mm
72 Yên Lạc PCTT
0.8 mm
73 Tân Nguyên
0.8 mm
74 Hoàng Nông
0.6 mm
75 Đông Lĩnh
0.4 mm
76 Việt Xuân
0.4 mm
77 Phúc Yên
0.4 mm
78 Hanh Cù
0.4 mm
79 Văn Lang
0.4 mm
80 Thanh Ba
0.4 mm
81 Linh Thông
0.4 mm
82 Phố Đu
0.4 mm
83 Đồng Quý
0.4 mm
84 Tân Đồng
0.4 mm
85 Mường Bang 1
0.2 mm
86 Bất Bạt
0.2 mm
87 Quảng Oai
0.2 mm
88 Tam Dương
0.2 mm
89 Mỹ Lương
0.2 mm
90 Quang Yên
0.2 mm
91 Khai Quang
0.2 mm
92 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
0.2 mm
93 Đông Cửu 1
0.2 mm
94 Cao Phong PCTT
0.2 mm
95 Phấn Mễ
0.2 mm
96 Phú Lạc
0.2 mm
97 Đại Từ
0.2 mm
98 Đại Lịch
0.2 mm
99 Hưng Thịnh
0.2 mm
100 Ký Phú
0 mm
Đã sao chép liên kết!