Xã Long Hẹ, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Long Hẹ

Thứ Năm, 10/09/2026 - 13:46:45

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 29°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
8km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
82%
US AQI
65

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
25°C
%
14:00
25°C
%
15:00
26°C
%
16:00
26°C
%
17:00
25°C
%
18:00
24°C
%
19:00
23°C
%
20:00
22°C
%
21:00
22°C
%
22:00
22°C
%
23:00
21°C
%
00:00
21°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%
04:00
20°C
%
05:00
20°C
%
06:00
20°C
%
07:00
21°C
%
08:00
21°C
%
09:00
23°C
%
10:00
23°C
%
11:00
24°C
%
12:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Có mưa
21° | 26°
12.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
20° | 27°
3.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
19° | 27°
1.4 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
19° | 28°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
21° | 28°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
22° | 27°
0.3 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
21° | 26°
11.6 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
22° | 27°
12.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
22° | 26°
7.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
22° | 28°
1.8 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
22° | 30°
3 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
23° | 30°
4.2 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
23° | 30°
1.2 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
23° | 29°
1.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Long Hẹ, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Long Hẹ
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Long Hẹ 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Long Hẹ trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Long Hẹ dự báo dao động từ 19°C đến 28°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (28°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (19°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 29.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~12.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h.

28°
Cao nhất
19°
Thấp nhất
29.5
mm mưa/7 ngày
13
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Long Hẹ ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 20°C đến 27°C; lượng mưa dự báo khoảng 3.6 mm.
Hiện tại Xã Long Hẹ trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 82%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 28°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 19°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 12.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 19–27°C, mưa ~1.4 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 19–28°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h vào Thứ Ba (15/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Long Hẹ là 65 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 82% nên cảm giác thực tế khoảng 29°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Long Hẹ, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Mường Đun
36.2 mm
2 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
24.6 mm
3 Phỏng Lái 1
24.4 mm
4 Ẳng Nưa
21.2 mm
5 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
20.8 mm
6 Mường Ảng
18.4 mm
7 Phì Nhừ 5
16.2 mm
8 Chiềng Khoang
12.4 mm
9 Pa Ham
12.2 mm
10 Mường É
12.2 mm
11 Phì Nhừ 4
12 mm
12 Phình Sáng 1
11.2 mm
13 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
11.2 mm
14 Hồ Bốn
11 mm
15 Phình Giàng 2
10.8 mm
16 Mường Sại
10.8 mm
17 Chiềng Ngàm
9.8 mm
18 Phì Nhừ 2
9.4 mm
19 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
8.4 mm
20 Phình Sáng 2
8.2 mm
21 Mường Báng PCTT
7.8 mm
22 Na Son 1
7.6 mm
23 Búng Lao 3
7.4 mm
24 Mường Báng
7.2 mm
25 Phì Nhừ 3
6.6 mm
26 Ẳng Tở
6.6 mm
27 Mường Chiên 2
6.4 mm
28 Mường Giôn PCTT
6.2 mm
29 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
6.2 mm
30 Mường Mùn 2
6.2 mm
31 Khao Mang
5.2 mm
32 Mường Phăng 3
5.2 mm
33 Mùn Chung
5.2 mm
34 Chiềng Khoong 1
5 mm
35 Chiềng Cọ
4.8 mm
36 Chiềng Sinh
4.6 mm
37 Mường Luân 3
4.4 mm
38 Phỏng Lái 2
4.4 mm
39 Chiềng Pha
4.4 mm
40 Hừa Ngài
4.4 mm
41 Mường Luân 2
4.4 mm
42 Ẳng Cang 1
4.2 mm
43 Na Son
4.2 mm
44 Tỏa Tình
4.2 mm
45 Xuân Lao
4.2 mm
46 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
4 mm
47 Huổi Lèng 2
4 mm
48 Quài Tở
4 mm
49 Mường Thín
4 mm
50 Mường Sại PCTT
3.6 mm
51 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
3.6 mm
52 Muổi Nọi 1
3.6 mm
53 Co Tòng
3.6 mm
54 Long Hẹ 1
3.2 mm
55 Lao Chải
3.2 mm
56 Mường Mươn
2.8 mm
57 Chiềng Bôm
2.8 mm
58 Keo Lôm 2
2.8 mm
59 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
2.6 mm
60 Pú Nhi 3
2.6 mm
61 Bó Mười
2.4 mm
62 Mường Giàng
2.4 mm
63 Bó Mười PCTT
2.2 mm
64 Chiềng Bôm PCTT
2.2 mm
65 Mường Kim
2.2 mm
66 Tênh Phông
2 mm
67 Mường Nhà 3
2 mm
68 Mùn Chung PCTT
2 mm
69 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
2 mm
70 Pú Nhung 1
2 mm
71 Sam Kha
1.8 mm
72 Háng Lìa
1.8 mm
73 Na Son 2
1.8 mm
74 Huổi Lèng
1.8 mm
75 Hồ Na Hươm
1.6 mm
76 Mường Mùn 1
1.6 mm
77 Chiềng Ban
1.2 mm
78 Mường Bám 1
1.2 mm
79 Mường Bám 2
1.2 mm
80 Chiềng Lao 1
1.2 mm
81 Tông Cọ
1.2 mm
82 Búng Lao 2
1.2 mm
83 Mường Lạn 1
1.2 mm
84 Nà Tấu 1
1.2 mm
85 Ẳng Cang 2
1.2 mm
86 Háng Lìa 1
1.2 mm
87 Hua Trai
1 mm
88 Chiềng Lao 2
1 mm
89 Nậm Lầu 3
1 mm
90 Nậm Lầu 2
1 mm
91 Mường Phăng 2
1 mm
92 Pắc Ma
1 mm
93 Luân Giới
1 mm
94 Co Mạ
1 mm
95 Long Hẹ 1 PCTT
1 mm
96 Chiềng Ngần
1 mm
97 Pha Khinh
1 mm
98 TĐ Bản Chát
1 mm
99 TĐ Huội Quảng
1 mm
100 Khoen On
1 mm
Đã sao chép liên kết!