Xã Tân Mỹ, tỉnh Tuyên Quang
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tân Mỹ

Thứ Năm, 10/09/2026 - 04:19:49

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 27°C
Ít mây
Gió
8km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
99%
US AQI
63

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
24°C
%
09:00
25°C
%
10:00
26°C
%
11:00
28°C
%
12:00
27°C
%
13:00
24°C
%
14:00
26°C
%
15:00
27°C
%
16:00
26°C
%
17:00
24°C
%
18:00
24°C
%
19:00
24°C
%
20:00
23°C
%
21:00
23°C
%
22:00
22°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
22° | 28°
56.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
21° | 30°
1.5 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
20° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
20° | 33°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
23° | 31°
0.9 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
23° | 31°
2.7 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
23° | 31°
5.4 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
23° | 26°
16.2 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
22° | 26°
17.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
23° | 32°
3.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
23° | 31°
2.4 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
24° | 31°
0.8 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
24° | 31°
3.8 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
23° | 30°
8.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 58mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tân Mỹ
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tân Mỹ 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tân Mỹ trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tân Mỹ dự báo dao động từ 20°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 67.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~56.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h.

33°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
67.1
mm mưa/7 ngày
15
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tân Mỹ ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 21°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.5 mm.
Hiện tại Xã Tân Mỹ ít mây, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 99%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 56.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 20–31°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 20–33°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tân Mỹ là 63 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 99% nên cảm giác thực tế khoảng 27°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tân Mỹ, tỉnh Tuyên Quang; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Tuyên Quang

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Tường

phường

Bắc Mê

Bắc Quang

Bạch Đích

Bạch Ngọc

Bạch Xa

Bản Máy

Bằng Hành

Bằng Lang

Bình An

Bình Ca

Bình Thuận

phường

Bình Xa

Cán Tỷ

Cao Bồ

Chiêm Hóa

Côn Lôn

Du Già

Đồng Tâm

Đông Thọ

Đồng Văn

Đồng Yên

Đường Hồng

Đường Thượng

Giáp Trung

Hà Giang 1

phường

Hà Giang 2

phường

Hàm Yên

Hồ Thầu

Hòa An

Hoàng Su Phì

Hồng Sơn

Hồng Thái

Hùng An

Hùng Đức

Hùng Lợi

Khâu Vai

Khuôn Lùng

Kiên Đài

Kiến Thiết

Kim Bình

Lâm Bình

Lao Chải

Liên Hiệp

Linh Hồ

Lực Hành

Lũng Cú

Lũng Phìn

Lùng Tám

Mậu Duệ

Mèo Vạc

Minh Ngọc

Minh Quang

Minh Sơn

Minh Tân

Minh Thanh

Minh Xuân

phường

Mỹ Lâm

phường

Nà Hang

Nấm Dẩn

Nậm Dịch

Nghĩa Thuận

Ngọc Đường

Ngọc Long

Nhữ Khê

Niêm Sơn

Nông Tiến

phường

Pà Vầy Sủ

Phố Bảng

Phú Linh

Phú Lương

Phù Lưu

Pờ Ly Ngài

Quản Bạ

Quang Bình

Quảng Nguyên

Sà Phìn

Sơn Dương

Sơn Thủy

Sơn Vĩ

Sủng Máng

Tân An

Tân Long

Tân Quang

Tân Thanh

Tân Tiến

Tân Trào

Tân Trịnh

Tát Ngà

Thái Bình

Thái Hòa

Thái Sơn

Thắng Mố

Thàng Tín

Thanh Thủy

Thông Nguyên

Thuận Hòa

Thượng Lâm

Thượng Nông

Thượng Sơn

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Lương Bằng
48.2 mm
2 Cao Thượng
42.6 mm
3 Bằng Lũng
40.8 mm
4 Giáo Hiệu
39.8 mm
5 Yên Cường
38 mm
6 Công Bằng
29.8 mm
7 Đôn Phong 3
29.6 mm
8 Phú Bình
28.6 mm
9 Đông Viên
28 mm
10 Lam Vỹ
28 mm
11 Phú Đình
28 mm
12 Thượng Giáp
26.6 mm
13 Ngọc Phái
26.4 mm
14 Hồng Thái
25.6 mm
15 Bằng Lãng
25.2 mm
16 Cổ Linh
25 mm
17 Phú Nam 2
24.8 mm
18 Linh Phú
24.6 mm
19 Yên Thượng
24.4 mm
20 Cao Tân
24.4 mm
21 Bộc Bố 2
24.4 mm
22 Dương Phong 1
24.2 mm
23 Quy Kỳ
23.6 mm
24 Minh Tiến
23.4 mm
25 Đồng Lạc 1
22.8 mm
26 Khang Ninh
22.8 mm
27 Nam Cường
22.8 mm
28 Yên Lạc PCTT
22.6 mm
29 Nhạn Môn
21.8 mm
30 Bình Phú
21.4 mm
31 Kiên Đài
21 mm
32 Tiến Bộ
20.8 mm
33 Thanh Tương
20.8 mm
34 Sinh Long
20.6 mm
35 Đà Vị
20.4 mm
36 Thanh Định
20 mm
37 Bộc Bố
19.8 mm
38 Xuân Lạc
19.8 mm
39 Yến Dương
19 mm
40 Khâu Tinh
18.8 mm
41 Đạo Viện 1
18.6 mm
42 Quảng Khê
18 mm
43 Bản Thi
17.8 mm
44 Yên Phú
17.6 mm
45 Yên Hoa
17.6 mm
46 Nhạn Môn
17.2 mm
47 Bình Thành
16.8 mm
48 Nhà phao tiêu
16.6 mm
49 Phú Nam 1
16 mm
50 Linh Thông
16 mm
51 Nghiên Loan 2
15.6 mm
52 Tri Phú
15.2 mm
53 Bộc Bố 1
15.2 mm
54 Dương Phong 2
15 mm
55 Trung Hội
15 mm
56 Bằng Thành
14.6 mm
57 Xuân La
14.6 mm
58 Yên Thịnh
13.4 mm
59 Thượng Lâm
13.2 mm
60 Bành Trạch 1
12.2 mm
61 Đôn Phong 2
11.8 mm
62 Bình Trung
11.6 mm
63 Phú Tiến
11.6 mm
64 Bộc Nhiêu
11.4 mm
65 Yên Đổ
11.2 mm
66 Tân Trào
10.8 mm
67 Yên Phong
10.8 mm
68 Quảng Bạch
10.6 mm
69 Phương Viên
10.2 mm
70 Thượng Ấm
9.8 mm
71 Kim Quan
9.6 mm
72 Yên Thổ
8.8 mm
73 Khuôn Hà
8.8 mm
74 Bảo Linh
8.8 mm
75 Thành Long
8.4 mm
76 Thanh Mai
8.4 mm
77 Văn phòng BCH PCTT
7.8 mm
78 Sơn Lộ
7.6 mm
79 Trung Minh
7.4 mm
80 Thái Hòa
7.2 mm
81 Kiến Thiết
5.4 mm
82 Thượng Sơn 2
4.6 mm
83 Quảng Bạch
4.6 mm
84 Sơn Phú
4.2 mm
85 Hùng Mỹ
4 mm
86 Đồng Lạc
3.4 mm
87 Mường Lai
3.2 mm
88 Đồng Lạc 2
2.6 mm
89 Hồ Ngòi Là
2.4 mm
90 Trung Thành
2.2 mm
91 Bạch Ngọc 1
2 mm
92 Tân Lập
2 mm
93 Xuân Lập
1.6 mm
94 Bằng Cốc
1.6 mm
95 Vĩnh Lạc
1.6 mm
96 Liễu Đô
1.4 mm
97 Việt Lâm
1 mm
98 Lăng Can 1
1 mm
99 Thượng Sơn 1
0.8 mm
100 Phúc Yên
0.8 mm
Đã sao chép liên kết!