Phường Âu Cơ, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Âu Cơ

Thứ Năm, 10/09/2026 - 19:31:00

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 29°C
Ít mây
Gió
10km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
96%
US AQI
143

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
23°C
%
01:00
24°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
23°C
%
08:00
25°C
%
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
30°C
%
14:00
30°C
%
15:00
30°C
%
16:00
30°C
%
17:00
30°C
%
18:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
24° | 30°
23.3 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
23° | 30°
1.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Nhiều mây
23° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
23° | 32°
0.8 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
23° | 27°
38.8 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
23° | 29°
43.9 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 29°
20.6 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 30°
7 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
24° | 30°
13.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
24° | 31°
12.4 mm
Chủ Nhật
20/09
Nắng
25° | 32°
0.6 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
26° | 32°
0.6 mm
Thứ Ba
22/09
Nắng
26° | 33°
0.6 mm
Thứ Tư
23/09
Nắng
26° | 33°
0.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Âu Cơ, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Âu Cơ
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Âu Cơ 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Âu Cơ trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Phường Âu Cơ dự báo dao động từ 23°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 128.6 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 15/09 (~43.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h.

32°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
128.6
mm mưa/7 ngày
19
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Âu Cơ ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Nắng; nhiệt độ từ 23°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.2 mm.
Hiện tại Phường Âu Cơ ít mây, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 96%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (15/09), khoảng 43.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nhiều mây, 23–31°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 23–32°C, mưa ~0.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Âu Cơ là 143 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 96% nên cảm giác thực tế khoảng 29°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Âu Cơ, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Phú Đình
91.8 mm
2 Cổ Phúc
80.8 mm
3 Đào Thịnh
73.4 mm
4 Minh Quán
72.2 mm
5 Y Can
69.2 mm
6 Kiên Thành
68.8 mm
7 Phú Tiến
67.8 mm
8 Văn phòng BCH PCTT
65.2 mm
9 Tiến Bộ
64.8 mm
10 Yên Đổ
63.2 mm
11 Bảo Ái 1
59 mm
12 Thượng Ấm
58.8 mm
13 Tân Trào
58.6 mm
14 Bộc Nhiêu
57.4 mm
15 Trung Hội
56.8 mm
16 Minh Tiến
56 mm
17 Bình Thành
55.6 mm
18 Hòa Cuông
55.2 mm
19 Tân Pheo
54.4 mm
20 Phúc Lương
52 mm
21 Tân Đồng
51 mm
22 Kim Quan
46.8 mm
23 Hoàng Khai
46.2 mm
24 Thanh Định
43.4 mm
25 Kỳ Lâm
43.2 mm
26 Đạo Viện 1
42.2 mm
27 Kiên Lao
41.2 mm
28 Yên Thành
40.4 mm
29 Đạo Trù
40.2 mm
30 P.Yên Ninh
40 mm
31 Âu Lâu
38.2 mm
32 Bạch Hà
36.8 mm
33 Mỹ Yên
34.8 mm
34 Xuân Thủy
34 mm
35 Minh Bảo
33.2 mm
36 Lập Thạch
32.8 mm
37 Bình Xuyên
32.4 mm
38 Tân Thái
31.6 mm
39 Chi cục thủy lợi
31.4 mm
40 Chấn Thịnh
31.4 mm
41 Đập - TĐ Thác Bà
31.4 mm
42 Phúc Khánh
31.2 mm
43 Lương Thịnh
31.2 mm
44 Tam Dương
30.6 mm
45 Thị trấn Quân Chu
29.6 mm
46 Hồ Ngòi Là
29.2 mm
47 Mỹ Lâm
28.8 mm
48 Yên Lãng
28.8 mm
49 Khai Quang
28.6 mm
50 Yên Bái
28.4 mm
51 Yên Lập
27.4 mm
52 Chấn Thịnh PCTT
26.6 mm
53 Xuân Mai
26 mm
54 Yên Bái 2
25.8 mm
55 Cẩm Khê
25.8 mm
56 Quang Yên
25.4 mm
57 Phú Lạc
24.2 mm
58 Tân Thanh
24 mm
59 Đông Cửu 1
23.8 mm
60 Thanh Ba
23.8 mm
61 Hưng Thịnh
23.2 mm
62 Hưng Khánh 1
23 mm
63 Đông Lĩnh
22.8 mm
64 Đại Từ
22.6 mm
65 Lương Nha
22.4 mm
66 Đại Lịch
22.2 mm
67 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
22 mm
68 Mỹ Bằng
22 mm
69 Tân Linh
21.6 mm
70 Mường Chiềng
21 mm
71 Thủy điện Suối Nhạp
21 mm
72 Tân Đồng PCTT
20.8 mm
73 Tân Thịnh
20.4 mm
74 Trung Sơn
20.4 mm
75 Nhữ Hán
20 mm
76 Hoàng Nông
19.8 mm
77 Hợp Châu
19.6 mm
78 Hồng Ca 2
18.8 mm
79 Ký Phú
18.8 mm
80 Hưng Khánh 2
18.4 mm
81 Quốc Oai
17.2 mm
82 Việt Cường PCTT
17 mm
83 Hồ Gò Miếu
17 mm
84 Hồng Ca
16.8 mm
85 Việt Hồng
16.8 mm
86 Yên Lương
16.8 mm
87 Thịnh Hưng
16.4 mm
88 Tam Sơn
16.4 mm
89 Xuân Đài 2
15.8 mm
90 Tam Đa
15.6 mm
91 Tam Thanh
15.4 mm
92 Mường Bang 1
14.8 mm
93 Yên Bình
14.6 mm
94 Việt Cường
13.8 mm
95 Mỹ Lương
13.6 mm
96 Cao Phong PCTT
13.6 mm
97 Xuân Sơn
12.8 mm
98 Dị Nậu
12.6 mm
99 Hoài Đức
12.2 mm
100 Đồng Quý
11.8 mm
Đã sao chép liên kết!