Xã Bằng Lang, tỉnh Tuyên Quang
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Bằng Lang

Chủ Nhật, 06/09/2026 - 19:21:53

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 32°C
Mưa nhỏ
Gió
4km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
85%
US AQI
59

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
27°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
26°C
%
09:00
27°C
%
10:00
29°C
%
11:00
30°C
%
12:00
31°C
%
13:00
31°C
%
14:00
32°C
%
15:00
32°C
%
16:00
31°C
%
17:00
30°C
%
18:00
29°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
23° | 31°
7.4 mm
Thứ Hai
07/09
Nắng
23° | 32°
0.6 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
24° | 33°
5.7 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
24° | 32°
17.8 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
23° | 28°
54.5 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
21° | 30°
1.1 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
22° | 31°
0.6 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
22° | 32°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
22° | 34°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Có mưa
23° | 33°
1.2 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
23° | 33°
1.2 mm
Thứ Năm
17/09
Nhiều mây
24° | 33°
Không mưa
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
25° | 33°
34 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
24° | 30°
22.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Bằng Lang, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Bằng Lang
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Bằng Lang 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Bằng Lang trong 7 ngày tới

Từ 06/09/2026 đến 12/09/2026, nhiệt độ tại Xã Bằng Lang dự báo dao động từ 21°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 87.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~54.5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

33°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
87.7
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Bằng Lang ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (07/09): Nắng; nhiệt độ từ 23°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.6 mm.
Hiện tại Xã Bằng Lang mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 85%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 54.5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 23–31°C, mưa ~7.4 mm; Thứ Bảy (12/09): Nắng, 22–31°C, mưa ~0.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Thứ Năm (10/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Bằng Lang là 59 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 85% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Bằng Lang, tỉnh Tuyên Quang; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Tuyên Quang

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Tường

phường

Bắc Mê

Bắc Quang

Bạch Đích

Bạch Ngọc

Bạch Xa

Bản Máy

Bằng Hành

Bình An

Bình Ca

Bình Thuận

phường

Bình Xa

Cán Tỷ

Cao Bồ

Chiêm Hóa

Côn Lôn

Du Già

Đồng Tâm

Đông Thọ

Đồng Văn

Đồng Yên

Đường Hồng

Đường Thượng

Giáp Trung

Hà Giang 1

phường

Hà Giang 2

phường

Hàm Yên

Hồ Thầu

Hòa An

Hoàng Su Phì

Hồng Sơn

Hồng Thái

Hùng An

Hùng Đức

Hùng Lợi

Khâu Vai

Khuôn Lùng

Kiên Đài

Kiến Thiết

Kim Bình

Lâm Bình

Lao Chải

Liên Hiệp

Linh Hồ

Lực Hành

Lũng Cú

Lũng Phìn

Lùng Tám

Mậu Duệ

Mèo Vạc

Minh Ngọc

Minh Quang

Minh Sơn

Minh Tân

Minh Thanh

Minh Xuân

phường

Mỹ Lâm

phường

Nà Hang

Nấm Dẩn

Nậm Dịch

Nghĩa Thuận

Ngọc Đường

Ngọc Long

Nhữ Khê

Niêm Sơn

Nông Tiến

phường

Pà Vầy Sủ

Phố Bảng

Phú Linh

Phú Lương

Phù Lưu

Pờ Ly Ngài

Quản Bạ

Quang Bình

Quảng Nguyên

Sà Phìn

Sơn Dương

Sơn Thủy

Sơn Vĩ

Sủng Máng

Tân An

Tân Long

Tân Mỹ

Tân Quang

Tân Thanh

Tân Tiến

Tân Trào

Tân Trịnh

Tát Ngà

Thái Bình

Thái Hòa

Thái Sơn

Thắng Mố

Thàng Tín

Thanh Thủy

Thông Nguyên

Thuận Hòa

Thượng Lâm

Thượng Nông

Thượng Sơn

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tân Nguyên
20 mm
2 Trung Tâm 1
10.2 mm
3 Tân Nam 1
7 mm
4 Việt Tiến
6.8 mm
5 An Lạc
6.6 mm
6 Cốc Ly
6.4 mm
7 Quảng Nguyên
6.2 mm
8 Mậu A
5.8 mm
9 Phong Niên
4.6 mm
10 Võ Lao
4.2 mm
11 Bản Cái
3.6 mm
12 Tân Phượng 2
3.4 mm
13 Nậm Lúc 1
3.4 mm
14 Bảo Nhai 1
3.2 mm
15 Thủy điện Bắc Hà
3 mm
16 Nậm Mòn
2.8 mm
17 An Bình
2.6 mm
18 Dương Quỳ
2.6 mm
19 Long Khánh
2.4 mm
20 Phong Hải
2 mm
21 Minh Chuẩn
2 mm
22 Xuân Long
1.8 mm
23 Phố Lu
1.8 mm
24 Trung Tâm 2
1.6 mm
25 Nghĩa Đô
1.6 mm
26 Khánh Hòa 2
1.6 mm
27 Phan Thanh
1.6 mm
28 Lũng Hà
1.6 mm
29 Mậu Đông
1.6 mm
30 Bản Rịa
1.2 mm
31 Hòa Mạc
1.2 mm
32 Tân Dương 1
1.2 mm
33 Cốc Lầu
1 mm
34 Long Phúc
1 mm
35 Vĩnh Yên
1 mm
36 Tân Nam 2
0.8 mm
37 Cam Cọn
0.8 mm
38 Đông An
0.8 mm
39 Văn Bàn
0.8 mm
40 Nghĩa Đô PCTT
0.8 mm
41 Yên Sơn
0.6 mm
42 Hòa Mạc PCTT
0.6 mm
43 Tân Tiến
0.6 mm
44 Phong Hải PCTT
0.6 mm
45 Thủy điện Nậm Phàng
0.6 mm
46 Sơn Thủy
0.4 mm
47 Tân Dương
0.4 mm
48 Sơn Thủy PCTT
0.4 mm
49 Làng Cang
0.4 mm
50 Tân Dương 2
0.4 mm
51 Tiên Nguyên
0.2 mm
52 Tiên Nguyên 1
0.2 mm
53 Nậm Ty
0.2 mm
54 Xuân Minh 1
0.2 mm
55 Minh Tân
0.2 mm
56 Kim Sơn PCTT
0.2 mm
57 Lâm Giang
0.2 mm
58 Khánh Thiện
0.2 mm
59 Xuân Hòa
0.2 mm
60 Liễu Đô
0.2 mm
61 Cao Sơn PCTT
0 mm
62 Bản Péo
0 mm
63 Lâm Thượng
0 mm
64 Cốc Rế
0 mm
65 Phúc Lợi
0 mm
66 Thái Hòa
0 mm
67 Lương Sơn
0 mm
68 Lương Sơn PCTT
0 mm
69 Chế Là
0 mm
70 Ngọc Chấn
0 mm
71 Yên Lâm
0 mm
72 Thượng Hà
0 mm
73 An Phú
0 mm
74 Cao Bồ 2
0 mm
75 Bản Liền
0 mm
76 Nấm Dẩn 2
0 mm
77 Cảm Nhân
0 mm
78 Linh Hồ
0 mm
79 Mường Khương
0 mm
80 Quan Hồ Thẩn
0 mm
81 Vĩnh Lạc
0 mm
82 Xuân Giang 1
0 mm
83 Bằng Cốc
0 mm
84 Nậm Dịch
0 mm
85 Hoàng Thu Phố
0 mm
86 Lùng Phình
0 mm
87 Hồ Thầu 1
0 mm
88 Tân Phượng 1
0 mm
89 Nàn Sán
0 mm
90 Bảo Hà 1
0 mm
91 Vĩ Thượng
0 mm
92 Yên Thế
0 mm
93 Yên Thành
0 mm
94 Si Ma Cai 1
0 mm
95 Pha Long
0 mm
96 Lùng Phình PCTT
0 mm
97 Túng Sán
0 mm
98 Phong Dụ Thượng
0 mm
99 Trung Thành
0 mm
100 Trung Hà
0 mm
Đã sao chép liên kết!