Xã Thuận Châu, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Thuận Châu

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 15:11:04

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 27°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
6km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
77%
US AQI
61

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
15:00
24°C
%
16:00
24°C
%
17:00
23°C
%
18:00
22°C
%
19:00
21°C
%
20:00
21°C
%
21:00
21°C
%
22:00
20°C
%
23:00
20°C
%
00:00
20°C
%
01:00
19°C
%
02:00
19°C
%
03:00
19°C
%
04:00
18°C
%
05:00
18°C
%
06:00
18°C
%
07:00
20°C
%
08:00
21°C
%
09:00
22°C
%
10:00
23°C
%
11:00
24°C
%
12:00
25°C
%
13:00
25°C
%
14:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
19° | 25°
9.1 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
18° | 25°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
19° | 27°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
20° | 27°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Có mưa
20° | 27°
2.5 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
20° | 27°
1.7 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
21° | 27°
1 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
21° | 25°
3.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
21° | 27°
2.4 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
21° | 27°
2.4 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
21° | 28°
0.6 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
22° | 25°
5.4 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
21° | 27°
3 mm
Thứ Năm
24/09
Nắng
20° | 26°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Thuận Châu, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Thuận Châu
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Thuận Châu 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Thuận Châu trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Thuận Châu dự báo dao động từ 18°C đến 27°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (27°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (18°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 14.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 11/09 (~9.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h.

27°
Cao nhất
18°
Thấp nhất
14.3
mm mưa/7 ngày
13
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Thuận Châu ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nắng; nhiệt độ từ 18°C đến 25°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Xã Thuận Châu mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 77%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 27°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 18°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (11/09), khoảng 9.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 18–25°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 19–27°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Thuận Châu là 61 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 77% nên cảm giác thực tế khoảng 27°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Thuận Châu, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Khau Phạ
23.4 mm
2 Mường Mùn 2
11 mm
3 Na Son 1
10.8 mm
4 La Pán Tẩn
8.6 mm
5 Mùn Chung PCTT
7.4 mm
6 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
7 mm
7 Mù Cang Chải
7 mm
8 Nậm Khắt
7 mm
9 Nà Sáy
6.6 mm
10 Dế Xu Phình
6.6 mm
11 Mồ Dề 1
6 mm
12 Mù Cang Chải PCTT
5.8 mm
13 Chiềng Chung 2
5.2 mm
14 Lao Chải 2
5.2 mm
15 Mồ Dề 2
5 mm
16 Mường Mùn 1
4.2 mm
17 Chiềng Sinh
4.2 mm
18 Kim Nọi 1
4.2 mm
19 Pú Nhung 1
4 mm
20 Mường Báng
4 mm
21 Pha Khinh
3.8 mm
22 Mường Giôn PCTT
3.6 mm
23 Chiềng Sinh 1
3.6 mm
24 Pắc Ma
3.6 mm
25 Khao Mang PCTT
3.4 mm
26 Lao Chải 1
3.4 mm
27 Na Son
3.4 mm
28 Khao Mang
3.2 mm
29 Chế Tạo
3.2 mm
30 Tà Hừa
3.2 mm
31 Chế Cu Nha
3 mm
32 Chiềng Công 1
3 mm
33 Mường Giôn
3 mm
34 Chiềng Dong
3 mm
35 Nậm Lầu 3
3 mm
36 Chiềng Sung
3 mm
37 Chiềng Ngần
3 mm
38 Nà Cang
3 mm
39 Chế Tạo 1
2.8 mm
40 Búng Lao 2
2.8 mm
41 Mường Lạn 1
2.6 mm
42 Chiềng Hoa 2
2.4 mm
43 Mường Chùm 1
2.4 mm
44 Lao Chải
2.2 mm
45 Sam Kha
2.2 mm
46 Chiềng Công
2.2 mm
47 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
2 mm
48 Hồ Bốn
2 mm
49 Chiềng Mai
2 mm
50 Chiềng Cọ
1.8 mm
51 Phì Nhừ 3
1.6 mm
52 Pú Nhung
1.6 mm
53 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
1.6 mm
54 Nậm Păm
1.6 mm
55 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
1.4 mm
56 Khoen On
1.4 mm
57 Búng Lao 3
1.4 mm
58 Chiềng On
1.4 mm
59 Mường Kim
1.2 mm
60 TĐ Bản Chát
1.2 mm
61 Ẳng Cang 2
1.2 mm
62 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.2 mm
63 Hua Trai
1.2 mm
64 Chiềng Chăn
1.2 mm
65 Mường Sai 2
1.2 mm
66 Thủy điện Nậm Chiến
1.2 mm
67 Tà Mung (Than Uyên, Lai Châu)
1 mm
68 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
1 mm
69 TĐ Huội Quảng
1 mm
70 Mường Luân 2
1 mm
71 Mùn Chung
1 mm
72 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
1 mm
73 Đứa Mòn
1 mm
74 Chiềng Khay
1 mm
75 Phỏng Lái 2
1 mm
76 Tà Gia 2
0.8 mm
77 Phình Sáng 2
0.8 mm
78 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.8 mm
79 Ẳng Nưa
0.8 mm
80 Bon Phặng
0.8 mm
81 Chiềng Ban
0.8 mm
82 Mường Trai
0.8 mm
83 Mường Giôn
0.8 mm
84 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.8 mm
85 Chiềng Muôn
0.8 mm
86 Hồ Bản Mòn
0.8 mm
87 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
0.6 mm
88 Na Son 2
0.6 mm
89 Chiềng Lao 2
0.6 mm
90 Chiềng Lao 1
0.6 mm
91 Muổi Nọi 1
0.6 mm
92 Chiềng Xôm
0.6 mm
93 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
0.6 mm
94 Nậm Lầu 2
0.6 mm
95 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.6 mm
96 Thuận Châu
0.6 mm
97 Mường Sại PCTT
0.6 mm
98 Nậm Ét
0.6 mm
99 Mường Ảng
0.4 mm
100 Búng Lao 1
0.4 mm
Đã sao chép liên kết!