Xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hùng Việt

Thứ Năm, 10/09/2026 - 18:40:51

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 28°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
6km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
96%
US AQI
140

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
18:00
24°C
%
19:00
23°C
%
20:00
23°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
23°C
%
08:00
25°C
%
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
29°C
%
14:00
29°C
%
15:00
29°C
%
16:00
29°C
%
17:00
29°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Có mưa
22° | 29°
16.1 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 29°
9.4 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
24° | 32°
0.4 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
24° | 30°
41.1 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
23° | 26°
41.8 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 28°
33.9 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 29°
11.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 29°
19 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
23° | 30°
28.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
25° | 32°
2 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
25° | 32°
1.8 mm
Thứ Ba
22/09
Nắng
26° | 32°
1.2 mm
Thứ Tư
23/09
Nắng
26° | 33°
0.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Hùng Việt, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hùng Việt
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hùng Việt 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hùng Việt trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Hùng Việt dự báo dao động từ 22°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 142.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 15/09 (~41.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h.

32°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
142.7
mm mưa/7 ngày
19
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hùng Việt ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 9.4 mm.
Hiện tại Xã Hùng Việt mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 96%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (15/09), khoảng 41.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 23–31°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 24–32°C, mưa ~0.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h vào Thứ Ba (15/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hùng Việt là 140 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 96% nên cảm giác thực tế khoảng 28°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Phú Đình
91.8 mm
2 Văn phòng BCH PCTT
65 mm
3 Tiến Bộ
64.8 mm
4 Kiên Thành
61.4 mm
5 Thượng Ấm
58.8 mm
6 Tân Trào
58.6 mm
7 Bộc Nhiêu
57.4 mm
8 Kỳ Sơn
57.4 mm
9 Đào Thịnh
56.2 mm
10 Minh Tiến
56 mm
11 Bình Thành
55.6 mm
12 Tân Pheo
54.4 mm
13 Cổ Phúc
53.8 mm
14 Phúc Lương
52 mm
15 Kim Quan
46.8 mm
16 Hoàng Khai
46 mm
17 Y Can
45.2 mm
18 Thanh Định
43.4 mm
19 Kỳ Lâm
43 mm
20 Đạo Viện 1
42 mm
21 Đạo Trù
40.2 mm
22 Tu Lý
40.2 mm
23 Minh Quán
38.6 mm
24 Tân Đồng
38 mm
25 Bạch Hà
36.6 mm
26 Mỹ Yên
34.8 mm
27 Xuân Thủy
34 mm
28 Lập Thạch
32.4 mm
29 Âu Lâu
32 mm
30 Phúc Khánh
31.2 mm
31 Cao Sơn
31 mm
32 Đập - TĐ Thác Bà
30.8 mm
33 Tam Dương
30.4 mm
34 Lương Thịnh
29.6 mm
35 P.Yên Ninh
29.4 mm
36 Hồ Ngòi Là
29 mm
37 Hòa Cuông
29 mm
38 Mỹ Lâm
28.8 mm
39 Yên Lãng
28.8 mm
40 Khai Quang
28.6 mm
41 Chấn Thịnh
28.4 mm
42 Yên Lập
27.2 mm
43 Xuân Mai
26 mm
44 Chấn Thịnh PCTT
25.6 mm
45 Cẩm Khê
25.6 mm
46 Quang Yên
25.4 mm
47 Hồ Suối Hòm
25.2 mm
48 Minh Bảo
24.6 mm
49 Tân Thanh
24 mm
50 Phú Lạc
24 mm
51 Kiên Lao
23.8 mm
52 Đông Cửu 1
23.8 mm
53 Thanh Ba
23.6 mm
54 Chi cục thủy lợi
22.8 mm
55 Đông Lĩnh
22.8 mm
56 Đại Từ
22.6 mm
57 Hưng Thịnh
22.6 mm
58 Hưng Khánh 1
22.4 mm
59 Lương Nha
22.4 mm
60 Mỹ Bằng
21.8 mm
61 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
21.8 mm
62 Đại Lịch
21.4 mm
63 Mường Chiềng
20.8 mm
64 Thủy điện Suối Nhạp
20.8 mm
65 Trung Sơn
20.4 mm
66 Yên Bái
20 mm
67 Tân Đồng PCTT
20 mm
68 Nhữ Hán
19.8 mm
69 Hoàng Nông
19.8 mm
70 Hợp Châu
19.6 mm
71 Yên Bái 2
19.2 mm
72 Suối Bu
19.2 mm
73 Hưng Khánh 2
18 mm
74 Hồng Ca 2
18 mm
75 Hồng Ca 1
18 mm
76 Quốc Oai
17.2 mm
77 Yên Lương
16.8 mm
78 Hồng Ca
16.6 mm
79 Việt Cường PCTT
16.6 mm
80 Tam Sơn
16 mm
81 Việt Hồng
15.8 mm
82 Xuân Đài 2
15.8 mm
83 Thịnh Hưng
15.6 mm
84 Tam Đa
15.4 mm
85 Tam Thanh
15.4 mm
86 Cao Phong PCTT
13.4 mm
87 Mỹ Lương
13.4 mm
88 Việt Cường
13 mm
89 Xuân Sơn
12.8 mm
90 Dị Nậu
12.4 mm
91 Huy Tân 1
12 mm
92 Tân Thịnh
11.8 mm
93 Bằng Luân
11.6 mm
94 Đồng Quý
11.6 mm
95 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
11.2 mm
96 Yên Bình
11.2 mm
97 Cự Thắng 2
11 mm
98 Yên Lạc
10.8 mm
99 Văn Lang
10.8 mm
100 Việt Xuân
10.8 mm
Đã sao chép liên kết!