Xã Thuận Châu, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Thuận Châu

Thứ Tư, 09/09/2026 - 21:48:23

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 26°C
Trời quang đãng
Gió
4km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
80%
US AQI
82

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
21°C
%
06:00
20°C
%
07:00
21°C
%
08:00
22°C
%
09:00
24°C
%
10:00
25°C
%
11:00
26°C
%
12:00
26°C
%
13:00
24°C
%
14:00
25°C
%
15:00
25°C
%
16:00
25°C
%
17:00
24°C
%
18:00
23°C
%
19:00
22°C
%
20:00
20°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
09/09
Có mưa
22° | 28°
2.5 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
19° | 26°
8.1 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
19° | 25°
5.4 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
18° | 26°
0.1 mm
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
19° | 27°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
22° | 26°
0.4 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
20° | 27°
6.2 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
21° | 27°
1.2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
21° | 23°
14.2 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
21° | 25°
3.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
21° | 27°
2.4 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
21° | 27°
2.4 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
22° | 25°
3.6 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
21° | 26°
1.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Thuận Châu, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Thuận Châu
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Thuận Châu 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Thuận Châu trong 7 ngày tới

Từ 09/09/2026 đến 15/09/2026, nhiệt độ tại Xã Thuận Châu dự báo dao động từ 18°C đến 28°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 09/09 (28°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (18°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 22.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~8.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h.

28°
Cao nhất
18°
Thấp nhất
22.7
mm mưa/7 ngày
15
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Thuận Châu ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (10/09): Có mưa; nhiệt độ từ 19°C đến 26°C; lượng mưa dự báo khoảng 8.1 mm.
Hiện tại Xã Thuận Châu trời quang đãng, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 80%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (09/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 28°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 18°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 8.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 18–26°C, mưa ~0.1 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 19–27°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Thuận Châu là 82 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 80% nên cảm giác thực tế khoảng 26°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Thuận Châu, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Chiềng Bôm PCTT
0 mm
2 Chiềng Chăn
0 mm
3 Phình Giàng 1
0 mm
4 Chiềng On
0 mm
5 Chiềng Khoang
0 mm
6 Chiềng Đen
0 mm
7 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
0 mm
8 Long Hẹ 1 PCTT
0 mm
9 Chiềng Khay
0 mm
10 Phỏng Lái 2
0 mm
11 Mù Cang Chải PCTT
0 mm
12 Mường Bú
0 mm
13 Ẳng Cang 1
0 mm
14 Chiềng Hoa 2
0 mm
15 Na Son 2
0 mm
16 Tủa Thàng
0 mm
17 Chiềng Ngần
0 mm
18 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
19 Mường Chiên 2
0 mm
20 Mường Sại PCTT
0 mm
21 Tà Mung (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
22 Mường Chùm 1
0 mm
23 Hồ Bốn
0 mm
24 Mường Kim
0 mm
25 Chiềng Khoong 1
0 mm
26 Tà Hừa
0 mm
27 Long Hẹ 1 PCTT
0 mm
28 Pha Khinh
0 mm
29 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
30 Đứa Mòn
0 mm
31 Chiềng Muôn
0 mm
32 Hồ Bản Mòn
0 mm
33 Chiềng Công
0 mm
34 Chiềng Pha
0 mm
35 Mường Trai
0 mm
36 Lao Chải
0 mm
37 Chiềng Xôm
0 mm
38 TĐ Bản Chát
0 mm
39 Nậm Ét
0 mm
40 Dế Xu Phình
0 mm
41 Tà Gia 2
0 mm
42 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
43 Nậm Khắt
0 mm
44 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
45 TĐ Huội Quảng
0 mm
46 Chế Tạo
0 mm
47 Lao Chải 1
0 mm
48 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
49 Khao Mang PCTT
0 mm
50 Nà Cang
0 mm
51 Chế Cu Nha
0 mm
52 Lao Chải 2
0 mm
53 Khoen On
0 mm
54 La Pán Tẩn
0 mm
55 Mồ Dề 2
0 mm
56 Búng Lao 2
0 mm
57 Nà Sáy
0 mm
58 Mường Ảng
0 mm
59 Chiềng Chung 2
0 mm
60 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
0 mm
61 Bon Phặng
0 mm
62 Mường Khiêng 2 (Thuận Châu, Sơn La)
0 mm
63 Long Hẹ 1
0 mm
64 Trung Thu
0 mm
65 Phiêng Cằm 1
0 mm
66 Búng Lao 1
0 mm
67 Nậm Păm (Nậm Păm, Mường La)
0 mm
68 Nà Bó
0 mm
69 Chiềng Công 1
0 mm
70 Bó Mười PCTT
0 mm
71 Mường Báng
0 mm
72 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
73 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
74 Phình Sáng 1
0 mm
75 Mường Luân 3
0 mm
76 Phình Sáng 2
0 mm
77 Mường Giôn
0 mm
78 Mường Bám 1
0 mm
79 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
80 Chiềng Ban
0 mm
81 Sam Kha
0 mm
82 Na Son 1
0 mm
83 Bó Mười 2
0 mm
84 Mường Bám 2
0 mm
85 Chế Tạo 1
0 mm
86 Hua Trai
0 mm
87 Na Son
0 mm
88 Bản Lầm
0 mm
89 Phì Nhừ 3
0 mm
90 Chiềng Lao 2
0 mm
91 Pú Nhung
0 mm
92 Nà Ớt
0 mm
93 Chiềng Ngàm
0 mm
94 Chiềng Chăn
0 mm
95 Tênh Phông
0 mm
96 Chiềng Ngần
0 mm
97 Quài Nưa
0 mm
98 Ít Ong
0 mm
99 Háng Lìa 2
0 mm
100 Chiềng Lao 1
0 mm
Đã sao chép liên kết!