Phường Mộc Sơn, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mộc Sơn

Thứ Năm, 10/09/2026 - 13:46:16

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 28°C
Mưa phùn
Gió
6km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
85%
US AQI
71

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
23°C
%
14:00
24°C
%
15:00
25°C
%
16:00
23°C
%
17:00
22°C
%
18:00
21°C
%
19:00
21°C
%
20:00
21°C
%
21:00
20°C
%
22:00
20°C
%
23:00
20°C
%
00:00
20°C
%
01:00
20°C
%
02:00
20°C
%
03:00
19°C
%
04:00
19°C
%
05:00
19°C
%
06:00
19°C
%
07:00
19°C
%
08:00
19°C
%
09:00
19°C
%
10:00
20°C
%
11:00
21°C
%
12:00
22°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Có mưa
20° | 25°
7.9 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
19° | 24°
13.9 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
18° | 25°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
19° | 27°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Có mưa
20° | 24°
14.5 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
20° | 22°
28.5 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
21° | 24°
29.4 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
21° | 24°
12.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
21° | 25°
14 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
21° | 27°
4.4 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
21° | 28°
1.2 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
21° | 29°
1.8 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
21° | 29°
1.8 mm
Thứ Tư
23/09
Nhiều mây
21° | 30°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mộc Sơn, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mộc Sơn
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Mộc Sơn 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Mộc Sơn trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Phường Mộc Sơn dự báo dao động từ 18°C đến 27°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (27°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (18°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 94.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 16/09 (~29.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h.

27°
Cao nhất
18°
Thấp nhất
94.2
mm mưa/7 ngày
20
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Mộc Sơn ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 19°C đến 24°C; lượng mưa dự báo khoảng 13.9 mm.
Hiện tại Phường Mộc Sơn mưa phùn, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 85%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 27°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 18°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (16/09), khoảng 29.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 18–25°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 19–27°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Mộc Sơn là 71 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 85% nên cảm giác thực tế khoảng 28°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Mộc Sơn, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Phúc Khánh
31.2 mm
2 Tân Pheo
28.2 mm
3 Hồ Suối Hòm
25.2 mm
4 Đồng Bảng
21.6 mm
5 Phú Lệ 2
20.2 mm
6 Km46
19.4 mm
7 Gia Phù
18 mm
8 Bao La
17.4 mm
9 Thủy điện So Lo 1
17 mm
10 Trung Sơn 1
17 mm
11 Ba Khan
16.8 mm
12 Mường Lựm
16 mm
13 Xuân Đài 2
15.6 mm
14 Thành Sơn
15.2 mm
15 Phú Lệ 1
14.8 mm
16 Km22
14.6 mm
17 Trung Thành 2
14.6 mm
18 Mường Lý
14.4 mm
19 Tam Chung
13.8 mm
20 Nam Động 1
13.8 mm
21 Sông Luồng
13.6 mm
22 Hồ thủy điện Trung Sơn
13.2 mm
23 Tân Xuân
13 mm
24 Huy Tân 1
12 mm
25 Xuân Sơn
11.8 mm
26 Lóng Phiêng
11.6 mm
27 Mường Chiềng
11.2 mm
28 Trung Xuân
11 mm
29 Tén Tằn (Mường Lát)
10.8 mm
30 Đông Cửu 1
10.8 mm
31 Trung Sơn 2
10.2 mm
32 Nam Động
10 mm
33 Phú Sơn 1
10 mm
34 Trung Thành
10 mm
35 Hiền Chung
9.6 mm
36 Phú Sơn 2
9 mm
37 Hiền Chung
8.8 mm
38 Phiêng Khoài 1
8.8 mm
39 Nam Động 2
8.6 mm
40 Quang Chiểu 2
8.4 mm
41 Trung Thành 1
8.4 mm
42 Xuân Đài 1
8.2 mm
43 Tà Xùa 2
8.2 mm
44 Thạch Kiệt 1
7.8 mm
45 Xím Vàng
7.8 mm
46 Quang Chiểu 1
7.6 mm
47 Phú Xuân
7 mm
48 Mường Bang 1
6.6 mm
49 Hiền Kiệt
6.2 mm
50 Thủy điện Suối Nhạp
6.2 mm
51 Thanh Xuân
6 mm
52 Sông Luồng
6 mm
53 Trung Lý
5.6 mm
54 Tú Nang
5.4 mm
55 Làng Chếu 2
5 mm
56 Mường Thải
5 mm
57 Hồ Chiềng Khoi
4.8 mm
58 Sập Xa
4.8 mm
59 Quang Chiểu 3
4.4 mm
60 Chiềng Sại
4 mm
61 Tà Xùa 1
4 mm
62 Lóng Sập
4 mm
63 Tân Lang
3.4 mm
64 Chiềng Khoa
3.2 mm
65 Song Pe
3 mm
66 Làng Chếu 4
2.8 mm
67 Tân Lập 1
2.8 mm
68 Tam Thanh
2.8 mm
69 Chiềng On
2.6 mm
70 Thu Cúc
1.8 mm
71 Tạ Khoa
1.6 mm
72 Chiềng Chăn
0.8 mm
73 Nà Bó
0.6 mm
74 Chiềng Đông
0.2 mm
75 Tân Lang
0 mm
76 Phiêng Khoài 1
0 mm
77 Hua Nhàn
0 mm
78 Tân Xuân
0 mm
79 Gia Phù
0 mm
80 Chiềng Chăn
0 mm
81 Chiềng Khừa
0 mm
82 Hồ Suối Hòm
0 mm
83 Hồ Chiềng Khoi
0 mm
84 Sập Xa
0 mm
Đã sao chép liên kết!