Phường Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Phú Thọ

Thứ Năm, 10/09/2026 - 14:38:12

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
29°C
Cảm giác như: 35°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
12km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
77%
US AQI
81

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
14:00
29°C
%
15:00
29°C
%
16:00
27°C
%
17:00
25°C
%
18:00
24°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
23°C
%
08:00
25°C
%
09:00
27°C
%
10:00
28°C
%
11:00
29°C
%
12:00
29°C
%
13:00
29°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
23° | 29°
23.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 30°
2.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 32°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
23° | 33°
0.7 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
24° | 31°
42.7 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
24° | 28°
40.1 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 29°
32.1 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 30°
7 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
24° | 30°
13.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
24° | 31°
12.4 mm
Chủ Nhật
20/09
Nắng
25° | 32°
0.6 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
26° | 32°
0.6 mm
Thứ Ba
22/09
Nắng
26° | 33°
0.6 mm
Thứ Tư
23/09
Nắng
26° | 33°
0.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Phú Thọ, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Phú Thọ
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Phú Thọ 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Phú Thọ trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Phường Phú Thọ dự báo dao động từ 22°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 141.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 14/09 (~42.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h.

33°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
141.4
mm mưa/7 ngày
16
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Phú Thọ ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 2.2 mm.
Hiện tại Phường Phú Thọ trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 29°C, độ ẩm 77%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (14/09), khoảng 42.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 23–32°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 23–33°C, mưa ~0.7 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h vào Thứ Ba (15/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Phú Thọ là 81 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 29°C, nhưng do độ ẩm 77% nên cảm giác thực tế khoảng 35°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Phú Đình
68 mm
2 Kiên Thành
61.2 mm
3 Văn phòng BCH PCTT
60.2 mm
4 Đào Thịnh
56.2 mm
5 Cổ Phúc
53.8 mm
6 Thượng Ấm
51.2 mm
7 Tiến Bộ
50 mm
8 Bảo Ái 1
46.6 mm
9 Phú Tiến
46 mm
10 Y Can
45.2 mm
11 Yên Đổ
44.2 mm
12 Phúc Lương
42.4 mm
13 Tân Trào
42 mm
14 Trung Hội
39.4 mm
15 Kỳ Lâm
38.8 mm
16 Đạo Trù
38.6 mm
17 Minh Quán
38.4 mm
18 Minh Tiến
38.4 mm
19 Phố Đu
38 mm
20 Tân Đồng
37.8 mm
21 Kim Quan
37.4 mm
22 Xuân Thủy
34 mm
23 Bình Thành
33.2 mm
24 Yên Thành
32.8 mm
25 Mỹ Yên
32.2 mm
26 Âu Lâu
31.8 mm
27 Phúc Khánh
31.2 mm
28 Thanh Định
31 mm
29 Tân Thái
30.8 mm
30 Lập Thạch
30.2 mm
31 Lương Thịnh
29.4 mm
32 Hoàng Khai
29.4 mm
33 Hòa Cuông
29 mm
34 P.Yên Ninh
28.8 mm
35 Tân Pheo
28.6 mm
36 Chấn Thịnh
28.4 mm
37 Thị trấn Quân Chu
28.2 mm
38 Bộc Nhiêu
27.6 mm
39 Tam Dương
27.4 mm
40 Đạo Viện 1
26.4 mm
41 Yên Lãng
25.6 mm
42 Chấn Thịnh PCTT
25.6 mm
43 Bình Xuyên
25.6 mm
44 Cẩm Khê
24.8 mm
45 Khai Quang
24.4 mm
46 Kiên Lao
23.6 mm
47 Hồ Ngòi Là
23.4 mm
48 Quang Yên
23.2 mm
49 Hưng Khánh 1
22.4 mm
50 Hưng Thịnh
22.4 mm
51 Thanh Ba
21.6 mm
52 Đại Lịch
21.4 mm
53 Yên Lập
21.4 mm
54 Đông Lĩnh
20.2 mm
55 Đại Từ
19.8 mm
56 Tân Linh
18.8 mm
57 Hợp Châu
18.6 mm
58 Phú Lạc
18 mm
59 Chi cục thủy lợi
18 mm
60 Bạch Hà
18 mm
61 Hưng Khánh 2
18 mm
62 Hồng Ca 2
18 mm
63 Tân Thanh
18 mm
64 Yên Bái
17.6 mm
65 Ký Phú
17 mm
66 Việt Cường PCTT
16.6 mm
67 Hồng Ca
16.6 mm
68 Trung Sơn
16.4 mm
69 Yên Bái 2
16.2 mm
70 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
16 mm
71 Hoàng Nông
15.8 mm
72 Việt Hồng
15.8 mm
73 Xuân Đài 2
15.6 mm
74 Tam Sơn
15 mm
75 Minh Bảo
14.6 mm
76 Nhữ Hán
14.4 mm
77 Bảo Linh
14.2 mm
78 Đập - TĐ Thác Bà
14 mm
79 Hồ Gò Miếu
13.8 mm
80 Tân Đồng PCTT
13.8 mm
81 Việt Cường
13 mm
82 Tam Đa
12.2 mm
83 Dị Nậu
12 mm
84 Xuân Sơn
11.8 mm
85 Tân Thịnh
11.8 mm
86 Mỹ Lâm
11.4 mm
87 Mường Chiềng
11.2 mm
88 Cao Phong PCTT
11.2 mm
89 Đông Cửu 1
10.8 mm
90 Đồng Quý
10.6 mm
91 Văn Lang
10.6 mm
92 Mỹ Lương
10.2 mm
93 Việt Xuân
10.2 mm
94 Mỹ Bằng
9.4 mm
95 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
9.4 mm
96 Thịnh Hưng
8.8 mm
97 Phúc Yên
8.4 mm
98 Hanh Cù
8.2 mm
99 Xuân Đài 1
8.2 mm
100 Bằng Luân
7.8 mm
Đã sao chép liên kết!