Xã Tam Sơn, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tam Sơn

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 13:58:44

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
30°C
Cảm giác như: 36°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
1km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
60%
US AQI
91

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
30°C
%
14:00
30°C
%
15:00
31°C
%
16:00
31°C
%
17:00
31°C
%
18:00
29°C
%
19:00
27°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
22°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
26°C
%
09:00
28°C
%
10:00
29°C
%
11:00
30°C
%
12:00
31°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
23° | 31°
5.5 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
22° | 32°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
23° | 34°
0.2 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
24° | 32°
14.1 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
24° | 30°
12.6 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 30°
23.9 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 31°
9.3 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
24° | 30°
16.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
25° | 29°
7.4 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
24° | 32°
6.8 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
26° | 33°
1 mm
Thứ Ba
22/09
Mưa rào
25° | 32°
11.2 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
24° | 33°
3.4 mm
Thứ Năm
24/09
Nắng
22° | 30°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tam Sơn, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tam Sơn
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tam Sơn 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tam Sơn trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tam Sơn dự báo dao động từ 22°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 65.6 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 16/09 (~23.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h.

34°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
65.6
mm mưa/7 ngày
15
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tam Sơn ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nắng; nhiệt độ từ 22°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Xã Tam Sơn mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 30°C, độ ẩm 60%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (16/09), khoảng 23.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 22–32°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 23–34°C, mưa ~0.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tam Sơn là 91 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 30°C, nhưng do độ ẩm 60% nên cảm giác thực tế khoảng 36°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tam Sơn, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Phú Đình
16.8 mm
2 Xuân Sơn
16 mm
3 Mỹ Bằng
14 mm
4 Tiến Bộ
12.6 mm
5 Tân Trào
12.2 mm
6 Mỹ Lâm
11.6 mm
7 Điềm Mặc 1
10.4 mm
8 Văn phòng BCH PCTT
10 mm
9 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
9.8 mm
10 Minh Tiến
9.4 mm
11 Đập - TĐ Thác Bà
9 mm
12 Kỳ Lâm
9 mm
13 Tân Pheo
8.8 mm
14 Đại Phạm
8.8 mm
15 Hoàng Khai
8.8 mm
16 Bộc Nhiêu
7.4 mm
17 Nhữ Hán
7.4 mm
18 Thượng Ấm
6.2 mm
19 Hồ Ngòi Là
6.2 mm
20 Bình Thành
5.8 mm
21 Đông Cửu 1
5.6 mm
22 Thủy điện Suối Nhạp
5.6 mm
23 Bạch Hà
5.4 mm
24 Yên Bình
5 mm
25 Thịnh Hưng
5 mm
26 Yên Bái 2
5 mm
27 Xuân Đài 1
4.4 mm
28 Tân Thanh
3.8 mm
29 Yên Lập
3.6 mm
30 Thanh Thịnh
3.6 mm
31 Mường Chiềng
3.4 mm
32 Yên Đổ
3.4 mm
33 Thanh Định
3.2 mm
34 Thị trấn Chợ Chu
3.2 mm
35 Sơn Nam
3.2 mm
36 Trung Sơn
2.8 mm
37 Hạ Hoà
2.8 mm
38 Thiện Kế
2.8 mm
39 Ninh Lai
2.8 mm
40 Phúc Lương
2.6 mm
41 Tam Thanh
2.4 mm
42 Phú Tiến
2.4 mm
43 Bằng Luân
2.2 mm
44 Chi Thiết
2.2 mm
45 Đạo Viện 1
2.2 mm
46 Cự Thắng 2
2 mm
47 Mỹ Lương
1.8 mm
48 Yên Lương
1.6 mm
49 Lương Nha
1.6 mm
50 Yên Lãng
1.6 mm
51 Bảo Linh
1.6 mm
52 Xuân Thủy
1.4 mm
53 Trung Hội
1.4 mm
54 Yên Thành
1.2 mm
55 Năng Yên
1 mm
56 Phượng Mao
1 mm
57 Đồng Quý
1 mm
58 Kim Quan
1 mm
59 Thạch Thất
1 mm
60 Đông Lĩnh
0.8 mm
61 Hanh Cù
0.8 mm
62 Tiên Lương
0.8 mm
63 Yên Lạc PCTT
0.8 mm
64 Phúc Yên
0.6 mm
65 Văn Lang
0.6 mm
66 Thanh Ba
0.6 mm
67 Tân Minh
0.6 mm
68 Bình Văn
0.6 mm
69 Hoàng Nông
0.6 mm
70 Phố Đu
0.6 mm
71 Việt Xuân
0.4 mm
72 Xuân Đài 2
0.4 mm
73 Bình Sơn
0.4 mm
74 Đại Từ
0.4 mm
75 Hoài Đức
0.4 mm
76 Thanh Trì
0.4 mm
77 Dị Nậu
0.2 mm
78 Tam Dương
0.2 mm
79 Quang Yên
0.2 mm
80 Cẩm Khê
0.2 mm
81 Khai Quang
0.2 mm
82 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
0.2 mm
83 Xuân Hoà
0.2 mm
84 Cao Phong PCTT
0.2 mm
85 Phấn Mễ
0.2 mm
86 Thần Sa
0.2 mm
87 Phú Lạc
0.2 mm
88 Lương Sơn
0.2 mm
89 Hóa Thượng
0.2 mm
90 Mỹ Yên
0.2 mm
91 Sông Cầu
0.2 mm
92 Quốc Oai
0.2 mm
93 Quảng Oai
0.2 mm
94 Đập Đáy
0.2 mm
95 Bình Xuyên
0 mm
96 Lâm Thao
0 mm
97 Tuân Chính
0 mm
98 Đạo Trù
0 mm
99 Yên Lạc
0 mm
100 Tam Sơn
0 mm
Đã sao chép liên kết!