Xã Tân Trịnh, tỉnh Tuyên Quang
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tân Trịnh

Thứ Hai, 07/09/2026 - 12:33:05

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
30°C
Cảm giác như: 36°C
Trời nắng đẹp
Gió
6km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
64%
US AQI
50

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
12:00
29°C
%
13:00
30°C
%
14:00
30°C
%
15:00
30°C
%
16:00
30°C
%
17:00
29°C
%
18:00
28°C
%
19:00
27°C
%
20:00
27°C
%
21:00
27°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
26°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
25°C
%
08:00
27°C
%
09:00
28°C
%
10:00
29°C
%
11:00
30°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
07/09
Có mưa
23° | 30°
1.3 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
24° | 32°
2.6 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
23° | 30°
8.9 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
23° | 29°
29.2 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 30°
5.3 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
21° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
22° | 31°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
22° | 31°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
22° | 32°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nắng
24° | 32°
0.4 mm
Thứ Năm
17/09
Nắng
24° | 32°
5.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Nhiều mây
23° | 32°
3.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
23° | 27°
33.6 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
23° | 28°
11.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tân Trịnh, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tân Trịnh
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tân Trịnh 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tân Trịnh trong 7 ngày tới

Từ 07/09/2026 đến 13/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tân Trịnh dự báo dao động từ 21°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 47.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~29.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h.

32°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
47.3
mm mưa/7 ngày
12
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tân Trịnh ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (08/09): Có mưa; nhiệt độ từ 24°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 2.6 mm.
Hiện tại Xã Tân Trịnh trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 30°C, độ ẩm 64%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 29.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 21–31°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 22–31°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h vào Thứ Ba (08/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tân Trịnh là 50 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 30°C, nhưng do độ ẩm 64% nên cảm giác thực tế khoảng 36°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tân Trịnh, tỉnh Tuyên Quang; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Tuyên Quang

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Tường

phường

Bắc Mê

Bắc Quang

Bạch Đích

Bạch Ngọc

Bạch Xa

Bản Máy

Bằng Hành

Bằng Lang

Bình An

Bình Ca

Bình Thuận

phường

Bình Xa

Cán Tỷ

Cao Bồ

Chiêm Hóa

Côn Lôn

Du Già

Đồng Tâm

Đông Thọ

Đồng Văn

Đồng Yên

Đường Hồng

Đường Thượng

Giáp Trung

Hà Giang 1

phường

Hà Giang 2

phường

Hàm Yên

Hồ Thầu

Hòa An

Hoàng Su Phì

Hồng Sơn

Hồng Thái

Hùng An

Hùng Đức

Hùng Lợi

Khâu Vai

Khuôn Lùng

Kiên Đài

Kiến Thiết

Kim Bình

Lâm Bình

Lao Chải

Liên Hiệp

Linh Hồ

Lực Hành

Lũng Cú

Lũng Phìn

Lùng Tám

Mậu Duệ

Mèo Vạc

Minh Ngọc

Minh Quang

Minh Sơn

Minh Tân

Minh Thanh

Minh Xuân

phường

Mỹ Lâm

phường

Nà Hang

Nấm Dẩn

Nậm Dịch

Nghĩa Thuận

Ngọc Đường

Ngọc Long

Nhữ Khê

Niêm Sơn

Nông Tiến

phường

Pà Vầy Sủ

Phố Bảng

Phú Linh

Phú Lương

Phù Lưu

Pờ Ly Ngài

Quản Bạ

Quang Bình

Quảng Nguyên

Sà Phìn

Sơn Dương

Sơn Thủy

Sơn Vĩ

Sủng Máng

Tân An

Tân Long

Tân Mỹ

Tân Quang

Tân Thanh

Tân Tiến

Tân Trào

Tát Ngà

Thái Bình

Thái Hòa

Thái Sơn

Thắng Mố

Thàng Tín

Thanh Thủy

Thông Nguyên

Thuận Hòa

Thượng Lâm

Thượng Nông

Thượng Sơn

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Phong Niên
60.8 mm
2 Si Ma Cai 1
29.4 mm
3 Lâm Giang
24.4 mm
4 Khánh Thiện
24 mm
5 Quan Hồ Thẩn
21.8 mm
6 Xuân Thượng
20.8 mm
7 An Bình
19.8 mm
8 Đông An
18.8 mm
9 Việt Tiến
16.6 mm
10 Khánh Hòa 2
15.6 mm
11 Minh Tiến
13.6 mm
12 Bảo Nhai 1
13.4 mm
13 Trung Tâm 2
12.6 mm
14 Tô Mậu
10.8 mm
15 An Lạc
10.8 mm
16 Xuân Hòa
10.2 mm
17 Việt Vinh
10.2 mm
18 Tân Phượng 1
10 mm
19 Nàn Sán
10 mm
20 Tả Van Chư
9.8 mm
21 Tân Phượng 2
9.4 mm
22 Nậm Mòn
9.2 mm
23 Minh Chuẩn
9.2 mm
24 Khánh Hoà 1
8.6 mm
25 Kim Sơn
8.4 mm
26 Phan Thanh
8.4 mm
27 Thượng Hà 1
8 mm
28 Bản Mế
7.8 mm
29 Lùng Phình PCTT
7.8 mm
30 Yên Sơn
7.6 mm
31 Nậm Đét
7.6 mm
32 Trung Tâm 1
7.2 mm
33 Lùng Phình
7 mm
34 Tân Nam 2
7 mm
35 Bình An
6.8 mm
36 An Phú
6.6 mm
37 Kim Sơn PCTT
6.6 mm
38 Hà Lang
6.4 mm
39 Bản Liền
6.2 mm
40 Vĩnh Lạc
6.2 mm
41 Châu Quế Thượng
6 mm
42 Lũng Hà
5.6 mm
43 Minh Tân
5.4 mm
44 Tân Dương 2
5.4 mm
45 Yên Lâm
5.4 mm
46 Long Phúc
5.2 mm
47 Tân Nguyên
4.8 mm
48 Cốc Lầu
4.8 mm
49 Mường Lai
4.8 mm
50 Phù Lưu
4.8 mm
51 Tân Dương 1
4.6 mm
52 Vĩ Thượng
4.6 mm
53 Ngọc Chấn
4.4 mm
54 Yên Thế
4.4 mm
55 Thượng Sơn 2
4.4 mm
56 Cảm Nhân
4.2 mm
57 Thượng Sơn 1
4 mm
58 Phố Lu
3.8 mm
59 Tân Dương
3.6 mm
60 Xuân Thượng PCTT
3.6 mm
61 Lương Sơn
3.6 mm
62 Long Khánh
3.6 mm
63 Thủy điện Nậm Phàng
3.6 mm
64 Xuân Long
3.4 mm
65 Làng Cang
3.4 mm
66 Thượng Sơn
3.2 mm
67 Hoàng Thu Phố
3.2 mm
68 Phúc Lợi
2.6 mm
69 Tiên Nguyên 2
2.4 mm
70 Pha Long
2.4 mm
71 Bản Péo
2.2 mm
72 Liễu Đô
2.2 mm
73 Đồng Tâm
1.8 mm
74 Minh Khương
1.8 mm
75 Lương Sơn PCTT
1.8 mm
76 Nghĩa Đô PCTT
1.8 mm
77 Sín Chéng
1.6 mm
78 Yên Bình
1.4 mm
79 Yên Thuận
1.4 mm
80 Tả Gia Khâu
1.4 mm
81 Lâm Thượng PCTT
1.4 mm
82 Cam Cọn
1.2 mm
83 Tân Tiến
1.2 mm
84 Quảng Nguyên
1 mm
85 Lâm Thượng
1 mm
86 Vĩnh Yên
1 mm
87 Tân Lập 1
0.8 mm
88 Thượng Hà
0.8 mm
89 Cốc Rế
0.6 mm
90 Tân Lĩnh 1
0.6 mm
91 Nghĩa Đô
0.6 mm
92 Bảo Hà 1
0.6 mm
93 Nậm Dịch
0.4 mm
94 Tân Nam 1
0.2 mm
95 Minh Hương
0.2 mm
96 Vĩnh Phúc
0.2 mm
97 Nậm Ty
0.2 mm
98 Tân Lập 2
0.2 mm
99 Nậm Lúc 1
0.2 mm
100 Bản Cái
0.2 mm
Đã sao chép liên kết!