Xã Mường Sại, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Sại

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 00:30:21

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
22°C
Cảm giác như: 25°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
3km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
89%
US AQI
57

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
00:00
22°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%
04:00
20°C
%
05:00
20°C
%
06:00
20°C
%
07:00
20°C
%
08:00
21°C
%
09:00
22°C
%
10:00
23°C
%
11:00
24°C
%
12:00
25°C
%
13:00
26°C
%
14:00
27°C
%
15:00
26°C
%
16:00
25°C
%
17:00
25°C
%
18:00
24°C
%
19:00
23°C
%
20:00
23°C
%
21:00
22°C
%
22:00
22°C
%
23:00
22°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Nắng
20° | 27°
1.3 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
20° | 28°
0.2 mm
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
20° | 28°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Có mưa
21° | 27°
2.3 mm
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
21° | 27°
1 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
21° | 27°
8.2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
21° | 28°
4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
22° | 27°
6.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
22° | 29°
1.4 mm
Chủ Nhật
20/09
Nắng
23° | 30°
Không mưa
Thứ Hai
21/09
Nắng
24° | 29°
Không mưa
Thứ Ba
22/09
Nắng
24° | 30°
Không mưa
Thứ Tư
23/09
Nắng
23° | 30°
Không mưa
Thứ Năm
24/09
Nắng
23° | 30°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Sại, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Sại
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Sại 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Sại trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Sại dự báo dao động từ 20°C đến 28°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (28°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 17 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 16/09 (~8.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

28°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
17
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Sại ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nắng; nhiệt độ từ 20°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.2 mm.
Hiện tại Xã Mường Sại mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 22°C, độ ẩm 89%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 28°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (16/09), khoảng 8.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 20–28°C, mưa ~0.2 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 20–28°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Sại là 57 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 22°C, nhưng do độ ẩm 89% nên cảm giác thực tế khoảng 25°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Sại, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Dương Quỳ
11.8 mm
2 Hòa Mạc PCTT
9.2 mm
3 Hòa Mạc
9 mm
4 Nậm Xây
7 mm
5 Nậm Xây 1
6.6 mm
6 Nậm Xé PCTT
6.4 mm
7 Nậm Xé
5.8 mm
8 Mù Cang Chải PCTT
3.8 mm
9 Tả Phìn 1
3.4 mm
10 Lao Chải 2
3.4 mm
11 Mù Cang Chải
3.2 mm
12 Nậm Khắt
3.2 mm
13 Phúc Than
3 mm
14 Khau Phạ
3 mm
15 Kim Nọi 1
3 mm
16 Tà Hừa
2.8 mm
17 Mồ Dề 1
2.6 mm
18 La Pán Tẩn
2.6 mm
19 Mồ Dề 2
2.6 mm
20 Nà Cang
2.6 mm
21 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
2.6 mm
22 Khao Mang
2.4 mm
23 Khao Mang PCTT
2.4 mm
24 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
2.4 mm
25 Dế Xu Phình
2.2 mm
26 Lao Chải 1
2.2 mm
27 Pắc Ta
2.2 mm
28 Pắc Ta PCTT
2.2 mm
29 Pú Nhung 1
2.2 mm
30 Chế Cu Nha
1.8 mm
31 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
1.8 mm
32 Phu Nậm Sap
1.8 mm
33 Hồ Bốn
1.6 mm
34 Lao Chải
1.6 mm
35 Huổi Só
1.6 mm
36 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
1.6 mm
37 Nậm Khắt
1.4 mm
38 Khoen On
1.4 mm
39 Chiềng Công 1
1.4 mm
40 Ngọc Chiến
1.4 mm
41 Nậm Păm
1.4 mm
42 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
1.2 mm
43 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
1.2 mm
44 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
1.2 mm
45 Ngọc Chiến 1
1.2 mm
46 Chiềng Hoa 2
1.2 mm
47 Tà Mung (Than Uyên, Lai Châu)
1 mm
48 Mường Kim
1 mm
49 TĐ Bản Chát
1 mm
50 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
1 mm
51 TĐ Huội Quảng
1 mm
52 Tà Gia 2
0.8 mm
53 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
0.8 mm
54 Tà Mít
0.8 mm
55 Hua Trai
0.8 mm
56 Thủy điện Nậm Chiến
0.8 mm
57 Mường Trai
0.8 mm
58 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
0.8 mm
59 Chiềng Khay
0.8 mm
60 Nậm Hăn 1
0.6 mm
61 Mùn Chung PCTT
0.6 mm
62 Lao Xả Phình
0.6 mm
63 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
0.6 mm
64 Chiềng Lao 2
0.6 mm
65 Mường Giôn
0.6 mm
66 Mường Chùm 1
0.6 mm
67 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.6 mm
68 Chiềng Muôn
0.6 mm
69 Pú Nhung
0.4 mm
70 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.4 mm
71 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
0.4 mm
72 Nậm Păm (Nậm Păm, Mường La)
0.4 mm
73 Chiềng Lao 1
0.4 mm
74 Mường Giôn PCTT
0.4 mm
75 Chiềng Lao (Mường La, Sơn La)
0.4 mm
76 Mường Chiên 3
0.4 mm
77 Chiềng Sinh 1
0.4 mm
78 Chiềng Công
0.4 mm
79 Chế Tạo 1
0.2 mm
80 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
0.2 mm
81 Nậm Hăn 2
0.2 mm
82 Chế Tạo
0.2 mm
83 Trung Thu
0.2 mm
84 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.2 mm
85 Mường Lạn 2
0.2 mm
86 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.2 mm
87 Mường Giôn
0.2 mm
88 Chiềng Ban
0.2 mm
89 Ít Ong
0.2 mm
90 Mường Giàng
0.2 mm
91 Chiềng Sung
0.2 mm
92 Mường Khiêng 1 (Thuận Châu, Sơn La)
0.2 mm
93 Mường Khiêng
0.2 mm
94 Chiềng Ngần
0.2 mm
95 Mường Chiên 2
0.2 mm
96 Pha Khinh
0.2 mm
97 Chiềng Pha
0.2 mm
98 Nậm Ét
0.2 mm
99 Hồ Bản Mòn
0 mm
100 Mường Trai
0 mm
Đã sao chép liên kết!