Xã Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Quỳnh Nhai

Thứ Năm, 10/09/2026 - 16:23:18

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
29°C
Cảm giác như: 35°C
Có mây rải rác
Gió
5km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
76%
US AQI
61

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
16:00
29°C
%
17:00
29°C
%
18:00
27°C
%
19:00
27°C
%
20:00
27°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
23°C
%
08:00
24°C
%
09:00
25°C
%
10:00
26°C
%
11:00
27°C
%
12:00
28°C
%
13:00
29°C
%
14:00
29°C
%
15:00
29°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Có mưa
25° | 30°
5.2 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
23° | 29°
0.7 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 30°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
25° | 31°
0.3 mm
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
25° | 31°
0.3 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
24° | 29°
5.6 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 30°
5.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 31°
6 mm
Thứ Bảy
19/09
Nắng
25° | 32°
0.8 mm
Chủ Nhật
20/09
Nắng
26° | 33°
Không mưa
Thứ Hai
21/09
Nắng
26° | 32°
Không mưa
Thứ Ba
22/09
Nắng
27° | 33°
Không mưa
Thứ Tư
23/09
Nắng
26° | 33°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Quỳnh Nhai, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Quỳnh Nhai
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Quỳnh Nhai 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Quỳnh Nhai trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Quỳnh Nhai dự báo dao động từ 23°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 14/09 (31°C), mức thấp nhất vào Chủ Nhật 13/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 2 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 12.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 16/09 (~5.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

31°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
12.1
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Quỳnh Nhai ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Nắng; nhiệt độ từ 23°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.7 mm.
Hiện tại Xã Quỳnh Nhai có mây rải rác, nhiệt độ khoảng 29°C, độ ẩm 76%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (14/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (16/09), khoảng 5.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 23–30°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 23–31°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Quỳnh Nhai là 61 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 29°C, nhưng do độ ẩm 76% nên cảm giác thực tế khoảng 35°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Mường Đun
36.2 mm
2 Nậm Xây
36.2 mm
3 Nậm Xây 1
35.4 mm
4 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
24.6 mm
5 Phỏng Lái 1
24.4 mm
6 Ẳng Nưa
21.4 mm
7 Phình Sáng 1
21.2 mm
8 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
20.8 mm
9 Dương Quỳ
20.2 mm
10 Nậm Chày
19.2 mm
11 Mường Ảng
18.4 mm
12 Phì Nhừ 5
16.2 mm
13 Tủa Thàng
13.8 mm
14 Chiềng Khay
12.8 mm
15 Chiềng Khoang
12.4 mm
16 Pa Ham
12.2 mm
17 Mường É
12.2 mm
18 Phì Nhừ 4
12 mm
19 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
11.4 mm
20 Phình Sáng 2
11.2 mm
21 Hồ Bốn
11 mm
22 Tả Phìn 1
10.8 mm
23 Mường Sại
10.8 mm
24 Phình Giàng 2
10.8 mm
25 Mường Mùn 2
10.2 mm
26 Mù Cang Chải PCTT
9.8 mm
27 Chiềng Ngàm
9.8 mm
28 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
9.8 mm
29 Phì Nhừ 2
9.4 mm
30 Nậm Xé PCTT
9.2 mm
31 Nậm Hăn 1
9 mm
32 Dế Xu Phình
9 mm
33 Nậm Cần
8.8 mm
34 Huổi Só
8.6 mm
35 Nậm Sỏ 2
8.4 mm
36 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
8.4 mm
37 Trung Thu
8.2 mm
38 Nậm Xé
7.8 mm
39 Na Son 1
7.8 mm
40 Mường Báng PCTT
7.8 mm
41 Mường Báng
7.6 mm
42 Mồ Dề 1
7.4 mm
43 Búng Lao 3
7.4 mm
44 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
6.8 mm
45 Phì Nhừ 3
6.6 mm
46 Ẳng Tở
6.6 mm
47 Mù Cang Chải
6.4 mm
48 Mường Chiên 2
6.4 mm
49 Kim Nọi 1
6.2 mm
50 Mường Giôn PCTT
6.2 mm
51 Xín Chải
6.2 mm
52 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
5.8 mm
53 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
5.8 mm
54 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
5.8 mm
55 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
5.8 mm
56 Mùn Chung
5.8 mm
57 Lao Xả Phình
5.6 mm
58 Trung Đồng 2
5.4 mm
59 Khao Mang
5.2 mm
60 Chiềng Cọ
4.8 mm
61 Cà Nàng
4.8 mm
62 Chế Cu Nha
4.6 mm
63 Mồ Dề 2
4.6 mm
64 Chiềng Sinh
4.6 mm
65 Mường Luân 2
4.6 mm
66 Mường Thín
4.6 mm
67 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
4.6 mm
68 Chiềng Pha
4.4 mm
69 Phỏng Lái 2
4.4 mm
70 Mường Luân 3
4.4 mm
71 Na Son
4.4 mm
72 Hừa Ngài
4.4 mm
73 Ẳng Cang 1
4.4 mm
74 Nà Cang
4.2 mm
75 Tỏa Tình
4.2 mm
76 Xuân Lao
4.2 mm
77 TĐ Huội Quảng
4 mm
78 Nậm Hăn 2
4 mm
79 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
4 mm
80 Quài Tở
4 mm
81 Khao Mang PCTT
3.8 mm
82 Co Tòng
3.6 mm
83 Muổi Nọi 1
3.6 mm
84 Mường Sại PCTT
3.6 mm
85 Pắc Ta PCTT
3.2 mm
86 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
3.2 mm
87 Lao Chải
3.2 mm
88 Lao Chải 2
3.2 mm
89 Long Hẹ 1
3.2 mm
90 Keo Lôm 2
3.2 mm
91 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
3 mm
92 Pú Nhung 1
3 mm
93 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
2.8 mm
94 Chiềng Bôm
2.8 mm
95 Mường Chiên 3
2.8 mm
96 Pú Nhi 3
2.8 mm
97 Pắc Ta
2.6 mm
98 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
2.6 mm
99 Lao Chải 1
2.6 mm
100 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
2.6 mm
Đã sao chép liên kết!