Xã Phú Khê, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Phú Khê

Thứ Năm, 10/09/2026 - 15:29:57

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 33°C
Trời nắng đẹp
Gió
8km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
81%
US AQI
91

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
15:00
28°C
%
16:00
28°C
%
17:00
24°C
%
18:00
23°C
%
19:00
23°C
%
20:00
23°C
%
21:00
22°C
%
22:00
22°C
%
23:00
22°C
%
00:00
21°C
%
01:00
21°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
21°C
%
07:00
23°C
%
08:00
24°C
%
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
29°C
%
14:00
29°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
22° | 29°
15.7 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
21° | 29°
6.9 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 30°
0.6 mm
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
23° | 32°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
23° | 31°
24 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
23° | 26°
39.8 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
23° | 27°
37.7 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
23° | 29°
14.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
23° | 29°
23 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
23° | 30°
36.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
24° | 32°
0.8 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
25° | 32°
1.8 mm
Thứ Ba
22/09
Nắng
25° | 32°
1.2 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
25° | 32°
1.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Phú Khê, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Phú Khê
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Phú Khê 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Phú Khê trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Phú Khê dự báo dao động từ 21°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 124.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 15/09 (~39.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 17 km/h.

32°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
124.7
mm mưa/7 ngày
17
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Phú Khê ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 21°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 6.9 mm.
Hiện tại Xã Phú Khê trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 81%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (15/09), khoảng 39.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 23–30°C, mưa ~0.6 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 23–32°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 17 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Phú Khê là 91 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 81% nên cảm giác thực tế khoảng 33°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Phú Khê, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Phú Đình
68 mm
2 Kiên Thành
61.2 mm
3 Văn phòng BCH PCTT
60.2 mm
4 Đào Thịnh
56.2 mm
5 Cổ Phúc
53.8 mm
6 Thượng Ấm
51.2 mm
7 Tiến Bộ
50 mm
8 Y Can
45.2 mm
9 Tân Trào
42 mm
10 Mỏ Vàng
41.2 mm
11 Kỳ Lâm
38.8 mm
12 Đạo Trù
38.6 mm
13 Minh Quán
38.4 mm
14 Minh Tiến
38.4 mm
15 Tân Đồng
37.8 mm
16 Kim Quan
37.4 mm
17 Xuân Thủy
34 mm
18 Bình Thành
33.2 mm
19 Yên Thành
32.8 mm
20 Mỹ Yên
32.2 mm
21 Âu Lâu
31.8 mm
22 Phúc Khánh
31.2 mm
23 Thanh Định
31 mm
24 Kỳ Sơn
31 mm
25 Lập Thạch
30.2 mm
26 Lương Thịnh
29.4 mm
27 Hoàng Khai
29.4 mm
28 Hòa Cuông
29 mm
29 P.Yên Ninh
28.8 mm
30 Tân Pheo
28.6 mm
31 Chấn Thịnh
28.4 mm
32 Tam Dương
27.4 mm
33 Đạo Viện 1
26.4 mm
34 Yên Lãng
25.6 mm
35 Chấn Thịnh PCTT
25.6 mm
36 Hồ Suối Hòm
25.2 mm
37 Cẩm Khê
24.8 mm
38 Tu Lý
24.8 mm
39 Kiên Lao
23.6 mm
40 Hồ Ngòi Là
23.4 mm
41 Quang Yên
23.2 mm
42 Mỏ Vàng 1
23 mm
43 Hưng Khánh 1
22.4 mm
44 Hưng Thịnh
22.4 mm
45 Thanh Ba
21.6 mm
46 Đại Lịch
21.4 mm
47 Yên Lập
21.4 mm
48 Đông Lĩnh
20.2 mm
49 Suối Bu
19.2 mm
50 Tân Thanh
18 mm
51 Gia Phù
18 mm
52 Chi cục thủy lợi
18 mm
53 Bạch Hà
18 mm
54 Hưng Khánh 2
18 mm
55 Hồng Ca 2
18 mm
56 Hồng Ca 1
18 mm
57 Yên Bái
17.6 mm
58 Đồng Khê
17 mm
59 Việt Cường PCTT
16.6 mm
60 Hồng Ca
16.6 mm
61 An Lương 1
16.6 mm
62 Trung Sơn
16.4 mm
63 An Lương 2
16.2 mm
64 Yên Bái 2
16.2 mm
65 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
16 mm
66 Hoàng Nông
15.8 mm
67 Việt Hồng
15.8 mm
68 Xuân Đài 2
15.6 mm
69 Tam Sơn
15 mm
70 Minh Bảo
14.6 mm
71 Nhữ Hán
14.4 mm
72 Đập - TĐ Thác Bà
14 mm
73 Tân Đồng PCTT
13.8 mm
74 Việt Cường
13 mm
75 Đại Sơn 2
12.4 mm
76 Tam Đa
12.2 mm
77 Huy Tân 1
12 mm
78 Dị Nậu
12 mm
79 An Lương
12 mm
80 Xuân Sơn
11.8 mm
81 Tân Thịnh
11.8 mm
82 Mỹ Lâm
11.4 mm
83 Mường Chiềng
11.2 mm
84 Cao Phong PCTT
11.2 mm
85 Đông Cửu 1
10.8 mm
86 Đồng Quý
10.6 mm
87 Văn Lang
10.6 mm
88 Mỹ Lương
10.2 mm
89 Việt Xuân
10.2 mm
90 Mỹ Bằng
9.4 mm
91 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
9.4 mm
92 Thịnh Hưng
8.8 mm
93 Hanh Cù
8.2 mm
94 Xuân Đài 1
8.2 mm
95 Bằng Luân
7.8 mm
96 Thạch Kiệt 1
7.8 mm
97 Thiện Kế
7.4 mm
98 Hạ Hoà
7 mm
99 Yên Bình
6.6 mm
100 Mường Bang 1
6.6 mm
Đã sao chép liên kết!