Xã Xuân Nha, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Xuân Nha

Thứ Năm, 10/09/2026 - 16:25:06

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 29°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
5km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
82%
US AQI
91

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
16:00
25°C
%
17:00
25°C
%
18:00
24°C
%
19:00
23°C
%
20:00
23°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
21°C
%
05:00
21°C
%
06:00
21°C
%
07:00
21°C
%
08:00
22°C
%
09:00
22°C
%
10:00
24°C
%
11:00
25°C
%
12:00
27°C
%
13:00
27°C
%
14:00
27°C
%
15:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Có mưa
22° | 28°
3.5 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
21° | 27°
9.3 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
20° | 29°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
20° | 29°
0.3 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
23° | 27°
17.5 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
23° | 24°
31.6 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
23° | 25°
28.1 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
23° | 27°
11 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
23° | 27°
12 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
23° | 28°
2.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
23° | 30°
2 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Thứ Ba
22/09
Nắng
24° | 31°
1.8 mm
Thứ Tư
23/09
Nhiều mây
24° | 31°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Xuân Nha, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Xuân Nha
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Xuân Nha 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Xuân Nha trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Xuân Nha dự báo dao động từ 20°C đến 29°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (29°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 90.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 15/09 (~31.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h.

29°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
90.3
mm mưa/7 ngày
14
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Xuân Nha ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 21°C đến 27°C; lượng mưa dự báo khoảng 9.3 mm.
Hiện tại Xã Xuân Nha mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 82%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 29°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (15/09), khoảng 31.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 20–29°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 20–29°C, mưa ~0.3 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Xuân Nha là 91 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 82% nên cảm giác thực tế khoảng 29°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Xuân Nha, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Lũng Vân
39 mm
2 Quan Sơn PCTT
31 mm
3 Tân Pheo
28.6 mm
4 Sơn Lư
25.8 mm
5 Tam Văn
25.6 mm
6 Tu Lý
24.8 mm
7 Trung Thượng
24 mm
8 Tam Thanh
22.4 mm
9 Đồng Bảng
21.8 mm
10 Hồ Lâm Danh (xã Lâm Phú, Lang Chánh)
21.8 mm
11 Trung Xuân
20.6 mm
12 Phú Lệ 2
20.2 mm
13 Tam Lư
19.6 mm
14 Km46
19.4 mm
15 Hồ Trọng
18 mm
16 Bao La
17.4 mm
17 Cao Sơn
17.2 mm
18 Thủy điện So Lo 1
17 mm
19 Trung Sơn 1
17 mm
20 Ba Khan
16.8 mm
21 Lũng Cao
16.4 mm
22 Mường Lựm
16 mm
23 Sơn Điện
15.4 mm
24 Thành Sơn
15.2 mm
25 Sơn Hà
15 mm
26 Phú Lệ 1
14.8 mm
27 Thiết Kế
14.8 mm
28 Km22
14.6 mm
29 Trung Thành 2
14.6 mm
30 Mường Lý
14.4 mm
31 Tam Chung
13.8 mm
32 Nam Động 1
13.8 mm
33 Sông Luồng
13.6 mm
34 Hồ thủy điện Trung Sơn
13.2 mm
35 Tân Xuân
13 mm
36 Nam Động 2
12.8 mm
37 Xuân Sơn
11.8 mm
38 Lóng Phiêng
11.6 mm
39 Kỳ Tân 1
11.4 mm
40 Mường Chiềng
11.2 mm
41 Đông Cửu 1
10.8 mm
42 Tén Tằn (Mường Lát)
10.8 mm
43 Cổ Lũng
10.4 mm
44 Trung Sơn 2
10.2 mm
45 Nam Động
10 mm
46 Phú Sơn 1
10 mm
47 Trung Thành
10 mm
48 Hiền Chung
9.6 mm
49 Phú Sơn 2
9 mm
50 Phiêng Khoài 1
8.8 mm
51 Hiền Chung
8.8 mm
52 Quang Chiểu 2
8.4 mm
53 Trung Thành 1
8.4 mm
54 Xuân Đài 1
8.2 mm
55 Quang Chiểu 1
7.6 mm
56 Phú Xuân
7 mm
57 Mường Bang 1
6.6 mm
58 Thủy điện Suối Nhạp
6.2 mm
59 Hiền Kiệt
6.2 mm
60 Thanh Xuân
6 mm
61 Sông Luồng
6 mm
62 Trung Lý
5.6 mm
63 Tú Nang
5.4 mm
64 Cự Thắng 2
5 mm
65 Sơn Thủy
5 mm
66 Hồ Chiềng Khoi
4.8 mm
67 Sập Xa
4.8 mm
68 Quang Chiểu 3
4.4 mm
69 Chiềng Sại
4 mm
70 Lóng Sập
4 mm
71 Đồng Lương
3.8 mm
72 Yên Lương
3.2 mm
73 Chiềng Khoa
3.2 mm
74 Tam Thanh
2.8 mm
75 Tân Lập 1
2.8 mm
76 Tạ Khoa
1.6 mm
77 Tân Minh
1.2 mm
78 Trung Hạ
0.2 mm
79 Phiêng Khoài 1
0 mm
80 Tân Xuân
0 mm
81 Chiềng Khừa
0 mm
82 Hồ Chiềng Khoi
0 mm
83 Sập Xa
0 mm
84 Yên Khương
0 mm
Đã sao chép liên kết!