Xã Long Hẹ, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Long Hẹ

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 13:23:54

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 30°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
8km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
67%
US AQI
61

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
26°C
%
14:00
26°C
%
15:00
26°C
%
16:00
25°C
%
17:00
24°C
%
18:00
23°C
%
19:00
22°C
%
20:00
21°C
%
21:00
21°C
%
22:00
21°C
%
23:00
20°C
%
00:00
20°C
%
01:00
19°C
%
02:00
19°C
%
03:00
19°C
%
04:00
19°C
%
05:00
19°C
%
06:00
19°C
%
07:00
21°C
%
08:00
22°C
%
09:00
23°C
%
10:00
25°C
%
11:00
26°C
%
12:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
20° | 26°
4.3 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
19° | 28°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
19° | 28°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
21° | 28°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Có mưa
21° | 28°
1.8 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
21° | 26°
8.2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
22° | 27°
9.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
22° | 27°
7.6 mm
Thứ Bảy
19/09
Nhiều mây
21° | 29°
0.6 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
22° | 29°
1.2 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
22° | 30°
1.8 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
23° | 30°
1.8 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
23° | 27°
1.2 mm
Thứ Năm
24/09
Mưa rào
22° | 24°
21 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Long Hẹ, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Long Hẹ
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Long Hẹ 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Long Hẹ trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Long Hẹ dự báo dao động từ 19°C đến 28°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (28°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (19°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 23.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 17/09 (~9.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h.

28°
Cao nhất
19°
Thấp nhất
23.7
mm mưa/7 ngày
15
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Long Hẹ ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nắng; nhiệt độ từ 19°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Xã Long Hẹ mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 67%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 28°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 19°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (17/09), khoảng 9.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 19–28°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 19–28°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Long Hẹ là 61 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 67% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Long Hẹ, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Mùn Chung PCTT
7.4 mm
2 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
6 mm
3 Chiềng Chung 2
4.6 mm
4 Mường Mùn 1
4.2 mm
5 Sốp Cộp
3.8 mm
6 Pú Nhung 1
3.6 mm
7 Chiềng Sinh 1
3.6 mm
8 Tà Hừa
3.2 mm
9 Khao Mang
3.2 mm
10 Chiềng Dong
3 mm
11 Chiềng Ngần
3 mm
12 Mường Giôn PCTT
2.8 mm
13 Mường Lạn 1
2.6 mm
14 Nà Tấu
2.4 mm
15 Lao Chải
2.2 mm
16 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
2 mm
17 Hồ Bốn
2 mm
18 Chiềng Mai
2 mm
19 Chiềng Cọ
1.8 mm
20 Mường Mùn 2
1.6 mm
21 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
1.6 mm
22 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
1.4 mm
23 Khoen On
1.4 mm
24 Mường Kim
1.2 mm
25 TĐ Bản Chát
1.2 mm
26 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.2 mm
27 Hua Trai
1.2 mm
28 Mường Sai 2
1.2 mm
29 Tà Mung (Than Uyên, Lai Châu)
1 mm
30 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
1 mm
31 TĐ Huội Quảng
1 mm
32 Tà Gia 2
0.8 mm
33 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.8 mm
34 Chiềng Ban
0.8 mm
35 Mường Trai
0.8 mm
36 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
0.8 mm
37 Mường Giôn
0.8 mm
38 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.8 mm
39 Nà Tấu 1
0.6 mm
40 Huổi Lèng 2
0.6 mm
41 Nà Tấu 3
0.6 mm
42 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
0.6 mm
43 Ẳng Nưa
0.6 mm
44 Na Son 2
0.6 mm
45 Chiềng Lao 2
0.6 mm
46 Chiềng Lao 1
0.6 mm
47 Nậm Lầu 3
0.6 mm
48 Muổi Nọi 1
0.6 mm
49 Chiềng Xôm
0.6 mm
50 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
0.6 mm
51 Mường Giôn
0.6 mm
52 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.6 mm
53 Nậm Ét
0.6 mm
54 Mường Phăng 1
0.4 mm
55 Pú Nhung
0.4 mm
56 Hừa Ngài
0.4 mm
57 Bon Phặng
0.4 mm
58 Mường Bám 2
0.4 mm
59 Tông Cọ
0.4 mm
60 Mường Giàng
0.4 mm
61 Chiềng Lao (Mường La, Sơn La)
0.4 mm
62 Mường Chiên 3
0.4 mm
63 Thuận Châu
0.4 mm
64 Chiềng Bôm PCTT
0.4 mm
65 Chiềng Khoang
0.4 mm
66 Chiềng Đen
0.4 mm
67 Mường Chiên 2
0.4 mm
68 Chiềng Khoong 1
0.4 mm
69 Pha Khinh
0.4 mm
70 Mường Ảng
0.2 mm
71 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
0.2 mm
72 Mường Báng
0.2 mm
73 Phình Sáng 1
0.2 mm
74 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.2 mm
75 Mường Lói 2
0.2 mm
76 Chi cục thủy lợi
0.2 mm
77 Nà Tấu 2
0.2 mm
78 Mường Báng PCTT
0.2 mm
79 Ẳng Tở
0.2 mm
80 Ẳng Cang 2
0.2 mm
81 Mường Lạn 2
0.2 mm
82 Mường Đun
0.2 mm
83 Sam Mứn 2
0.2 mm
84 Mường Phăng 3
0.2 mm
85 Mường Mơn
0.2 mm
86 Mường Mươn
0.2 mm
87 Mường Thín
0.2 mm
88 Mùn Chung
0.2 mm
89 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.2 mm
90 Mường Bám 1 PCTT
0.2 mm
91 Chiềng Bôm
0.2 mm
92 Mường Sại
0.2 mm
93 Sam Kha
0.2 mm
94 Nậm Lầu 2
0.2 mm
95 Mường Khiêng 1 (Thuận Châu, Sơn La)
0.2 mm
96 Mường Khiêng
0.2 mm
97 Pắc Ma
0.2 mm
98 Co Mạ
0.2 mm
99 Bó Mười PCTT
0.2 mm
100 Phỏng Lái 2
0.2 mm
Đã sao chép liên kết!