Xã Bằng Luân, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Bằng Luân

Thứ Năm, 10/09/2026 - 05:05:01

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 29°C
Mưa nhỏ
Gió
4km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
98%
US AQI
86

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
24°C
%
08:00
23°C
%
09:00
24°C
%
10:00
25°C
%
11:00
27°C
%
12:00
29°C
%
13:00
29°C
%
14:00
25°C
%
15:00
27°C
%
16:00
27°C
%
17:00
26°C
%
18:00
25°C
%
19:00
23°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
22°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
22° | 29°
32.9 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 30°
1.5 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
24° | 31°
0.2 mm
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
24° | 33°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
26° | 31°
1.9 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
23° | 27°
28.2 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 26°
20.6 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
24° | 30°
29 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
23° | 31°
19 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
24° | 32°
1.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Nắng
26° | 32°
0.6 mm
Thứ Hai
21/09
Nhiều mây
25° | 32°
0.4 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
25° | 32°
3 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
25° | 31°
2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Bằng Luân, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Bằng Luân
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Bằng Luân 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Bằng Luân trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Bằng Luân dự báo dao động từ 22°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 85.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~32.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h.

33°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
85.3
mm mưa/7 ngày
15
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Bằng Luân ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.5 mm.
Hiện tại Xã Bằng Luân mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 98%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 32.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 24–31°C, mưa ~0.2 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 24–33°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Bằng Luân là 86 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 98% nên cảm giác thực tế khoảng 29°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Bằng Luân, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Văn phòng BCH PCTT
49.2 mm
2 Lương Bằng
49 mm
3 Tiến Bộ
46.2 mm
4 Thượng Ấm
43.8 mm
5 Thành Long
42 mm
6 Đạo Trù
37.6 mm
7 Bằng Cốc
34.8 mm
8 Thái Hòa
32.8 mm
9 Lập Thạch
29.4 mm
10 Phú Đình
29.2 mm
11 Tam Dương
26.4 mm
12 Hoàng Khai
25.2 mm
13 Linh Phú
25 mm
14 Kiến Thiết
23.4 mm
15 Quang Yên
22 mm
16 Kiên Đài
21.6 mm
17 Minh Hương
20.8 mm
18 Đạo Viện 1
20.4 mm
19 Thanh Định
20.2 mm
20 Hồ Ngòi Là
20 mm
21 Kỳ Lâm
17 mm
22 Kim Quan
16.4 mm
23 Tri Phú
16.2 mm
24 Tam Sơn
13.6 mm
25 Tân Trào
13.2 mm
26 Bình Trung
11.8 mm
27 Yên Lãng
11.6 mm
28 Tam Đa
11.2 mm
29 Cao Phong PCTT
10.8 mm
30 Việt Xuân
9.8 mm
31 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
9.4 mm
32 Tân Thanh
9 mm
33 Mỹ Lâm
8.8 mm
34 Bạch Hà
8 mm
35 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
8 mm
36 Hòa An
7.8 mm
37 Trung Minh
7.6 mm
38 Yên Nguyên
6.4 mm
39 Cảm Nhân
5 mm
40 Thiện Kế
5 mm
41 Đồng Quý
4.6 mm
42 Bằng Luân
4.4 mm
43 Sơn Nam
3.6 mm
44 Mường Lai
3.2 mm
45 Vĩnh Tường
3.2 mm
46 Nhữ Hán
2.6 mm
47 Mỹ Bằng
2 mm
48 Vĩnh Lạc
1.6 mm
49 Liễu Đô
1.4 mm
50 Năng Yên
1.4 mm
51 Phúc Khánh
1.4 mm
52 Thịnh Hưng
1.2 mm
53 Yên Thành
1.2 mm
54 Bất Bạt
1.2 mm
55 Chi Thiết
1.2 mm
56 Tuân Chính
1 mm
57 Tân Thịnh
0.8 mm
58 Yên Thế
0.8 mm
59 Lâm Thao
0.8 mm
60 Cẩm Khê
0.8 mm
61 Đại Phạm
0.8 mm
62 Minh Tiến
0.6 mm
63 Chấn Thịnh PCTT
0.6 mm
64 Quang Húc
0.6 mm
65 Đập - TĐ Thác Bà
0.4 mm
66 Yên Bình
0.4 mm
67 Ngọc Chấn
0.4 mm
68 Quảng Oai
0.4 mm
69 Tân Lĩnh 1
0.2 mm
70 Khánh Hòa 2
0.2 mm
71 Suối Hai
0.2 mm
72 An Lương 2
0.2 mm
73 Yên Bái 2
0.2 mm
74 Dị Nậu
0.2 mm
75 Đông Lĩnh
0.2 mm
76 Hanh Cù
0.2 mm
77 Yên Lập
0.2 mm
78 Hạ Hoà
0.2 mm
79 Phúc Ninh
0 mm
80 Đồng Khê
0 mm
81 Mậu Đông
0 mm
82 Trung Tâm 1
0 mm
83 Đông Lợi
0 mm
84 Đào Thịnh
0 mm
85 Lăng Quán
0 mm
86 Tân Lang
0 mm
87 Điềm Mặc 1
0 mm
88 Huy Tân 1
0 mm
89 Mường Thải
0 mm
90 Âu Lâu
0 mm
91 An Bình
0 mm
92 Tân Nguyên
0 mm
93 Bảo Ái 1
0 mm
94 Đại Sơn 2
0 mm
95 Hồng Ca 1
0 mm
96 Gia Phù
0 mm
97 Tô Mậu
0 mm
98 Khánh Hoà 1
0 mm
99 Mậu A
0 mm
100 P.Yên Ninh
0 mm
Đã sao chép liên kết!