Xã Nậm Ty, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nậm Ty

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 13:49:54

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 31°C
Trời nắng đẹp
Gió
10km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
61%
US AQI
64

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
27°C
%
14:00
28°C
%
15:00
28°C
%
16:00
27°C
%
17:00
26°C
%
18:00
25°C
%
19:00
23°C
%
20:00
23°C
%
21:00
22°C
%
22:00
21°C
%
23:00
21°C
%
00:00
20°C
%
01:00
20°C
%
02:00
19°C
%
03:00
19°C
%
04:00
19°C
%
05:00
19°C
%
06:00
18°C
%
07:00
20°C
%
08:00
22°C
%
09:00
24°C
%
10:00
25°C
%
11:00
27°C
%
12:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
20° | 28°
2.7 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
18° | 29°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
18° | 30°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
20° | 29°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Có mưa
21° | 29°
2.4 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
21° | 30°
1.8 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
21° | 30°
1.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Nắng
22° | 30°
0.6 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
22° | 29°
1.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Nắng
22° | 30°
0.6 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
21° | 31°
Không mưa
Thứ Ba
22/09
Có mưa
22° | 26°
5.4 mm
Thứ Tư
23/09
Mưa rào
21° | 25°
10.2 mm
Thứ Năm
24/09
Nắng
20° | 28°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Nậm Ty, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Nậm Ty
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Nậm Ty 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Nậm Ty trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Nậm Ty dự báo dao động từ 18°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (18°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 8.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 11/09 (~2.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h.

30°
Cao nhất
18°
Thấp nhất
8.7
mm mưa/7 ngày
14
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Nậm Ty ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nắng; nhiệt độ từ 18°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Xã Nậm Ty trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 61%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 18°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (11/09), khoảng 2.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 18–29°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 18–30°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Nậm Ty là 64 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 61% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Nậm Ty, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
7 mm
2 Nà Sáy
5.2 mm
3 Chiềng Chung 2
5.2 mm
4 Sốp Cộp
3.8 mm
5 Pú Nhung 1
3.6 mm
6 Chiềng Sinh 1
3.6 mm
7 Chiềng Dong
3 mm
8 Chiềng Sung
3 mm
9 Chiềng Ngần
3 mm
10 Mường Lạn 1
2.6 mm
11 Mường Lạn
2.4 mm
12 Chiềng Hoa 2
2.4 mm
13 Mường Chùm 1
2.4 mm
14 Mường Lèo
2 mm
15 Chiềng Mai
2 mm
16 Chiềng Cọ
1.8 mm
17 Nậm Păm
1.6 mm
18 Pú Nhung
1.2 mm
19 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.2 mm
20 Hua Trai
1.2 mm
21 Chiềng Chăn
1.2 mm
22 Mường Sai 2
1.2 mm
23 Thủy điện Nậm Chiến
1.2 mm
24 TĐ Huội Quảng
1 mm
25 Ẳng Cang 2
1 mm
26 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
1 mm
27 Đứa Mòn
1 mm
28 Phỏng Lái 2
1 mm
29 Chiềng Sinh
0.8 mm
30 Chiềng Ban
0.8 mm
31 Mường Trai
0.8 mm
32 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.8 mm
33 Chiềng Muôn
0.8 mm
34 Hồ Bản Mòn
0.8 mm
35 Nậm Ét
0.6 mm
36 Ẳng Nưa
0.6 mm
37 Na Son 2
0.6 mm
38 Chiềng Lao 2
0.6 mm
39 Chiềng Lao 1
0.6 mm
40 Nậm Lầu 3
0.6 mm
41 Muổi Nọi 1
0.6 mm
42 Chiềng Xôm
0.6 mm
43 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
0.6 mm
44 Sam Kha
0.6 mm
45 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.6 mm
46 Thuận Châu
0.6 mm
47 Mường Sại PCTT
0.6 mm
48 Bon Phặng
0.4 mm
49 Nậm Păm (Nậm Păm, Mường La)
0.4 mm
50 Mường Bám 2
0.4 mm
51 Tông Cọ
0.4 mm
52 Mường Giàng
0.4 mm
53 Mường Khiêng
0.4 mm
54 Chiềng Lao (Mường La, Sơn La)
0.4 mm
55 Chiềng Bôm PCTT
0.4 mm
56 Chiềng Khoang
0.4 mm
57 Chiềng Đen
0.4 mm
58 Chiềng Khoong 1
0.4 mm
59 Búng Lao 2
0.4 mm
60 Tỏa Tình
0.4 mm
61 Nà Bó
0.2 mm
62 Bó Mười 2
0.2 mm
63 Ít Ong
0.2 mm
64 Mường É
0.2 mm
65 Mường Bám 1 PCTT
0.2 mm
66 Chiềng Bôm
0.2 mm
67 Mường Sại
0.2 mm
68 Nậm Lầu 2
0.2 mm
69 Phỏng Lái 1
0.2 mm
70 Mường Khiêng 1 (Thuận Châu, Sơn La)
0.2 mm
71 Mường Khiêng
0.2 mm
72 Co Mạ
0.2 mm
73 Bó Mười PCTT
0.2 mm
74 Chiềng Pha
0.2 mm
75 Mường Ảng
0.2 mm
76 Búng Lao 1
0.2 mm
77 Mường Lói 2
0.2 mm
78 Tênh Phông
0.2 mm
79 Ẳng Tở
0.2 mm
80 Mường Lạn 2
0.2 mm
81 Mường Thín
0.2 mm
82 Mường Luân 3
0 mm
83 Pú Nhi 3
0 mm
84 Na Son 1
0 mm
85 Na Son
0 mm
86 Phì Nhừ 3
0 mm
87 Quài Nưa
0 mm
88 Háng Lìa 2
0 mm
89 Háng Lìa
0 mm
90 Búng Lao 3
0 mm
91 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
92 Phì Nhừ 4
0 mm
93 Háng Lìa 3
0 mm
94 Xuân Lao
0 mm
95 Phì Nhừ 5
0 mm
96 Phình Giàng 2
0 mm
97 Phì Nhừ 2
0 mm
98 Háng Lìa 1
0 mm
99 Mường Khiêng 2 (Thuận Châu, Sơn La)
0 mm
100 Luân Giới
0 mm
Đã sao chép liên kết!