Xã Bình Xuyên, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Bình Xuyên

Thứ Năm, 10/09/2026 - 13:30:16

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
29°C
Cảm giác như: 33°C
Mưa nhỏ
Gió
10km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
73%
US AQI
111

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
31°C
%
14:00
26°C
%
15:00
26°C
%
16:00
27°C
%
17:00
28°C
%
18:00
26°C
%
19:00
25°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
25°C
%
09:00
27°C
%
10:00
28°C
%
11:00
29°C
%
12:00
30°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Có mưa
24° | 31°
12.9 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
23° | 30°
2.5 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
23° | 33°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Có mưa
23° | 32°
12.3 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
26° | 32°
1.8 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 29°
21.8 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 30°
12.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
23° | 31°
25.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
24° | 32°
3.4 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
25° | 31°
2 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
25° | 32°
0.4 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
25° | 32°
3.2 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
25° | 30°
4.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Bình Xuyên, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Bình Xuyên
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Bình Xuyên 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Bình Xuyên trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Bình Xuyên dự báo dao động từ 23°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 51.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 16/09 (~21.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h.

33°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
51.3
mm mưa/7 ngày
18
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Bình Xuyên ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 23°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 2.5 mm.
Hiện tại Xã Bình Xuyên mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 29°C, độ ẩm 73%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (16/09), khoảng 21.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 23–31°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 23–33°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Bình Xuyên là 111 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 29°C, nhưng do độ ẩm 73% nên cảm giác thực tế khoảng 33°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Bình Xuyên, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Phấn Mễ
60.4 mm
2 Liên Minh
59.6 mm
3 Phú Đình
52 mm
4 Tiến Bộ
47 mm
5 Phú Tiến
45.8 mm
6 Thượng Ấm
44.2 mm
7 Yên Đổ
44.2 mm
8 Yên Lạc PCTT
42.8 mm
9 Phúc Lương
42 mm
10 Đạo Trù
37.8 mm
11 Phố Đu
37.8 mm
12 Thượng Nung
32.8 mm
13 Minh Tiến
31.8 mm
14 Mỹ Yên
31.4 mm
15 Kỳ Sơn
31 mm
16 Tân Thái
30.8 mm
17 Vũ Chấn
29.8 mm
18 Lập Thạch
29.6 mm
19 Hoàng Khai
29.2 mm
20 Hợp Tiến
28.6 mm
21 La Hiên
28.6 mm
22 Hóa Thượng
28.4 mm
23 Cù Vân
28.2 mm
24 Thị trấn Quân Chu
28 mm
25 Tam Dương
26.6 mm
26 Tràng Xá
26.6 mm
27 Bình Thành
26.4 mm
28 Bình Xuyên
25.6 mm
29 Tu Lý
24.8 mm
30 Khai Quang
24.4 mm
31 Bộc Nhiêu
24 mm
32 Nam Hòa
23.8 mm
33 Hồ Ngòi Là
23.4 mm
34 Tân Trào
23.4 mm
35 Đồng Quang
23.4 mm
36 Sông Cầu
23 mm
37 Quang Yên
22.8 mm
38 Than Khánh Hòa
21.8 mm
39 Thần Sa
21.8 mm
40 Cao Răm
21.6 mm
41 Đông Lĩnh
20.2 mm
42 Đại Từ
19.6 mm
43 Tân Linh
18.6 mm
44 Hợp Châu
18.4 mm
45 Trại Cau
18.4 mm
46 Cúc Đường
18 mm
47 Phú Lạc
17.4 mm
48 Cao Sơn
17.2 mm
49 Kỳ Lâm
17.2 mm
50 Ký Phú
16.8 mm
51 Tân Thành
16.4 mm
52 Tân Thanh
15.8 mm
53 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
15.6 mm
54 Hoàng Nông
14.8 mm
55 Tam Sơn
14.6 mm
56 Hồ Gò Miếu
13.4 mm
57 Lương Sơn
13 mm
58 Văn Hán
12.8 mm
59 Dị Nậu
12 mm
60 Tam Đa
11.8 mm
61 Yên Lãng
11.8 mm
62 Cao Phong PCTT
11.2 mm
63 Tân Khánh
11 mm
64 Đồng Quý
10.6 mm
65 Bình Sơn
10.6 mm
66 Việt Xuân
10.2 mm
67 Dân Tiến
10 mm
68 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
9.4 mm
69 Phúc Yên
8.4 mm
70 Thượng Đình
7.6 mm
71 Yên Lạc
6.6 mm
72 Năng Yên
6.6 mm
73 Thiện Kế
6.4 mm
74 Quang Húc
6 mm
75 Lâm Thao
5.8 mm
76 Phổ Yên
5.8 mm
77 Cự Thắng 2
5 mm
78 Đình Cả
4.6 mm
79 Trúc Tay
4.2 mm
80 Hà Châu
4.2 mm
81 Miếu Môn
4 mm
82 Sông Công
4 mm
83 Sơn Nam
3.8 mm
84 Trâu Quỳ
3.6 mm
85 Chúc Sơn
3.2 mm
86 Xuân Mai
3.2 mm
87 Yên Lương
3.2 mm
88 Vĩnh Tường
3.2 mm
89 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
3 mm
90 Phú Bình
3 mm
91 Kim Anh
2.8 mm
92 An Khánh
2.6 mm
93 Chi Thiết
2 mm
94 Xuân Hoà
1.8 mm
95 Bất Bạt
1.6 mm
96 Tân Minh
1.2 mm
97 Tuân Chính
1 mm
98 Phúc Thọ
0.8 mm
99 Thanh Trì
0.8 mm
100 Quảng Oai
0.8 mm
Đã sao chép liên kết!