Phường Tân Hòa, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tân Hòa

Thứ Năm, 10/09/2026 - 09:59:18

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 31°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
9km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
83%
US AQI
97

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
09:00
25°C
%
10:00
27°C
%
11:00
27°C
%
12:00
28°C
%
13:00
29°C
%
14:00
28°C
%
15:00
26°C
%
16:00
25°C
%
17:00
25°C
%
18:00
24°C
%
19:00
24°C
%
20:00
23°C
%
21:00
23°C
%
22:00
22°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
21°C
%
06:00
22°C
%
07:00
22°C
%
08:00
23°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
22° | 29°
15.8 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
21° | 28°
47.1 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
22° | 30°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
23° | 29°
25.5 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
24° | 30°
3.3 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
23° | 26°
14 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
23° | 25°
29.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
23° | 28°
8.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
23° | 30°
3.6 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
24° | 31°
1.8 mm
Thứ Hai
21/09
Nhiều mây
24° | 32°
Không mưa
Thứ Ba
22/09
Có mưa
25° | 31°
1.2 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
25° | 29°
2.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 63mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tân Hòa
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Tân Hòa 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Tân Hòa trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Phường Tân Hòa dự báo dao động từ 21°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 105.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 11/09 (~47.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h.

31°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
105.7
mm mưa/7 ngày
15
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Tân Hòa ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Mưa rào; nhiệt độ từ 21°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 47.1 mm.
Hiện tại Phường Tân Hòa trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 83%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (11/09), khoảng 47.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 22–30°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 23–31°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h vào Thứ Năm (10/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Tân Hòa là 97 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 83% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Tân Hòa, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Lũng Vân
38 mm
2 Thanh Lương
33.4 mm
3 Kim Tiến
31.6 mm
4 Kỳ Sơn
30.6 mm
5 Phúc Khánh
29.6 mm
6 Bình Xuyên
25.6 mm
7 Vĩnh Đồng
25.6 mm
8 Tân Pheo
25.4 mm
9 Khai Quang
24.4 mm
10 Tu Lý
24.4 mm
11 Thanh Hà
21.8 mm
12 Cao Răm
21.6 mm
13 Đồng Bảng
21 mm
14 Yên Lập
20.8 mm
15 Cầu Rậm
20.6 mm
16 Hồ Trọng
20.4 mm
17 Phú Lệ 2
20 mm
18 Tân Lạc
19.4 mm
19 Mường Khến
19 mm
20 Xuân Phong
18.2 mm
21 Cao Phong
17.8 mm
22 Km46
17.6 mm
23 Bao La
17.4 mm
24 An Bình
17.2 mm
25 Trung Sơn 1
16.8 mm
26 Hương Sơn
16.6 mm
27 Lũng Cao
16.4 mm
28 Trung Sơn
16.2 mm
29 Ba Khan
16.2 mm
30 Xuân Đài 2
15.6 mm
31 Thành Sơn
15 mm
32 Trung Thành 2
14.4 mm
33 Thủy điện So Lo 1
14.4 mm
34 Quý Hòa
14.2 mm
35 Phú Lệ 1
14 mm
36 Nam Động 1
13.6 mm
37 Sông Luồng
13.4 mm
38 Lạc Lương
13.2 mm
39 Hồ thủy điện Trung Sơn
13 mm
40 Dị Nậu
12.2 mm
41 Km22
12 mm
42 Độc Lập
12 mm
43 Xuân Sơn
11.8 mm
44 Đoàn Kết
11.4 mm
45 Cao Phong PCTT
11.2 mm
46 Mường Chiềng
10.8 mm
47 Đông Cửu 1
10.8 mm
48 Cổ Lũng
10.4 mm
49 Việt Xuân
10 mm
50 Trung Thành
9.8 mm
51 Trung Sơn 2
9.8 mm
52 Hiền Chung
9.6 mm
53 Phú Sơn 1
9.4 mm
54 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
9.4 mm
55 Hiền Chung
8.6 mm
56 Cao Sơn
8.4 mm
57 Thủy điện Định Cư
8.2 mm
58 Phúc Yên
8.2 mm
59 Ban Hàng Đồi
8.2 mm
60 Trung Thành 1
8.2 mm
61 Phú Sơn 2
8.2 mm
62 Xuân Đài 1
8 mm
63 Thạch Kiệt 1
7.8 mm
64 Tiến Sơn
7.8 mm
65 Yên Thủy
7.4 mm
66 Phú Xuân
6.8 mm
67 Yên Lạc
6.6 mm
68 Nam Phong
6.6 mm
69 BQL Ngọc Sơn
6.4 mm
70 Quang Húc
6.2 mm
71 Nuông Dăm
6 mm
72 Sông Luồng
6 mm
73 Lâm Thao
5.8 mm
74 Thanh Xuân
5.8 mm
75 Hồ Cạn Thượng
5.4 mm
76 Thủy điện Suối Nhạp
4.6 mm
77 Thành phố Hòa Bình
4.2 mm
78 Cự Thắng 2
4 mm
79 Miếu Môn
4 mm
80 Vĩnh Tường
3.2 mm
81 Xuân Mai
3.2 mm
82 Chúc Sơn
3.2 mm
83 Thủy điện Miền Đồi
3 mm
84 Kim Anh
2.8 mm
85 An Khánh
2.6 mm
86 Tam Thanh
2.4 mm
87 Ba Sao
2.2 mm
88 Yên Lương
2 mm
89 Thủy điện Suối Tráng
2 mm
90 Xuân Hoà
1.8 mm
91 Vân Đình
1.8 mm
92 Thu Cúc
1.6 mm
93 Bất Bạt
1.6 mm
94 Tân Minh
1.2 mm
95 Tuân Chính
1 mm
96 Phúc Thọ
0.8 mm
97 Quảng Oai
0.8 mm
98 Thạch Thất
0.8 mm
99 Lương Nha
0.6 mm
100 Suối Hai
0.6 mm
Đã sao chép liên kết!