Xã Tà Hộc, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tà Hộc

Thứ Năm, 10/09/2026 - 15:29:27

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 26°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
11km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
69%
US AQI
62

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
15:00
24°C
%
16:00
24°C
%
17:00
23°C
%
18:00
22°C
%
19:00
21°C
%
20:00
20°C
%
21:00
19°C
%
22:00
19°C
%
23:00
19°C
%
00:00
18°C
%
01:00
18°C
%
02:00
18°C
%
03:00
17°C
%
04:00
17°C
%
05:00
17°C
%
06:00
17°C
%
07:00
18°C
%
08:00
19°C
%
09:00
20°C
%
10:00
22°C
%
11:00
22°C
%
12:00
23°C
%
13:00
24°C
%
14:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Có mưa
19° | 24°
1.8 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
17° | 25°
2.1 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
17° | 25°
0.8 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
17° | 27°
0.2 mm
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
19° | 25°
0.5 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
19° | 24°
5.4 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
19° | 22°
36 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
19° | 24°
4.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
19° | 26°
1.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Nắng
19° | 26°
1.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Nắng
19° | 27°
Không mưa
Thứ Hai
21/09
Nắng
20° | 27°
Không mưa
Thứ Ba
22/09
Nắng
20° | 27°
0.6 mm
Thứ Tư
23/09
Nắng
19° | 28°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tà Hộc, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tà Hộc
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tà Hộc 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tà Hộc trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tà Hộc dự báo dao động từ 17°C đến 27°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (27°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (17°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 46.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 16/09 (~36 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h.

27°
Cao nhất
17°
Thấp nhất
46.8
mm mưa/7 ngày
14
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tà Hộc ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 17°C đến 25°C; lượng mưa dự báo khoảng 2.1 mm.
Hiện tại Xã Tà Hộc mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 69%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 27°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 17°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (16/09), khoảng 36 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 17–25°C, mưa ~0.8 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 17–27°C, mưa ~0.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tà Hộc là 62 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 69% nên cảm giác thực tế khoảng 26°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tà Hộc, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tà Si Láng
35.2 mm
2 Nậm Lành 2
31 mm
3 Suối Quyền
29.8 mm
4 Hồ Suối Hòm
25.2 mm
5 Sơn Lương
24 mm
6 Mỏ Vàng 1
23 mm
7 Sơn Thịnh PCTT
22.8 mm
8 Sùng Đô
22 mm
9 Suối Giàng
21.2 mm
10 Nậm Búng 1
20.8 mm
11 Nghĩa An
20.6 mm
12 Huổi Sản
20.6 mm
13 Tà Si Láng PCTT
20.4 mm
14 Suối Bu
19.2 mm
15 Suối Giàng PCTT
18.2 mm
16 Phình Hồ
18.2 mm
17 Gia Phù
18 mm
18 Sơn A
17.6 mm
19 Gia Hội
17.2 mm
20 Đồng Khê
17 mm
21 An Lương 1
16.6 mm
22 An Lương 2
16.2 mm
23 Mường Lựm
16 mm
24 Thạch Lương
16 mm
25 Sơn Thịnh
15.4 mm
26 Túc Đán 2
14.8 mm
27 Nậm Khắt
14.2 mm
28 Nậm Lành 1
14.2 mm
29 Nậm Mười 2
14 mm
30 Phúc Sơn
13.2 mm
31 Gia Hội PCTT
13.2 mm
32 Huy Tân 1
12 mm
33 An Lương
12 mm
34 Pá Lau
11.8 mm
35 Lóng Phiêng
11.6 mm
36 Túc Đán 1
10.2 mm
37 Pá Hu
10 mm
38 Xã Bản Mù
9.8 mm
39 Làng Nhì
9.8 mm
40 Chiềng Ngàm
9.8 mm
41 Pú Dảnh
9.6 mm
42 Xà Hồ
8.8 mm
43 Phiêng Khoài 1
8.8 mm
44 Xím Vàng
8.4 mm
45 Ngọc Chiến 3
8.2 mm
46 Tà Xùa 2
8.2 mm
47 Xà Hồ PCTT
8 mm
48 Bản Công
7 mm
49 Hang Chú
7 mm
50 Nậm Khắt
6.4 mm
51 Tú Nang
5.4 mm
52 Làng Chếu 2
5 mm
53 Chiềng Khoong 1
5 mm
54 Túc Đán
4.8 mm
55 Trạm Tấu
4.8 mm
56 Hồ Chiềng Khoi
4.8 mm
57 Ngọc Chiến
4.8 mm
58 Sập Xa
4.8 mm
59 Chiềng Cọ
4.8 mm
60 Chiềng Sại
4 mm
61 Tà Xùa 1
4 mm
62 Lóng Sập
4 mm
63 Muổi Nọi 1
3.6 mm
64 Mường Lạn
3.4 mm
65 Ngọc Chiến 1
3 mm
66 Song Pe
3 mm
67 Làng Chếu 4
2.8 mm
68 Tân Lập 1
2.8 mm
69 Chiềng On
2.6 mm
70 Bó Mười
2.4 mm
71 Chế Tạo 1
2.2 mm
72 Chế Tạo
2.2 mm
73 Bó Mười PCTT
2.2 mm
74 Chiềng Công
2.2 mm
75 Chiềng Công 1
2 mm
76 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
2 mm
77 Nậm Păm
1.8 mm
78 Tạ Khoa
1.6 mm
79 Chiềng Muôn
1.6 mm
80 Thủy điện Nậm Chiến
1.4 mm
81 Chiềng Ban
1.2 mm
82 Chiềng Lao 1
1.2 mm
83 Tông Cọ
1.2 mm
84 Chiềng Hoa 2
1.2 mm
85 TĐ Huội Quảng
1 mm
86 Hua Trai
1 mm
87 Chiềng Lao 2
1 mm
88 Nậm Lầu 3
1 mm
89 Nậm Lầu 2
1 mm
90 Chiềng Ngần
1 mm
91 Mường Chùm 1
1 mm
92 Chiềng Chung 2
0.8 mm
93 Chiềng Chăn
0.8 mm
94 Thủy điện Sơn La (Mường La, Sơn La)
0.8 mm
95 Chiềng Sung
0.8 mm
96 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
0.8 mm
97 Chiềng Sinh 1
0.8 mm
98 Nà Bó
0.6 mm
99 Bó Mười 2
0.6 mm
100 Mường Trai
0.6 mm
Đã sao chép liên kết!