Xã Mường Sại, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Sại

Thứ Năm, 10/09/2026 - 10:08:54

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 29°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
2km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
80%
US AQI
71

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
10:00
25°C
%
11:00
26°C
%
12:00
26°C
%
13:00
25°C
%
14:00
27°C
%
15:00
27°C
%
16:00
26°C
%
17:00
25°C
%
18:00
24°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
23°C
%
22:00
22°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
20°C
%
06:00
21°C
%
07:00
21°C
%
08:00
21°C
%
09:00
23°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Có mưa
22° | 27°
6.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
20° | 27°
2 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
20° | 28°
0.4 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
20° | 29°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
22° | 29°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
22° | 30°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
22° | 28°
1.2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
22° | 26°
4.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
21° | 27°
4.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Nắng
22° | 29°
0.6 mm
Chủ Nhật
20/09
Nắng
23° | 30°
Không mưa
Thứ Hai
21/09
Nhiều mây
23° | 30°
1.8 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
23° | 30°
1.8 mm
Thứ Tư
23/09
Nhiều mây
23° | 30°
0.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Sại, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Sại
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Sại 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Sại trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Sại dự báo dao động từ 20°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 15/09 (30°C), mức thấp nhất vào Chủ Nhật 13/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 10.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~6.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

30°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
10.2
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Sại ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 20°C đến 27°C; lượng mưa dự báo khoảng 2 mm.
Hiện tại Xã Mường Sại trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 80%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (15/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 6.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 20–28°C, mưa ~0.4 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 20–29°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Thứ Năm (10/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Sại là 71 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 80% nên cảm giác thực tế khoảng 29°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Sại, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Mường Đun
36.2 mm
2 Nậm Xây
34 mm
3 Nậm Xây 1
33.8 mm
4 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
24.6 mm
5 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
20.8 mm
6 Dương Quỳ
17.8 mm
7 Tủa Thàng
13.6 mm
8 Nậm Khắt
13 mm
9 Chiềng Khay
12.8 mm
10 Phình Sáng 1
11.2 mm
11 Tả Phìn 1
10.8 mm
12 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
10.4 mm
13 Khau Phạ
10.2 mm
14 Nậm Hăn 1
9 mm
15 Mù Cang Chải PCTT
8.6 mm
16 Huổi Só
8.4 mm
17 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
8.4 mm
18 Dế Xu Phình
7.8 mm
19 Pa Ham
7.6 mm
20 Nậm Xé PCTT
7.4 mm
21 Phình Sáng 2
7.4 mm
22 La Pán Tẩn
6.8 mm
23 Nậm Xé
6.4 mm
24 Mường Chiên 2
6.4 mm
25 Nậm Khắt
6.2 mm
26 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
5.8 mm
27 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
5.8 mm
28 Trung Thu
5.6 mm
29 Kim Nọi 1
5.4 mm
30 Khao Mang
5.2 mm
31 Mồ Dề 1
5 mm
32 Hòa Mạc PCTT
4.8 mm
33 Mù Cang Chải
4.8 mm
34 Cà Nàng
4.8 mm
35 Ngọc Chiến
4.6 mm
36 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
4.4 mm
37 Lao Xả Phình
4.4 mm
38 Nậm Hăn 2
4 mm
39 Nà Cang
4 mm
40 Hồ Bốn
4 mm
41 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
4 mm
42 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
3.8 mm
43 Hòa Mạc
3.6 mm
44 Khao Mang PCTT
3.6 mm
45 Chế Cu Nha
3.6 mm
46 Mồ Dề 2
3.6 mm
47 Lao Chải 2
3.2 mm
48 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
3 mm
49 Lao Chải
3 mm
50 Ngọc Chiến 1
3 mm
51 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
2.8 mm
52 Pắc Ta PCTT
2.8 mm
53 Mường Báng PCTT
2.8 mm
54 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
2.6 mm
55 Lao Chải 1
2.4 mm
56 Mường Kim
2.2 mm
57 Pắc Ta
2.2 mm
58 Chế Tạo 1
2.2 mm
59 Chế Tạo
2.2 mm
60 Chiềng Công 1
2 mm
61 Nậm Păm
1.8 mm
62 Chiềng Công
1.6 mm
63 Phúc Than
1.4 mm
64 Thủy điện Nậm Chiến
1.4 mm
65 Chiềng Muôn
1.4 mm
66 Tà Mít
1.2 mm
67 Chiềng Lao 1
1.2 mm
68 Chiềng Hoa 2
1.2 mm
69 TĐ Bản Chát
1 mm
70 TĐ Huội Quảng
1 mm
71 Hua Trai
1 mm
72 Chiềng Lao 2
1 mm
73 Chiềng Ngần
1 mm
74 Mường Chùm 1
1 mm
75 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
0.8 mm
76 Tà Gia 2
0.8 mm
77 Khoen On
0.8 mm
78 Chiềng Ban
0.8 mm
79 Chiềng Chăn
0.8 mm
80 Mường Sại
0.8 mm
81 Thủy điện Sơn La (Mường La, Sơn La)
0.8 mm
82 Chiềng Sung
0.8 mm
83 Mường Chiên 3
0.8 mm
84 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
0.8 mm
85 Chiềng Khoang
0.8 mm
86 Phỏng Lái 2
0.8 mm
87 Mường Sại PCTT
0.8 mm
88 Chiềng Chung 2
0.6 mm
89 Mường Giôn
0.6 mm
90 Mường Trai
0.6 mm
91 Chiềng Lao (Mường La, Sơn La)
0.6 mm
92 Phỏng Lái 1
0.6 mm
93 Chiềng Sinh 1
0.6 mm
94 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.6 mm
95 Mường Giôn
0.6 mm
96 Chiềng Mai
0.6 mm
97 Pha Khinh
0.6 mm
98 Nậm Ét
0.6 mm
99 Tà Mung (Than Uyên, Lai Châu)
0.4 mm
100 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
0.4 mm
Đã sao chép liên kết!