Xã Đạo Trù, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Đạo Trù

Thứ Năm, 10/09/2026 - 04:23:46

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
22°C
Cảm giác như: 26°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
1km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
100%
US AQI
108

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
04:00
22°C
%
05:00
21°C
%
06:00
21°C
%
07:00
21°C
%
08:00
22°C
%
09:00
23°C
%
10:00
24°C
%
11:00
26°C
%
12:00
27°C
%
13:00
27°C
%
14:00
27°C
%
15:00
23°C
%
16:00
23°C
%
17:00
24°C
%
18:00
22°C
%
19:00
22°C
%
20:00
22°C
%
21:00
22°C
%
22:00
22°C
%
23:00
22°C
%
00:00
21°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Có mưa
21° | 27°
13.7 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
20° | 27°
1.5 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
21° | 28°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
22° | 30°
1.7 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
21° | 27°
26.7 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
21° | 27°
28.1 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
21° | 25°
19.6 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
21° | 28°
19.2 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
21° | 27°
16.6 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
21° | 30°
6.6 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
23° | 30°
3 mm
Thứ Hai
21/09
Nhiều mây
22° | 30°
0.4 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
23° | 30°
2.4 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
22° | 28°
3.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Đạo Trù, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Đạo Trù
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Đạo Trù 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Đạo Trù trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Đạo Trù dự báo dao động từ 20°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 91.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 15/09 (~28.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h.

30°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
91.3
mm mưa/7 ngày
12
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Đạo Trù ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Nắng; nhiệt độ từ 20°C đến 27°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.5 mm.
Hiện tại Xã Đạo Trù mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 22°C, độ ẩm 100%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (15/09), khoảng 28.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 21–28°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 22–30°C, mưa ~1.7 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Đạo Trù là 108 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 22°C, nhưng do độ ẩm 100% nên cảm giác thực tế khoảng 26°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Đạo Trù, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nông Thịnh
51.4 mm
2 Yên Hân
49.6 mm
3 Bình Văn
44.4 mm
4 Phấn Mễ
34.6 mm
5 Đạo Trù
31.4 mm
6 Thanh Thịnh
30.8 mm
7 Mỹ Yên
29.6 mm
8 Vũ Chấn
29 mm
9 Lam Vỹ
28 mm
10 Phú Đình
28 mm
11 Tân Thái
26 mm
12 Hợp Tiến
25.8 mm
13 Linh Phú
24.6 mm
14 Thị trấn Quân Chu
23.8 mm
15 Quy Kỳ
23.6 mm
16 Minh Tiến
23.4 mm
17 Yên Lạc PCTT
22.6 mm
18 La Hiên
21.8 mm
19 Cù Vân
21.6 mm
20 Tiến Bộ
20.8 mm
21 Thanh Định
20 mm
22 Đạo Viện 1
18.6 mm
23 Phố Đu
18.4 mm
24 Than Khánh Hòa
17 mm
25 Bình Thành
16.8 mm
26 Thượng Nung
16.8 mm
27 Thần Sa
16.6 mm
28 Linh Thông
16 mm
29 Đồng Quang
15.8 mm
30 Tân Thành
15.6 mm
31 Đại Từ
15.4 mm
32 Ký Phú
15.4 mm
33 Trung Hội
15 mm
34 Phú Tiến
11.6 mm
35 Trại Cau
11.4 mm
36 Bộc Nhiêu
11.4 mm
37 Phúc Lương
11.2 mm
38 Hồ Gò Miếu
11.2 mm
39 Yên Đổ
11.2 mm
40 Tân Trào
10.8 mm
41 Tân Khánh
10.6 mm
42 Thượng Ấm
9.8 mm
43 Kim Quan
9.6 mm
44 Nam Hòa
9.6 mm
45 Hóa Thượng
9.2 mm
46 Bình Xuyên
9 mm
47 Yên Lãng
9 mm
48 Hợp Châu
8.8 mm
49 Bảo Linh
8.8 mm
50 Khai Quang
8.4 mm
51 Thành Long
8.4 mm
52 Tân Linh
8.4 mm
53 Văn phòng BCH PCTT
7.8 mm
54 Hoàng Nông
7.6 mm
55 Trung Minh
7.4 mm
56 Thái Hòa
7.2 mm
57 Văn Hán
7.2 mm
58 Lương Sơn
5.6 mm
59 Phúc Yên
5.4 mm
60 Kiến Thiết
5.4 mm
61 Kỳ Lâm
5.4 mm
62 Phổ Yên
4.8 mm
63 Thượng Đình
4.6 mm
64 Phú Lạc
4.4 mm
65 Sông Cầu
4.4 mm
66 Cúc Đường
4.2 mm
67 Lập Thạch
3.8 mm
68 Hà Châu
3.8 mm
69 Bình Sơn
3.4 mm
70 Thiện Kế
2.8 mm
71 Tân Thanh
2.8 mm
72 Hồ Ngòi Là
2.4 mm
73 Tam Dương
2 mm
74 Xuân Hoà
1.6 mm
75 Sông Công
1.4 mm
76 Phúc Khánh
1.2 mm
77 Phú Bình
1.2 mm
78 Cẩm Khê
0.8 mm
79 Tam Sơn
0.8 mm
80 Quang Húc
0.6 mm
81 Sơn Nam
0.6 mm
82 Dị Nậu
0.2 mm
83 Yên Lạc
0.2 mm
84 Cao Phong PCTT
0.2 mm
85 Hoàng Khai
0.2 mm
86 Đông Anh
0.2 mm
87 Liên Mạc
0.2 mm
88 Đông Lĩnh
0 mm
89 Lâm Thao
0 mm
90 Việt Xuân
0 mm
91 Tuân Chính
0 mm
92 Năng Yên
0 mm
93 Phượng Mao
0 mm
94 Quang Yên
0 mm
95 Hanh Cù
0 mm
96 Thanh Ba
0 mm
97 Tân Minh
0 mm
98 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
0 mm
99 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
0 mm
100 Cự Thắng 2
0 mm
Đã sao chép liên kết!