Xã Lạc Lương, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Lạc Lương

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 07:01:58

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 26°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
11km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
96%
US AQI
105

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
07:00
23°C
%
08:00
24°C
%
09:00
25°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
28°C
%
13:00
29°C
%
14:00
29°C
%
15:00
29°C
%
16:00
28°C
%
17:00
27°C
%
18:00
26°C
%
19:00
25°C
%
20:00
25°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 29°
12.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
22° | 30°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
23° | 28°
10.2 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
23° | 24°
72.9 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
23° | 25°
25 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
23° | 27°
11.9 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
23° | 29°
4.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 30°
4 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
23° | 31°
10 mm
Chủ Nhật
20/09
Mưa rào
23° | 31°
10.4 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
23° | 32°
1.2 mm
Thứ Ba
22/09
Nắng
24° | 32°
Không mưa
Thứ Tư
23/09
Có mưa
25° | 31°
2.4 mm
Thứ Năm
24/09
Có mưa
23° | 29°
5.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Lạc Lương, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Lạc Lương
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Lạc Lương 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Lạc Lương trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Lạc Lương dự báo dao động từ 22°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 12/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 136.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 14/09 (~72.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h.

30°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
136.8
mm mưa/7 ngày
20
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Lạc Lương ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nắng; nhiệt độ từ 22°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Xã Lạc Lương trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 96%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (14/09), khoảng 72.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 22–30°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Có mưa, 23–28°C, mưa ~10.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Lạc Lương là 105 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 96% nên cảm giác thực tế khoảng 26°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Lạc Lương, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Gia Viễn
23.4 mm
2 Vụ Bản
19.4 mm
3 Giao An
19.2 mm
4 Tam Văn
18.2 mm
5 Kim Sơn
16.4 mm
6 Yên Chính
13.8 mm
7 Yên Nhân
13.8 mm
8 Hồ Vũng Sú (xã Thành Minh, Thạch Thành)
13 mm
9 Hoa Lư
11.6 mm
10 Yên Đồng
10.8 mm
11 Kim Tân
9 mm
12 Cộng Hòa
8 mm
13 Lộc Thịnh
8 mm
14 Thành Hưng
7.6 mm
15 Yên Thắng
7 mm
16 Đồng Lương
6.8 mm
17 Hồ Bồ Kết (xã Cẩm Tân, Cẩm Thủy)
6.6 mm
18 Yên Khánh
6 mm
19 Thạch Lâm
5.6 mm
20 Thanh Oai
5.2 mm
21 Yên Trị
5.2 mm
22 Hồ Cánh Chim (P. Ba Đình, Tx Bỉm Sơn)
5 mm
23 Cẩm Liên 2
5 mm
24 Đoàn Kết
5 mm
25 Yên Mô
4.8 mm
26 Cẩm Lương
4.8 mm
27 Miếu Môn
4.6 mm
28 Cao Sơn
4.4 mm
29 Tu Lý
4.2 mm
30 Cẩm Liên 1
3.8 mm
31 Thạch Bình
3.6 mm
32 Ninh Hải
3.4 mm
33 Yên Thủy
3.4 mm
34 Thường Tín
2.6 mm
35 Đồng Giao
2.4 mm
36 Mường Ngoại
2.4 mm
37 Yên Sơn
2.2 mm
38 Lương Trung
2.2 mm
39 Cầu Rậm
2.2 mm
40 Hồ Trọng
2 mm
41 Hồ Hón Chè
1.8 mm
42 Kỳ Tân 1
1.8 mm
43 An Bình
1.2 mm
44 Kỳ Sơn
1.2 mm
45 Ba Khan
1.2 mm
46 Tiến Sơn
1.2 mm
47 Cao Phong
0.8 mm
48 Lũng Vân
0.8 mm
49 Xuân Phong
0.8 mm
50 Yên Định
0.8 mm
51 Mường Khến
0.8 mm
52 Thiết Kế
0.6 mm
53 Cổ Lũng
0.6 mm
54 Thanh Lương
0.4 mm
55 Quý Hòa
0.4 mm
56 Hồ Cạn Thượng
0.4 mm
57 Vân Đình
0.4 mm
58 Thanh Trì
0.4 mm
59 Thủy điện Miền Đồi
0.2 mm
60 Thành phố Hòa Bình
0.2 mm
61 Tân Lạc
0.2 mm
62 Vĩnh Đồng
0.2 mm
63 Nam Phong
0.2 mm
64 Kim Tiến
0.2 mm
65 Cao Răm
0.2 mm
66 Khoái Châu
0.2 mm
67 Văn Giang
0.2 mm
68 Quốc Oai
0.2 mm
69 Phú Xuyên
0.2 mm
70 Thủy điện Định Cư
0 mm
71 Thanh Hà
0 mm
72 Lạc Lương
0 mm
73 Độc Lập
0 mm
74 Nuông Dăm
0 mm
75 Thủy điện Suối Tráng
0 mm
76 BQL Ngọc Sơn
0 mm
77 Ban Hàng Đồi
0 mm
78 Hòa Mạc
0 mm
79 Ba Sao
0 mm
80 Hương Sơn
0 mm
81 Xuân Mai
0 mm
82 Chúc Sơn
0 mm
83 Chợ Cháy
0 mm
84 Hà Lĩnh
0 mm
85 Bắc Sơn
0 mm
86 Cẩm Lương
0 mm
87 Vĩnh Thịnh
0 mm
88 Nga Thiện
0 mm
89 Hồ Rát (xã Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc)
0 mm
90 Hồ Đồng Mực (xã Vĩnh Hùng, Vĩnh Lộc)
0 mm
91 Hồ Khe Tiên (xã Hà Đông, Hà Trung)
0 mm
92 Lũng Cao
0 mm
Đã sao chép liên kết!