Xã Mường Hoa, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Hoa

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 06:23:02

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 28°C
Có mây rải rác
Gió
2km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
96%
US AQI
83

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
24°C
%
09:00
25°C
%
10:00
26°C
%
11:00
26°C
%
12:00
27°C
%
13:00
27°C
%
14:00
28°C
%
15:00
28°C
%
16:00
28°C
%
17:00
28°C
%
18:00
26°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
23° | 28°
9.1 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 30°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
24° | 30°
15.6 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
24° | 25°
49.2 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
24° | 26°
53.5 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
24° | 28°
9.5 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
25° | 28°
7.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
25° | 27°
7.6 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
24° | 31°
4.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
24° | 30°
4.2 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
25° | 33°
0.6 mm
Thứ Ba
22/09
Nắng
26° | 32°
Không mưa
Thứ Tư
23/09
Có mưa
26° | 31°
2.4 mm
Thứ Năm
24/09
Có mưa
25° | 30°
4.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Hoa, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Hoa
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Hoa 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Hoa trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Hoa dự báo dao động từ 23°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 12/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 144.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 15/09 (~53.5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h.

30°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
144.5
mm mưa/7 ngày
18
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Hoa ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nắng; nhiệt độ từ 23°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Xã Mường Hoa có mây rải rác, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 96%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (15/09), khoảng 53.5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 23–30°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Có mưa, 24–30°C, mưa ~15.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Hoa là 83 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 96% nên cảm giác thực tế khoảng 28°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Hoa, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Sơn Hà
16.6 mm
2 Hồ Vũng Sú (xã Thành Minh, Thạch Thành)
13 mm
3 Trung Hạ
11.8 mm
4 Tam Lư
6.2 mm
5 Thạch Lâm
5.6 mm
6 Đông Cửu 1
5.4 mm
7 Yên Trị
5.2 mm
8 Cẩm Lương
4.8 mm
9 Tân Pheo
4.8 mm
10 Mường Bang 1
4.6 mm
11 Miếu Môn
4.6 mm
12 Cao Sơn
4.4 mm
13 Cẩm Liên 1
3.8 mm
14 Tu Lý
3.8 mm
15 Yên Thủy
3.4 mm
16 Mường Ngoại
2.4 mm
17 Lương Trung
2.2 mm
18 Tam Thanh
2.2 mm
19 Xuân Sơn
2 mm
20 Đoàn Kết
2 mm
21 Hồ Lâm Danh (xã Lâm Phú, Lang Chánh)
1.8 mm
22 Kỳ Tân 1
1.8 mm
23 Mường Chiềng
1.8 mm
24 Cự Thắng 2
1.8 mm
25 Thủy điện Suối Nhạp
1.8 mm
26 Trung Lý
1.6 mm
27 Hiền Chung
1.6 mm
28 Trung Thành 2
1.4 mm
29 Lương Nha
1.4 mm
30 Mường Lý
1.2 mm
31 Sơn Lư
1.2 mm
32 Kỳ Sơn
1.2 mm
33 Yên Lương
1.2 mm
34 Tiến Sơn
1.2 mm
35 Thạch Thất
1 mm
36 Quan Sơn PCTT
1 mm
37 Phú Xuân
1 mm
38 Phú Lệ 1
1 mm
39 Trung Thành
1 mm
40 Phượng Mao
1 mm
41 Chiềng Khoa
0.8 mm
42 Thành Sơn
0.8 mm
43 Mường Khến
0.8 mm
44 Xuân Đài 1
0.8 mm
45 Lũng Vân
0.8 mm
46 Xuân Phong
0.8 mm
47 Hiền Kiệt
0.6 mm
48 Thanh Xuân
0.6 mm
49 Phú Sơn 1
0.6 mm
50 Phú Sơn 2
0.6 mm
51 Cao Phong
0.6 mm
52 Thủy điện So Lo 1
0.6 mm
53 Km46
0.4 mm
54 Thiết Kế
0.4 mm
55 Trung Thượng
0.4 mm
56 Cổ Lũng
0.4 mm
57 Phú Lệ 2
0.4 mm
58 Trung Thành 1
0.4 mm
59 Nam Động 1
0.4 mm
60 Thanh Lương
0.4 mm
61 Quý Hòa
0.4 mm
62 Hồ Cạn Thượng
0.4 mm
63 Bất Bạt
0.2 mm
64 Quốc Oai
0.2 mm
65 Quảng Oai
0.2 mm
66 Km22
0.2 mm
67 Nam Động
0.2 mm
68 Trung Xuân
0.2 mm
69 Sơn Điện
0.2 mm
70 Sông Luồng
0.2 mm
71 Sông Luồng
0.2 mm
72 Thủy điện Miền Đồi
0.2 mm
73 Thành phố Hòa Bình
0.2 mm
74 Tân Minh
0.2 mm
75 Tân Lạc
0.2 mm
76 Bao La
0.2 mm
77 Đồng Bảng
0.2 mm
78 Vĩnh Đồng
0.2 mm
79 Xuân Đài 2
0.2 mm
80 Nam Phong
0.2 mm
81 Kim Tiến
0.2 mm
82 Cao Răm
0.2 mm
83 Phúc Thọ
0 mm
84 Xuân Mai
0 mm
85 Suối Hai
0 mm
86 Đập Đáy
0 mm
87 Yên Khương
0 mm
88 Cẩm Lương
0 mm
89 Nam Động 2
0 mm
90 Sơn Thủy
0 mm
91 Hồ thủy điện Trung Sơn
0 mm
92 Trung Sơn 1
0 mm
93 Trung Sơn 2
0 mm
94 Hiền Chung
0 mm
95 Lũng Cao
0 mm
96 Tân Xuân
0 mm
97 Tân Xuân
0 mm
98 Tuân Chính
0 mm
99 Thủy điện Định Cư
0 mm
100 Thanh Hà
0 mm
Đã sao chép liên kết!