Xã Thuận Châu, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Thuận Châu

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 04:46:06

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
19°C
Cảm giác như: 22°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
2km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
98%
US AQI
55

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
04:00
19°C
%
05:00
19°C
%
06:00
19°C
%
07:00
19°C
%
08:00
20°C
%
09:00
22°C
%
10:00
23°C
%
11:00
24°C
%
12:00
24°C
%
13:00
25°C
%
14:00
25°C
%
15:00
24°C
%
16:00
24°C
%
17:00
24°C
%
18:00
22°C
%
19:00
21°C
%
20:00
21°C
%
21:00
20°C
%
22:00
20°C
%
23:00
20°C
%
00:00
19°C
%
01:00
19°C
%
02:00
19°C
%
03:00
19°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
19° | 25°
6.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
18° | 26°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
18° | 27°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
21° | 25°
0.1 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
21° | 25°
10.2 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
20° | 25°
13.5 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
20° | 26°
14.2 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
20° | 26°
3.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Nhiều mây
21° | 28°
0.6 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
21° | 27°
1.2 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
21° | 28°
1.2 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
22° | 28°
1.8 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
22° | 25°
2.4 mm
Thứ Năm
24/09
Có mưa
21° | 26°
7.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Thuận Châu, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Thuận Châu
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Thuận Châu 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Thuận Châu trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Thuận Châu dự báo dao động từ 18°C đến 27°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (27°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (18°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 44.6 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 17/09 (~14.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h.

27°
Cao nhất
18°
Thấp nhất
44.6
mm mưa/7 ngày
14
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Thuận Châu ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nắng; nhiệt độ từ 18°C đến 26°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Xã Thuận Châu mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 19°C, độ ẩm 98%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 27°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 18°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (17/09), khoảng 14.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 18–26°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 18–27°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Thuận Châu là 55 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 19°C, nhưng do độ ẩm 98% nên cảm giác thực tế khoảng 22°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Thuận Châu, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 La Pán Tẩn
5.4 mm
2 Khau Phạ
4.8 mm
3 Lao Chải 2
4.2 mm
4 Mù Cang Chải PCTT
4 mm
5 Mù Cang Chải
3.4 mm
6 Dế Xu Phình
3.4 mm
7 Tà Hừa
3.2 mm
8 Kim Nọi 1
3.2 mm
9 Mùn Chung PCTT
3.2 mm
10 Mồ Dề 1
3 mm
11 Nà Cang
2.6 mm
12 Khao Mang
2.6 mm
13 Mồ Dề 2
2.6 mm
14 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
2.6 mm
15 Khao Mang PCTT
2.4 mm
16 Pú Nhung 1
2.4 mm
17 Lao Chải 1
2.2 mm
18 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
2 mm
19 Hồ Bốn
1.8 mm
20 Lao Chải
1.8 mm
21 Chế Cu Nha
1.8 mm
22 Nậm Khắt
1.6 mm
23 Mường Mùn 2
1.6 mm
24 Chiềng Công 1
1.6 mm
25 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
1.6 mm
26 Chiềng Hoa 2
1.6 mm
27 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
1.4 mm
28 Khoen On
1.4 mm
29 Nậm Păm
1.4 mm
30 Mường Kim
1.2 mm
31 Mường Mùn 1
1.2 mm
32 Tà Mung (Than Uyên, Lai Châu)
1 mm
33 TĐ Bản Chát
1 mm
34 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
1 mm
35 TĐ Huội Quảng
1 mm
36 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
1 mm
37 Hua Trai
1 mm
38 Chiềng Ngần
1 mm
39 Tà Gia 2
0.8 mm
40 Thủy điện Nậm Chiến
0.8 mm
41 Mường Trai
0.8 mm
42 Chiềng Sung
0.8 mm
43 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
0.8 mm
44 Mường Giôn
0.8 mm
45 Chiềng Khay
0.8 mm
46 Mường Chùm 1
0.8 mm
47 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.8 mm
48 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
0.6 mm
49 Chiềng Lao 2
0.6 mm
50 Mường Giôn PCTT
0.6 mm
51 Chiềng Sinh 1
0.6 mm
52 Chiềng Mai
0.6 mm
53 Chiềng Muôn
0.6 mm
54 Chiềng Công
0.6 mm
55 Chế Tạo 1
0.4 mm
56 Pú Nhung
0.4 mm
57 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.4 mm
58 Ẳng Nưa
0.4 mm
59 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
0.4 mm
60 Nậm Păm (Nậm Păm, Mường La)
0.4 mm
61 Chiềng Chăn
0.4 mm
62 Chiềng Lao 1
0.4 mm
63 Chiềng Dong
0.4 mm
64 Chiềng Lao (Mường La, Sơn La)
0.4 mm
65 Mường Chiên 3
0.4 mm
66 Mường Giàng
0.2 mm
67 Mường Khiêng 1 (Thuận Châu, Sơn La)
0.2 mm
68 Mường Khiêng
0.2 mm
69 Mường Chiên 2
0.2 mm
70 Mường Sại PCTT
0.2 mm
71 Pha Khinh
0.2 mm
72 Hồ Bản Mòn
0.2 mm
73 Chiềng Pha
0.2 mm
74 Nậm Ét
0.2 mm
75 Chế Tạo
0.2 mm
76 Mường Ảng
0.2 mm
77 Trung Thu
0.2 mm
78 Phình Sáng 1
0.2 mm
79 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.2 mm
80 Mường Lạn 1
0.2 mm
81 Mường Báng PCTT
0.2 mm
82 Ẳng Tở
0.2 mm
83 Mường Lạn 2
0.2 mm
84 Mường Đun
0.2 mm
85 Mường Thín
0.2 mm
86 Mùn Chung
0.2 mm
87 Nà Bó
0.2 mm
88 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.2 mm
89 Mường Giôn
0.2 mm
90 Chiềng Ban
0.2 mm
91 Ít Ong
0.2 mm
92 Mường Sai 2
0.2 mm
93 Nậm Lầu 3
0.2 mm
94 Mường Luân 3
0 mm
95 Phình Sáng 2
0 mm
96 Na Son 1
0 mm
97 Na Son
0 mm
98 Phì Nhừ 3
0 mm
99 Chiềng Chung 2
0 mm
100 Bon Phặng
0 mm
Đã sao chép liên kết!