Xã Liên Châu, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Liên Châu

Thứ Năm, 10/09/2026 - 09:59:08

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 31°C
Có mây rải rác
Gió
10km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
78%
US AQI
121

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
09:00
26°C
%
10:00
28°C
%
11:00
29°C
%
12:00
30°C
%
13:00
30°C
%
14:00
29°C
%
15:00
26°C
%
16:00
27°C
%
17:00
27°C
%
18:00
27°C
%
19:00
25°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
23°C
%
07:00
23°C
%
08:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
23° | 30°
19.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 31°
6.1 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 32°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
23° | 33°
0.1 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
24° | 33°
32 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
26° | 32°
2.7 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 29°
30.6 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
25° | 30°
18.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
24° | 31°
29.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
24° | 32°
5.8 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
25° | 32°
0.8 mm
Thứ Hai
21/09
Nhiều mây
25° | 33°
Không mưa
Thứ Ba
22/09
Nhiều mây
26° | 32°
0.6 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
26° | 31°
1.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Liên Châu, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Liên Châu
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Liên Châu 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Liên Châu trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Liên Châu dự báo dao động từ 22°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 90.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 14/09 (~32 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h.

33°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
90.9
mm mưa/7 ngày
18
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Liên Châu ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 6.1 mm.
Hiện tại Xã Liên Châu có mây rải rác, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 78%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (14/09), khoảng 32 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 23–32°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 23–33°C, mưa ~0.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h vào Thứ Năm (10/09). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Liên Châu là 121 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 78% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Liên Châu, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Đạo Trù
37.8 mm
2 Mỹ Yên
31 mm
3 Kỳ Sơn
30.6 mm
4 Tân Thái
29.6 mm
5 Lập Thạch
29.6 mm
6 Thị trấn Quân Chu
28 mm
7 Tam Dương
26.6 mm
8 Hợp Tiến
25.8 mm
9 Bình Xuyên
25.6 mm
10 Vĩnh Đồng
25.6 mm
11 Cẩm Khê
25 mm
12 Khai Quang
24.4 mm
13 Tu Lý
24.4 mm
14 Quang Yên
22.8 mm
15 Cù Vân
21.6 mm
16 Thanh Ba
21.6 mm
17 Cao Răm
21.6 mm
18 Cầu Rậm
20.6 mm
19 Đông Lĩnh
20.2 mm
20 Đồng Quang
20 mm
21 Hợp Châu
18.4 mm
22 Xuân Phong
18.2 mm
23 Cao Phong
17.8 mm
24 Than Khánh Hòa
17.2 mm
25 Tân Thành
16.4 mm
26 Đại Từ
16.2 mm
27 Ký Phú
16.2 mm
28 Ba Khan
16.2 mm
29 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
15.6 mm
30 Tam Sơn
14.6 mm
31 Lương Sơn
13 mm
32 Hồ Gò Miếu
13 mm
33 Dị Nậu
12.2 mm
34 Độc Lập
12 mm
35 Tam Đa
11.8 mm
36 Trại Cau
11.4 mm
37 Cao Phong PCTT
11.2 mm
38 Hoàng Nông
11 mm
39 Tân Khánh
10.8 mm
40 Đông Cửu 1
10.8 mm
41 Bình Sơn
10.4 mm
42 Việt Xuân
10 mm
43 Nam Hòa
9.8 mm
44 Hóa Thượng
9.4 mm
45 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
9.4 mm
46 Tân Thanh
9.2 mm
47 Cao Sơn
8.4 mm
48 Tân Linh
8.4 mm
49 Phúc Yên
8.2 mm
50 Hanh Cù
8.2 mm
51 Tiến Sơn
7.8 mm
52 Đồng Quý
7.8 mm
53 Bằng Luân
7.6 mm
54 Thượng Đình
7.6 mm
55 Văn Hán
7.2 mm
56 Yên Lạc
6.6 mm
57 Năng Yên
6.6 mm
58 Quang Húc
6.2 mm
59 Lâm Thao
5.8 mm
60 Phổ Yên
5.8 mm
61 Thiện Kế
5 mm
62 Sông Cầu
4.6 mm
63 Thành phố Hòa Bình
4.2 mm
64 Hà Châu
4.2 mm
65 Cự Thắng 2
4 mm
66 Sông Công
4 mm
67 Miếu Môn
4 mm
68 Sơn Nam
3.6 mm
69 Trâu Quỳ
3.6 mm
70 Vĩnh Tường
3.2 mm
71 Xuân Mai
3.2 mm
72 Chúc Sơn
3.2 mm
73 Chợ Cháy
3.2 mm
74 Phú Bình
3 mm
75 Kim Anh
2.8 mm
76 An Khánh
2.6 mm
77 Tam Thanh
2.4 mm
78 Yên Lương
2 mm
79 Thủy điện Suối Tráng
2 mm
80 Xuân Hoà
1.8 mm
81 Chi Thiết
1.8 mm
82 Vân Đình
1.8 mm
83 Bất Bạt
1.6 mm
84 Tân Minh
1.2 mm
85 Tuân Chính
1 mm
86 Phúc Thọ
0.8 mm
87 Thanh Trì
0.8 mm
88 Quảng Oai
0.8 mm
89 Thạch Thất
0.8 mm
90 Lương Nha
0.6 mm
91 Phú Xuyên
0.6 mm
92 Suối Hai
0.6 mm
93 Thanh Thủy (La Phù)
0.4 mm
94 Thanh Oai
0.4 mm
95 Phượng Mao
0.2 mm
96 Khoái Châu
0.2 mm
97 Lương Phú
0.2 mm
98 Sóc Sơn
0.2 mm
99 Thường Tín
0.2 mm
100 Đông Anh
0.2 mm
Đã sao chép liên kết!