Xã Quảng Yên, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Quảng Yên

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 16:44:21

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
29°C
Cảm giác như: 33°C
Trời nắng đẹp
Gió
5km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
69%
US AQI
83

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
16:00
29°C
%
17:00
29°C
%
18:00
27°C
%
19:00
26°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
24°C
%
08:00
26°C
%
09:00
27°C
%
10:00
29°C
%
11:00
30°C
%
12:00
30°C
%
13:00
31°C
%
14:00
31°C
%
15:00
31°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 30°
4.9 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
22° | 31°
0.1 mm
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
23° | 33°
0.6 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
23° | 32°
7.6 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
23° | 29°
16.7 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
24° | 31°
6.1 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 32°
9.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 29°
9.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
24° | 31°
4.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
24° | 32°
6.6 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
25° | 33°
1.8 mm
Thứ Ba
22/09
Mưa rào
24° | 32°
16.8 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
24° | 32°
5.4 mm
Thứ Năm
24/09
Nắng
22° | 30°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Quảng Yên, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Quảng Yên
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Quảng Yên 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Quảng Yên trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Quảng Yên dự báo dao động từ 22°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 45.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 15/09 (~16.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h.

33°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
45.4
mm mưa/7 ngày
13
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Quảng Yên ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nắng; nhiệt độ từ 22°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.1 mm.
Hiện tại Xã Quảng Yên trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 29°C, độ ẩm 69%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (15/09), khoảng 16.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 22–31°C, mưa ~0.1 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 23–33°C, mưa ~0.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Quảng Yên là 83 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 29°C, nhưng do độ ẩm 69% nên cảm giác thực tế khoảng 33°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Quảng Yên, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Hồ Ngòi Là
22 mm
2 Phú Đình
16.8 mm
3 Xuân Sơn
16.2 mm
4 Mỹ Bằng
14 mm
5 Văn phòng BCH PCTT
13.4 mm
6 Tiến Bộ
12.6 mm
7 Tân Trào
12.2 mm
8 Mỹ Lâm
11.8 mm
9 Điềm Mặc 1
10.4 mm
10 Hiền Lương
10 mm
11 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
9.8 mm
12 Hồng Ca 1
9.6 mm
13 Minh Tiến
9.4 mm
14 Đập - TĐ Thác Bà
9 mm
15 Kỳ Lâm
9 mm
16 Đại Phạm
8.8 mm
17 Hoàng Khai
8.8 mm
18 Lương Thịnh
8.6 mm
19 Hưng Khánh 1
8.2 mm
20 An Phú
7.6 mm
21 Bộc Nhiêu
7.4 mm
22 Nhữ Hán
7.4 mm
23 Linh Phú
7.4 mm
24 Việt Hồng
7.2 mm
25 Hồng Ca
6.8 mm
26 Minh Quán
6.6 mm
27 Hồng Ca 2
6.4 mm
28 Yên Thành
6.4 mm
29 Việt Cường PCTT
6.2 mm
30 Kiên Lao
6.2 mm
31 Thượng Ấm
6.2 mm
32 Hưng Thịnh
6 mm
33 Mường Bang 1
6 mm
34 Bình Thành
5.8 mm
35 Đông Cửu 1
5.6 mm
36 Xuân Đài 1
5.6 mm
37 Tân Đồng PCTT
5.4 mm
38 Minh Bảo
5.4 mm
39 Bạch Hà
5.4 mm
40 Tân Thịnh
5.2 mm
41 Thịnh Hưng
5.2 mm
42 Yên Bình
5 mm
43 Yên Bái 2
5 mm
44 Trung Minh
5 mm
45 Ba Khe
4.8 mm
46 Hưng Khánh 2
4.6 mm
47 Chi cục thủy lợi
4.6 mm
48 Y Can
4.4 mm
49 Yên Bái
4.4 mm
50 Việt Cường
4.4 mm
51 Quy Kỳ
4 mm
52 Chấn Thịnh PCTT
4 mm
53 Tam Thanh
3.8 mm
54 Tân Thanh
3.8 mm
55 Yên Lập
3.6 mm
56 P.Yên Ninh
3.6 mm
57 Thanh Định
3.2 mm
58 Thị trấn Chợ Chu
3.2 mm
59 Sơn Nam
3.2 mm
60 Kiên Thành
3.2 mm
61 Kiến Thiết
3.2 mm
62 Cổ Phúc
3.2 mm
63 Lũng Hà
3 mm
64 Tân Lang
3 mm
65 Trung Sơn
2.8 mm
66 Hạ Hoà
2.8 mm
67 Ninh Lai
2.8 mm
68 Thành Long
2.8 mm
69 Thiện Kế
2.8 mm
70 Đại Lịch
2.8 mm
71 Phúc Lương
2.6 mm
72 Cảm Nhân
2.6 mm
73 Phú Tiến
2.4 mm
74 Bằng Luân
2.2 mm
75 Xuân Đài 2
2.2 mm
76 Chi Thiết
2.2 mm
77 Đạo Viện 1
2.2 mm
78 Âu Lâu
2.2 mm
79 Hòa Cuông
2.2 mm
80 Chấn Thịnh
2.2 mm
81 Cự Thắng 2
2 mm
82 Mậu A
2 mm
83 Bảo Ái 1
2 mm
84 Trung Tâm 1
2 mm
85 Mỹ Lương
1.8 mm
86 Yên Lãng
1.8 mm
87 Ngọc Chấn
1.8 mm
88 Bảo Linh
1.6 mm
89 Bằng Cốc
1.6 mm
90 Đào Thịnh
1.6 mm
91 Xuân Thủy
1.4 mm
92 Trung Hội
1.4 mm
93 Đồng Quý
1.2 mm
94 Thái Hòa
1.2 mm
95 Năng Yên
1 mm
96 Phượng Mao
1 mm
97 Kim Quan
1 mm
98 Tân Nguyên
1 mm
99 Thạch Thất
1 mm
100 Đông Lĩnh
0.8 mm
Đã sao chép liên kết!