Xã Tân Yên, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tân Yên

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 11:16:42

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 26°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
7km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
77%
US AQI
63

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
11:00
23°C
%
12:00
23°C
%
13:00
24°C
%
14:00
24°C
%
15:00
24°C
%
16:00
24°C
%
17:00
23°C
%
18:00
21°C
%
19:00
21°C
%
20:00
21°C
%
21:00
21°C
%
22:00
21°C
%
23:00
20°C
%
00:00
20°C
%
01:00
20°C
%
02:00
20°C
%
03:00
19°C
%
04:00
19°C
%
05:00
18°C
%
06:00
18°C
%
07:00
19°C
%
08:00
21°C
%
09:00
23°C
%
10:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
18° | 24°
12.1 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
18° | 26°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
18° | 27°
0.1 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
20° | 23°
24.4 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
20° | 24°
11.1 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
21° | 25°
14.1 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
21° | 25°
9 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
21° | 26°
8.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
20° | 27°
3.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
21° | 27°
3.6 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
20° | 29°
Không mưa
Thứ Ba
22/09
Có mưa
21° | 29°
1.2 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
22° | 27°
3 mm
Thứ Năm
24/09
Có mưa
21° | 26°
3 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tân Yên, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tân Yên
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tân Yên 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tân Yên trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tân Yên dự báo dao động từ 18°C đến 27°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (27°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (18°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 70.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 14/09 (~24.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h.

27°
Cao nhất
18°
Thấp nhất
70.8
mm mưa/7 ngày
16
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tân Yên ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nắng; nhiệt độ từ 18°C đến 26°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Xã Tân Yên mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 77%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 27°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 18°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (14/09), khoảng 24.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 18–26°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 18–27°C, mưa ~0.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tân Yên là 63 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 77% nên cảm giác thực tế khoảng 26°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tân Yên, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Xã Bản Mù
28.2 mm
2 Trạm Tấu
20.4 mm
3 Hang Chú
17.4 mm
4 Bản Công
16.6 mm
5 Tà Si Láng
14.6 mm
6 Tà Si Láng PCTT
13.8 mm
7 Làng Nhì
12.2 mm
8 Mường Lý
11.6 mm
9 Tân Pheo
8.4 mm
10 Mường Lựm
6.6 mm
11 Xím Vàng
6.6 mm
12 Trung Sơn 1
6.2 mm
13 Mường Bang 1
6 mm
14 Đông Cửu 1
5.6 mm
15 Thủy điện Suối Nhạp
5.6 mm
16 Sập Xa
5.6 mm
17 Hồ thủy điện Trung Sơn
5.2 mm
18 Trung Thành 2
4 mm
19 Trung Thành
3.8 mm
20 Làng Chếu 2
3.8 mm
21 Phiêng Khoài 1
3.8 mm
22 Trung Thành 1
3.6 mm
23 Yên Lập
3.6 mm
24 Mường Chiềng
3.4 mm
25 Thành Sơn
3.2 mm
26 Lóng Sập
3.2 mm
27 Tân Lang
3 mm
28 Hồ Chiềng Khoi
3 mm
29 Chiềng Công 1
3 mm
30 Trung Sơn
2.8 mm
31 Tạ Khoa
2.6 mm
32 Chiềng Hoa 2
2.4 mm
33 Phú Lệ 2
2.2 mm
34 Đồng Bảng
2.2 mm
35 Tam Thanh
2.2 mm
36 Chấn Thịnh
2.2 mm
37 Chiềng Công
2.2 mm
38 Chiềng Sại
2.2 mm
39 Phú Xuân
2 mm
40 Xuân Sơn
2 mm
41 Tén Tằn (Mường Lát)
1.8 mm
42 Phú Sơn 1
1.8 mm
43 Phú Sơn 2
1.8 mm
44 Phú Lệ 1
1.8 mm
45 Mỹ Lương
1.8 mm
46 Huy Tân 1
1.8 mm
47 Làng Chếu 4
1.6 mm
48 Tà Xùa 1
1.4 mm
49 Chiềng On
1.4 mm
50 Tà Xùa 2
1.4 mm
51 Xuân Thủy
1.4 mm
52 Tân Lập 1
1.2 mm
53 Km46
1.2 mm
54 Gia Phù
1.2 mm
55 Lóng Phiêng
1.2 mm
56 Chiềng Chăn
1 mm
57 Trung Sơn 2
1 mm
58 Xuân Đài 1
1 mm
59 Chiềng Đông
0.8 mm
60 Chiềng Khoa
0.8 mm
61 Thủy điện So Lo 1
0.8 mm
62 Tiên Lương
0.8 mm
63 Tú Nang
0.6 mm
64 Bao La
0.6 mm
65 Km22
0.4 mm
66 Hồ Suối Hòm
0.4 mm
67 Tam Chung
0.4 mm
68 Nà Bó
0.2 mm
69 Quang Chiểu 1
0.2 mm
70 Thu Cúc
0.2 mm
71 Xuân Đài 2
0.2 mm
72 Tân Lang
0 mm
73 Phiêng Khoài 1
0 mm
74 Mường Thải
0 mm
75 Song Pe
0 mm
76 Hua Nhàn
0 mm
77 Tân Xuân
0 mm
78 Gia Phù
0 mm
79 Tân Xuân
0 mm
80 Chiềng Chăn
0 mm
81 Chiềng Khừa
0 mm
82 Hồ Suối Hòm
0 mm
83 Hồ Chiềng Khoi
0 mm
84 Sập Xa
0 mm
85 Phúc Khánh
0 mm
86 Thạch Kiệt 1
0 mm
Đã sao chép liên kết!