Xã Tà Xùa, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tà Xùa

Thứ Năm, 10/09/2026 - 10:37:57

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
20°C
Cảm giác như: 23°C
Mưa phùn
Gió
8km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
93%
US AQI
62

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
10:00
20°C
%
11:00
20°C
%
12:00
20°C
%
13:00
20°C
%
14:00
21°C
%
15:00
21°C
%
16:00
18°C
%
17:00
18°C
%
18:00
17°C
%
19:00
17°C
%
20:00
17°C
%
21:00
17°C
%
22:00
17°C
%
23:00
16°C
%
00:00
16°C
%
01:00
16°C
%
02:00
16°C
%
03:00
16°C
%
04:00
16°C
%
05:00
16°C
%
06:00
16°C
%
07:00
16°C
%
08:00
16°C
%
09:00
16°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Có mưa
16° | 21°
16.3 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
16° | 20°
12.1 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
15° | 21°
0.8 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
15° | 22°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
18° | 22°
0.3 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
18° | 22°
2.8 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
18° | 19°
17 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
18° | 20°
17.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
18° | 22°
10.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
18° | 22°
6 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
18° | 24°
3.6 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
18° | 24°
3 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
18° | 24°
1.6 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
18° | 24°
2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tà Xùa, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tà Xùa
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tà Xùa 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tà Xùa trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tà Xùa dự báo dao động từ 15°C đến 22°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (22°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (15°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 49.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 16/09 (~17 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h.

22°
Cao nhất
15°
Thấp nhất
49.3
mm mưa/7 ngày
13
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tà Xùa ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 16°C đến 20°C; lượng mưa dự báo khoảng 12.1 mm.
Hiện tại Xã Tà Xùa mưa phùn, nhiệt độ khoảng 20°C, độ ẩm 93%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 22°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 15°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (16/09), khoảng 17 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 15–21°C, mưa ~0.8 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 15–22°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tà Xùa là 62 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 20°C, nhưng do độ ẩm 93% nên cảm giác thực tế khoảng 23°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tà Xùa, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Kiên Thành
60 mm
2 Đào Thịnh
56 mm
3 Cổ Phúc
53.8 mm
4 Y Can
45.2 mm
5 Mỏ Vàng
40.4 mm
6 Minh Quán
38.4 mm
7 Tà Si Láng
33.8 mm
8 Âu Lâu
31.8 mm
9 Nậm Lành 2
30.8 mm
10 Nậm Mười 1
29.4 mm
11 Lương Thịnh
29.2 mm
12 Hòa Cuông
29 mm
13 P.Yên Ninh
28.8 mm
14 Suối Quyền
28.4 mm
15 Chấn Thịnh
28.4 mm
16 Chấn Thịnh PCTT
25.6 mm
17 Hồ Suối Hòm
25.2 mm
18 Kiên Lao
23.4 mm
19 Sơn Lương
22.6 mm
20 Hưng Thịnh
22.4 mm
21 Hưng Khánh 1
22.2 mm
22 Sơn Thịnh PCTT
22.2 mm
23 Mỏ Vàng 1
22.2 mm
24 Đại Lịch
21.4 mm
25 Suối Giàng
20.6 mm
26 Nghĩa An
20 mm
27 Sùng Đô
20 mm
28 Tú Lệ 2
19.8 mm
29 Nậm Búng 1
19.6 mm
30 Tà Si Láng PCTT
19.4 mm
31 Suối Bu
19 mm
32 Chi cục thủy lợi
18 mm
33 Cao Phạ 3
18 mm
34 Suối Giàng PCTT
18 mm
35 Gia Phù
18 mm
36 Hưng Khánh 2
17.8 mm
37 Hồng Ca 2
17.8 mm
38 Hồng Ca 1
17.6 mm
39 Yên Bái
17.6 mm
40 Phình Hồ
17.6 mm
41 Huổi Sản
17.6 mm
42 Sơn A
17.2 mm
43 Đồng Khê
16.8 mm
44 Việt Cường PCTT
16.4 mm
45 Hồng Ca
16.4 mm
46 Trung Sơn
16.2 mm
47 Yên Bái 2
16.2 mm
48 An Lương 1
16 mm
49 Việt Hồng
15.8 mm
50 Thạch Lương
15.6 mm
51 An Lương 2
15.6 mm
52 Cao Phạ 1
15.4 mm
53 Sơn Thịnh
15 mm
54 Mường Lựm
14.8 mm
55 Túc Đán 2
14.6 mm
56 Minh Bảo
14.6 mm
57 Gia Hội
14.6 mm
58 Nậm Búng 2
13.8 mm
59 Tú Lệ 3
13 mm
60 Nậm Khắt
13 mm
61 Việt Cường
13 mm
62 Cao Phạ 2
13 mm
63 Phúc Sơn
12.8 mm
64 Nậm Lành 1
12.4 mm
65 Huy Tân 1
12 mm
66 Xuân Sơn
11.8 mm
67 Nậm Mười 2
11.8 mm
68 Tân Thịnh
11.8 mm
69 An Lương
11.6 mm
70 Lóng Phiêng
11.6 mm
71 Pá Lau
11.4 mm
72 Mường Chiềng
10.8 mm
73 Mỹ Lương
10.2 mm
74 Khau Phạ
10.2 mm
75 Gia Hội PCTT
10.2 mm
76 Pá Hu
9.8 mm
77 Túc Đán 1
9.8 mm
78 Làng Nhì
9 mm
79 Xà Hồ
8.8 mm
80 Pú Dảnh
8.8 mm
81 Phiêng Khoài 1
8.6 mm
82 Xà Hồ PCTT
8 mm
83 Ngọc Chiến 3
8 mm
84 Dế Xu Phình
7.8 mm
85 Tà Xùa 2
7.8 mm
86 Xã Bản Mù
7.4 mm
87 Bản Công
7 mm
88 La Pán Tẩn
6.8 mm
89 Yên Bình
6.6 mm
90 Mường Bang 1
6.4 mm
91 Nậm Khắt
6.2 mm
92 Ba Khe
6 mm
93 Hang Chú
5.4 mm
94 Hiền Lương
5.2 mm
95 Tú Nang
5.2 mm
96 Mường Thải
5 mm
97 Túc Đán
4.8 mm
98 Hồ Chiềng Khoi
4.8 mm
99 Sập Xa
4.8 mm
100 Trạm Tấu
4.6 mm
Đã sao chép liên kết!