Xã Long Cốc, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Long Cốc

Thứ Năm, 10/09/2026 - 18:07:20

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
22°C
Cảm giác như: 27°C
Mưa phùn
Gió
5km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
98%
US AQI
123

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
18:00
22°C
%
19:00
22°C
%
20:00
23°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
22°C
%
00:00
21°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
21°C
%
06:00
21°C
%
07:00
22°C
%
08:00
23°C
%
09:00
23°C
%
10:00
25°C
%
11:00
26°C
%
12:00
27°C
%
13:00
27°C
%
14:00
27°C
%
15:00
27°C
%
16:00
27°C
%
17:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Có mưa
22° | 28°
14.2 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
21° | 27°
25.7 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
22° | 29°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
22° | 30°
0.6 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
22° | 27°
36.6 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
22° | 25°
39.1 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
23° | 25°
31.5 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
23° | 27°
10.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
23° | 27°
9.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
22° | 28°
5 mm
Chủ Nhật
20/09
Nắng
23° | 30°
0.6 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
23° | 31°
0.6 mm
Thứ Ba
22/09
Nắng
23° | 31°
1.2 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
24° | 30°
1.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Long Cốc, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Long Cốc
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Long Cốc 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Long Cốc trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Long Cốc dự báo dao động từ 21°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 147.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 15/09 (~39.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h.

30°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
147.7
mm mưa/7 ngày
16
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Long Cốc ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Mưa rào; nhiệt độ từ 21°C đến 27°C; lượng mưa dự báo khoảng 25.7 mm.
Hiện tại Xã Long Cốc mưa phùn, nhiệt độ khoảng 22°C, độ ẩm 98%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (15/09), khoảng 39.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 22–29°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 22–30°C, mưa ~0.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h vào Thứ Ba (15/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Long Cốc là 123 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 22°C, nhưng do độ ẩm 98% nên cảm giác thực tế khoảng 27°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Long Cốc, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tân Lạc
70.6 mm
2 Mường Khến
68.2 mm
3 Xuân Phong
63 mm
4 Kim Tiến
58 mm
5 Kỳ Sơn
57.4 mm
6 Vĩnh Đồng
57.2 mm
7 Cao Phong
44.2 mm
8 Tân Pheo
41 mm
9 Tu Lý
39.4 mm
10 Đạo Trù
39.2 mm
11 Cao Răm
38.8 mm
12 Hồ Trọng
37.4 mm
13 Tà Si Láng
35.2 mm
14 Đồng Bảng
34.4 mm
15 Xuân Thủy
34 mm
16 Hồ Cạn Thượng
33.8 mm
17 Lập Thạch
32.2 mm
18 Phúc Khánh
31.2 mm
19 Bao La
31 mm
20 Tam Dương
30.4 mm
21 Cao Sơn
30.2 mm
22 Nam Phong
29.4 mm
23 Chấn Thịnh
28.4 mm
24 Thành phố Hòa Bình
28 mm
25 Độc Lập
27.2 mm
26 Chấn Thịnh PCTT
25.6 mm
27 Ba Khan
25.4 mm
28 Hồ Suối Hòm
25.2 mm
29 Km22
25.2 mm
30 Cẩm Khê
25.2 mm
31 Thủy điện So Lo 1
24.4 mm
32 Quang Yên
23.8 mm
33 Km46
23.4 mm
34 Sơn Thịnh PCTT
22.8 mm
35 Thanh Ba
22.8 mm
36 Hưng Thịnh
22.6 mm
37 Lương Nha
22.4 mm
38 Yên Lập
21.6 mm
39 Đại Lịch
21.4 mm
40 Đông Lĩnh
21.4 mm
41 Tà Si Láng PCTT
20.4 mm
42 Thủy điện Suối Tráng
20 mm
43 Suối Bu
19.2 mm
44 Đông Cửu 1
18.6 mm
45 Gia Phù
18 mm
46 Hưng Khánh 2
18 mm
47 Trung Sơn 1
17.4 mm
48 Đồng Khê
17 mm
49 Hồng Ca
16.6 mm
50 Trung Sơn
16.4 mm
51 Yên Lương
16.4 mm
52 Việt Hồng
15.8 mm
53 Xuân Đài 2
15.6 mm
54 Sơn Thịnh
15.4 mm
55 Tam Sơn
15 mm
56 Hồ thủy điện Trung Sơn
14 mm
57 Cao Phong PCTT
13.2 mm
58 Tân Xuân
13 mm
59 Tam Đa
12.8 mm
60 Dị Nậu
12.2 mm
61 Huy Tân 1
12 mm
62 Tam Thanh
12 mm
63 Xuân Sơn
11.8 mm
64 Mường Chiềng
11.8 mm
65 Tân Thịnh
11.8 mm
66 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
11 mm
67 Văn Lang
10.8 mm
68 Việt Xuân
10.8 mm
69 Cự Thắng 2
10.6 mm
70 Trung Sơn 2
10.2 mm
71 Phượng Mao
10.2 mm
72 Mỹ Lương
10.2 mm
73 Thiện Kế
9.4 mm
74 Thủy điện Suối Nhạp
9 mm
75 Hanh Cù
9 mm
76 Xuân Đài 1
8.2 mm
77 Mường Bang 1
8 mm
78 Tân Minh
8 mm
79 Năng Yên
7.8 mm
80 Thạch Kiệt 1
7.8 mm
81 Hạ Hoà
7 mm
82 Sơn Nam
6.4 mm
83 Vĩnh Tường
6.4 mm
84 Phúc Thọ
6.2 mm
85 Ba Khe
6 mm
86 Lâm Thao
6 mm
87 Tuân Chính
6 mm
88 Quang Húc
6 mm
89 Mường Thải
5 mm
90 Tiên Lương
4.8 mm
91 Ninh Lai
4 mm
92 Quảng Oai
4 mm
93 Chi Thiết
3.6 mm
94 Tân Lang
3.6 mm
95 Chiềng Khoa
3.2 mm
96 Tân Lập 1
2.8 mm
97 Thu Cúc
1.8 mm
98 Bất Bạt
1.6 mm
99 Suối Hai
1.4 mm
100 Thanh Thủy (La Phù)
0.4 mm
Đã sao chép liên kết!