Xã Tân Long, tỉnh Tuyên Quang
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tân Long

Thứ Năm, 10/09/2026 - 06:09:08

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 27°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
8km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
99%
US AQI
68

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
06:00
23°C
%
07:00
23°C
%
08:00
24°C
%
09:00
25°C
%
10:00
26°C
%
11:00
28°C
%
12:00
25°C
%
13:00
25°C
%
14:00
28°C
%
15:00
27°C
%
16:00
26°C
%
17:00
27°C
%
18:00
25°C
%
19:00
25°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
23°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
21°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
23° | 28°
25.1 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
21° | 30°
1.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
22° | 30°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
22° | 32°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
25° | 29°
0.6 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
23° | 30°
17.2 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 26°
15 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
23° | 27°
10 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
23° | 27°
14.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
23° | 31°
3.6 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
24° | 31°
2.4 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
25° | 31°
0.4 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
25° | 31°
2.8 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
24° | 31°
4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tân Long, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tân Long
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tân Long 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tân Long trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tân Long dự báo dao động từ 21°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 59.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~25.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h.

32°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
59.1
mm mưa/7 ngày
14
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tân Long ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 21°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.2 mm.
Hiện tại Xã Tân Long mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 99%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 25.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 22–30°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 22–32°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tân Long là 68 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 99% nên cảm giác thực tế khoảng 27°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tân Long, tỉnh Tuyên Quang; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Tuyên Quang

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Tường

phường

Bắc Mê

Bắc Quang

Bạch Đích

Bạch Ngọc

Bạch Xa

Bản Máy

Bằng Hành

Bằng Lang

Bình An

Bình Ca

Bình Thuận

phường

Bình Xa

Cán Tỷ

Cao Bồ

Chiêm Hóa

Côn Lôn

Du Già

Đồng Tâm

Đông Thọ

Đồng Văn

Đồng Yên

Đường Hồng

Đường Thượng

Giáp Trung

Hà Giang 1

phường

Hà Giang 2

phường

Hàm Yên

Hồ Thầu

Hòa An

Hoàng Su Phì

Hồng Sơn

Hồng Thái

Hùng An

Hùng Đức

Hùng Lợi

Khâu Vai

Khuôn Lùng

Kiên Đài

Kiến Thiết

Kim Bình

Lâm Bình

Lao Chải

Liên Hiệp

Linh Hồ

Lực Hành

Lũng Cú

Lũng Phìn

Lùng Tám

Mậu Duệ

Mèo Vạc

Minh Ngọc

Minh Quang

Minh Sơn

Minh Tân

Minh Thanh

Minh Xuân

phường

Mỹ Lâm

phường

Nà Hang

Nấm Dẩn

Nậm Dịch

Nghĩa Thuận

Ngọc Đường

Ngọc Long

Nhữ Khê

Niêm Sơn

Nông Tiến

phường

Pà Vầy Sủ

Phố Bảng

Phú Linh

Phú Lương

Phù Lưu

Pờ Ly Ngài

Quản Bạ

Quang Bình

Quảng Nguyên

Sà Phìn

Sơn Dương

Sơn Thủy

Sơn Vĩ

Sủng Máng

Tân An

Tân Mỹ

Tân Quang

Tân Thanh

Tân Tiến

Tân Trào

Tân Trịnh

Tát Ngà

Thái Bình

Thái Hòa

Thái Sơn

Thắng Mố

Thàng Tín

Thanh Thủy

Thông Nguyên

Thuận Hòa

Thượng Lâm

Thượng Nông

Thượng Sơn

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Bằng Cốc
63.6 mm
2 Thành Long
54.8 mm
3 Văn phòng BCH PCTT
51.8 mm
4 Lương Bằng
49.2 mm
5 Tiến Bộ
46.6 mm
6 Thượng Ấm
44 mm
7 Cổ Phúc
42 mm
8 Cảm Nhân
42 mm
9 Bằng Lũng
40.8 mm
10 Thái Hòa
39.2 mm
11 Đạo Trù
37.8 mm
12 Minh Quang
37.6 mm
13 Bảo Ái 1
35.2 mm
14 Phú Bình
35 mm
15 Phấn Mễ
34.6 mm
16 Ngọc Chấn
33.6 mm
17 An Phú
33.4 mm
18 Trung Hà
33.2 mm
19 Lam Vỹ
32.8 mm
20 Đào Thịnh
32.2 mm
21 Y Can
32 mm
22 Mỹ Yên
30.8 mm
23 Kiến Thiết
30.2 mm
24 Đôn Phong 3
29.8 mm
25 Lập Thạch
29.6 mm
26 Minh Tiến
29.4 mm
27 Minh Quán
29.4 mm
28 Phú Đình
29.2 mm
29 Tân Thái
28.8 mm
30 Quy Kỳ
28.6 mm
31 Đông Viên
28.4 mm
32 Hoàng Khai
27.2 mm
33 Hà Lang
27 mm
34 Thị trấn Quân Chu
26.4 mm
35 Ngọc Phái
26.4 mm
36 Phù Lưu
26.2 mm
37 Bằng Lãng
25.8 mm
38 Dương Phong 1
25.4 mm
39 Phúc Sơn
25.4 mm
40 Linh Phú
25.2 mm
41 Cẩm Khê
24.8 mm
42 Yên Thượng
24.6 mm
43 P.Yên Ninh
24.6 mm
44 Thanh Tương
24.4 mm
45 Âu Lâu
24.2 mm
46 Minh Tiến
23.8 mm
47 Vĩnh Phúc
23.2 mm
48 Đồng Lạc 1
23 mm
49 Nam Cường
23 mm
50 Bình Phú
23 mm
51 Quang Yên
22.8 mm
52 Yên Lạc PCTT
22.6 mm
53 Phan Thanh
22.6 mm
54 Mường Lai
21.8 mm
55 Kiên Đài
21.8 mm
56 Cù Vân
21.6 mm
57 Thanh Ba
21.4 mm
58 Hồ Ngòi Là
21.4 mm
59 Tân Đồng
21.2 mm
60 Minh Hương
21.2 mm
61 Liễu Đô
20.4 mm
62 Đạo Viện 1
20.4 mm
63 Thanh Định
20.2 mm
64 Đông Lĩnh
20 mm
65 Xuân Lạc
19.8 mm
66 Hùng Mỹ
18.8 mm
67 Phố Đu
18.4 mm
68 Bản Thi
18.2 mm
69 Hợp Châu
18.2 mm
70 Quảng Khê
18 mm
71 Nhà phao tiêu
17.4 mm
72 Bình Thành
17.2 mm
73 Yên Thuận
17.2 mm
74 Yên Thế
17 mm
75 Kỳ Lâm
17 mm
76 Linh Thông
16.8 mm
77 Hòa Cuông
16.6 mm
78 Kim Quan
16.4 mm
79 Tri Phú
16.4 mm
80 Đại Từ
16.2 mm
81 Dương Phong 2
16 mm
82 Ký Phú
15.8 mm
83 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
15.4 mm
84 Trung Hội
15.2 mm
85 Xuân Long
15 mm
86 Tam Sơn
14.6 mm
87 Vĩnh Lạc
14.2 mm
88 Yên Lâm
14 mm
89 Yên Thịnh
13.6 mm
90 Nhữ Hán
13.4 mm
91 Bạch Hà
13.4 mm
92 Yên Thành
13.4 mm
93 Tân Trào
13.2 mm
94 Tân Nguyên
13.2 mm
95 Chi cục thủy lợi
13 mm
96 Hồ Gò Miếu
12 mm
97 Tam Đa
11.8 mm
98 Bình Trung
11.8 mm
99 Phú Tiến
11.8 mm
100 Việt Cường PCTT
11.8 mm
Đã sao chép liên kết!