Xã Đông Thành, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Đông Thành

Thứ Năm, 10/09/2026 - 04:25:12

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 29°C
Mưa phùn dày
Gió
5km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
98%
US AQI
88

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
24°C
%
08:00
24°C
%
09:00
24°C
%
10:00
26°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
29°C
%
14:00
26°C
%
15:00
28°C
%
16:00
28°C
%
17:00
28°C
%
18:00
25°C
%
19:00
25°C
%
20:00
25°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
24° | 29°
31.2 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 30°
2.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 32°
0.1 mm
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
23° | 33°
0.7 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
25° | 31°
13.3 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
24° | 29°
26.8 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 26°
26.8 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 30°
18.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
24° | 30°
20.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
24° | 32°
1.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Nắng
25° | 32°
0.6 mm
Thứ Hai
21/09
Nhiều mây
26° | 32°
0.6 mm
Thứ Ba
22/09
Nắng
26° | 32°
0.6 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
26° | 31°
1.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Đông Thành, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Đông Thành
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Đông Thành 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Đông Thành trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Đông Thành dự báo dao động từ 22°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 101.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~31.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h.

33°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
101.5
mm mưa/7 ngày
16
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Đông Thành ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 2.6 mm.
Hiện tại Xã Đông Thành mưa phùn dày, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 98%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 31.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 23–32°C, mưa ~0.1 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 23–33°C, mưa ~0.7 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Đông Thành là 88 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 98% nên cảm giác thực tế khoảng 29°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Đông Thành, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Đạo Trù
31.4 mm
2 Mỹ Yên
29.6 mm
3 Phú Đình
28 mm
4 Tân Thái
26 mm
5 Thị trấn Quân Chu
23.8 mm
6 Minh Tiến
23.4 mm
7 Tiến Bộ
20.8 mm
8 Thanh Định
20 mm
9 Đạo Viện 1
18.6 mm
10 Bình Thành
16.8 mm
11 Đại Từ
15.4 mm
12 Ký Phú
15.4 mm
13 Trung Hội
15 mm
14 Phú Tiến
11.6 mm
15 Bộc Nhiêu
11.4 mm
16 Phúc Lương
11.2 mm
17 Hồ Gò Miếu
11.2 mm
18 Tân Trào
10.8 mm
19 Thượng Ấm
9.8 mm
20 Kim Quan
9.6 mm
21 Bình Xuyên
9 mm
22 Yên Lãng
9 mm
23 Hợp Châu
8.8 mm
24 Bảo Linh
8.8 mm
25 Khai Quang
8.4 mm
26 Tân Linh
8.4 mm
27 Văn phòng BCH PCTT
7.8 mm
28 Hoàng Nông
7.6 mm
29 Kỳ Lâm
5.4 mm
30 Phú Lạc
4.4 mm
31 Lập Thạch
3.8 mm
32 Thiện Kế
2.8 mm
33 Tân Thanh
2.8 mm
34 Hồ Ngòi Là
2.4 mm
35 Tam Dương
2 mm
36 Phúc Khánh
1.2 mm
37 Cẩm Khê
0.8 mm
38 Tam Sơn
0.8 mm
39 Tân Thịnh
0.8 mm
40 Quang Húc
0.6 mm
41 Sơn Nam
0.6 mm
42 Chấn Thịnh PCTT
0.6 mm
43 Dị Nậu
0.2 mm
44 Yên Lạc
0.2 mm
45 Cao Phong PCTT
0.2 mm
46 Hoàng Khai
0.2 mm
47 P.Yên Ninh
0 mm
48 Cổ Phúc
0 mm
49 Đập - TĐ Thác Bà
0 mm
50 Lương Thịnh
0 mm
51 Hưng Khánh 1
0 mm
52 Đông Lĩnh
0 mm
53 Lâm Thao
0 mm
54 Xuân Sơn
0 mm
55 Tân Pheo
0 mm
56 Việt Xuân
0 mm
57 Yên Bình
0 mm
58 Mỹ Lương
0 mm
59 Tuân Chính
0 mm
60 Năng Yên
0 mm
61 Phượng Mao
0 mm
62 Quang Yên
0 mm
63 Hưng Khánh 2
0 mm
64 Trung Sơn
0 mm
65 Lương Nha
0 mm
66 Hanh Cù
0 mm
67 Văn Lang
0 mm
68 Tân Lang
0 mm
69 Thanh Ba
0 mm
70 Thu Cúc
0 mm
71 Mường Chiềng
0 mm
72 Việt Cường PCTT
0 mm
73 Hiền Lương
0 mm
74 Tân Minh
0 mm
75 Hòa Cuông
0 mm
76 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
0 mm
77 Xuân Đài 1
0 mm
78 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
0 mm
79 Cự Thắng 2
0 mm
80 Đông Cửu 1
0 mm
81 Yên Lập
0 mm
82 Yên Lương
0 mm
83 Thanh Thủy (La Phù)
0 mm
84 Đại Phạm
0 mm
85 Chi cục thủy lợi
0 mm
86 Vĩnh Tường
0 mm
87 Chấn Thịnh
0 mm
88 Xuân Đài 2
0 mm
89 Tiên Lương
0 mm
90 Tân Đồng PCTT
0 mm
91 Tam Thanh
0 mm
92 Bằng Luân
0 mm
93 Xuân Thủy
0 mm
94 Hạ Hoà
0 mm
95 Thạch Kiệt 1
0 mm
96 Đại Lịch
0 mm
97 Minh Bảo
0 mm
98 Y Can
0 mm
99 Tân Đồng
0 mm
100 Hưng Thịnh
0 mm
Đã sao chép liên kết!