Xã Hoàng Su Phì, tỉnh Tuyên Quang
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hoàng Su Phì

Thứ Tư, 09/09/2026 - 20:03:10

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 30°C
Trời quang đãng
Gió
2km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
81%
US AQI
66

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
20:00
26°C
%
21:00
25°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
23°C
%
08:00
24°C
%
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
25°C
%
12:00
25°C
%
13:00
27°C
%
14:00
26°C
%
15:00
25°C
%
16:00
26°C
%
17:00
24°C
%
18:00
23°C
%
19:00
22°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
09/09
Có mưa
22° | 30°
3.8 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
21° | 27°
18.9 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
20° | 27°
4.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
17° | 29°
0.2 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
17° | 31°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Có mưa
21° | 29°
1 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
22° | 30°
4.2 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
21° | 29°
3 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
22° | 26°
16.2 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
23° | 26°
16.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
22° | 29°
7.8 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
21° | 29°
2.2 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
22° | 26°
6.8 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
22° | 29°
4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Hoàng Su Phì, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hoàng Su Phì
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hoàng Su Phì 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hoàng Su Phì trong 7 ngày tới

Từ 09/09/2026 đến 15/09/2026, nhiệt độ tại Xã Hoàng Su Phì dự báo dao động từ 17°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (17°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 32.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~18.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

31°
Cao nhất
17°
Thấp nhất
32.3
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hoàng Su Phì ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (10/09): Mưa rào; nhiệt độ từ 21°C đến 27°C; lượng mưa dự báo khoảng 18.9 mm.
Hiện tại Xã Hoàng Su Phì trời quang đãng, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 81%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 17°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 18.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 17–29°C, mưa ~0.2 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 17–31°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hoàng Su Phì là 66 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 81% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hoàng Su Phì, tỉnh Tuyên Quang; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Tuyên Quang

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Tường

phường

Bắc Mê

Bắc Quang

Bạch Đích

Bạch Ngọc

Bạch Xa

Bản Máy

Bằng Hành

Bằng Lang

Bình An

Bình Ca

Bình Thuận

phường

Bình Xa

Cán Tỷ

Cao Bồ

Chiêm Hóa

Côn Lôn

Du Già

Đồng Tâm

Đông Thọ

Đồng Văn

Đồng Yên

Đường Hồng

Đường Thượng

Giáp Trung

Hà Giang 1

phường

Hà Giang 2

phường

Hàm Yên

Hồ Thầu

Hòa An

Hồng Sơn

Hồng Thái

Hùng An

Hùng Đức

Hùng Lợi

Khâu Vai

Khuôn Lùng

Kiên Đài

Kiến Thiết

Kim Bình

Lâm Bình

Lao Chải

Liên Hiệp

Linh Hồ

Lực Hành

Lũng Cú

Lũng Phìn

Lùng Tám

Mậu Duệ

Mèo Vạc

Minh Ngọc

Minh Quang

Minh Sơn

Minh Tân

Minh Thanh

Minh Xuân

phường

Mỹ Lâm

phường

Nà Hang

Nấm Dẩn

Nậm Dịch

Nghĩa Thuận

Ngọc Đường

Ngọc Long

Nhữ Khê

Niêm Sơn

Nông Tiến

phường

Pà Vầy Sủ

Phố Bảng

Phú Linh

Phú Lương

Phù Lưu

Pờ Ly Ngài

Quản Bạ

Quang Bình

Quảng Nguyên

Sà Phìn

Sơn Dương

Sơn Thủy

Sơn Vĩ

Sủng Máng

Tân An

Tân Long

Tân Mỹ

Tân Quang

Tân Thanh

Tân Tiến

Tân Trào

Tân Trịnh

Tát Ngà

Thái Bình

Thái Hòa

Thái Sơn

Thắng Mố

Thàng Tín

Thanh Thủy

Thông Nguyên

Thuận Hòa

Thượng Lâm

Thượng Nông

Thượng Sơn

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Thủy điện Nậm Phàng
32.6 mm
2 Hoàng Thu Phố
31.2 mm
3 Bản Liền
28.2 mm
4 Phương Độ
28 mm
5 Tiên Nguyên 2
28 mm
6 Si Ma Cai 1
23 mm
7 Quảng Nguyên
21.2 mm
8 Xuân Minh 2
21 mm
9 Pha Long
20.8 mm
10 Thái An
17.6 mm
11 Yên Bình
17.2 mm
12 Minh Tân
16.8 mm
13 Yên Thuận
16 mm
14 Nậm Khòa
15.4 mm
15 Cao Bồ 1
14.4 mm
16 Linh Hồ
14.4 mm
17 Tiên Nguyên
13.8 mm
18 Tùng Bá 2
13.8 mm
19 Cao Bồ 2
13.8 mm
20 Chế Là
13.4 mm
21 Bạch Ngọc 1
12.6 mm
22 Tân Nam 1
12.4 mm
23 Nghĩa Đô
11 mm
24 Xuân Thượng PCTT
11 mm
25 Bản Rịa
10.4 mm
26 Quan Hồ Thẩn
9.8 mm
27 Tân Dương 1
9.6 mm
28 Nậm Đét
8.6 mm
29 Nậm Mòn
8.4 mm
30 Chế Là PCTT
8.2 mm
31 Xuân Minh 1
8 mm
32 Xuân Hòa
7.8 mm
33 Túng Sán
7.8 mm
34 Tả Củ Tỷ
7.2 mm
35 Tiên Nguyên 1
7 mm
36 Nàn Sán
6.6 mm
37 Tân Tiến
6.6 mm
38 Nghĩa Đô PCTT
6.4 mm
39 Thàng Tín
6 mm
40 Tân Nam 2
5.8 mm
41 Tùng Bá 1
5.6 mm
42 Bản Mế
5.4 mm
43 Bản Ngò
5.2 mm
44 Tả Van Chư
5 mm
45 Thuận Hòa
4.8 mm
46 Vĩnh Yên
4.6 mm
47 Kim Sơn PCTT
4.2 mm
48 Minh Quang
4.2 mm
49 Sín Chéng
3.8 mm
50 Thủy điện Bắc Hà
3.8 mm
51 Minh Ngọc
3.8 mm
52 Yên Định
3.8 mm
53 Lùng Phình
3.6 mm
54 Lùng Phình PCTT
3.6 mm
55 Cốc Lầu
3.6 mm
56 Tân Lập 2
3.6 mm
57 Đông Hà 2
3.6 mm
58 Kim Sơn
3.4 mm
59 Cam Cọn
3.4 mm
60 Lao Chải
3.2 mm
61 Lùng Cải
3 mm
62 Tân Dương 2
3 mm
63 Đông Hà 1
3 mm
64 Cốc Ly
2.8 mm
65 Bảo Nhai 1
2.8 mm
66 Thu Tà
2.6 mm
67 Hồ Thầu 2
2.6 mm
68 Chiến Phố
2.4 mm
69 Đồng Tâm
2.2 mm
70 Tân Dương
2 mm
71 Xuân Lập
2 mm
72 Nậm Ty
1.8 mm
73 Bạch Ngọc 2
1.6 mm
74 Tân Lập 1
1.6 mm
75 Thượng Sơn
1.2 mm
76 Bản Phùng
1.2 mm
77 Việt Lâm
1.2 mm
78 Thượng Hà 2
1 mm
79 Tân Phượng 1
1 mm
80 Cốc Rế
1 mm
81 Phong Niên
0.8 mm
82 Khánh Thiện
0.8 mm
83 Phố Lu
0.8 mm
84 Bình An
0.8 mm
85 Xuân Lập
0.8 mm
86 Việt Vinh
0.6 mm
87 Bản Ngò PCTT
0.6 mm
88 Yên Sơn
0.4 mm
89 Tân Phượng 2
0.4 mm
90 Tân Trịnh
0.4 mm
91 Bản Díu
0.4 mm
92 Quản Bạ
0.4 mm
93 Hồ Thầu 1
0.4 mm
94 Tả Gia Khâu
0.2 mm
95 Thanh Thủy
0.2 mm
96 Bản Cái
0 mm
97 Quảng Ngần
0 mm
98 Thượng Sơn 1
0 mm
99 Minh Khương
0 mm
100 Bản Péo
0 mm
Đã sao chép liên kết!