Xã Dũng Tiến, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Dũng Tiến

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 12:40:05

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 32°C
Trời nắng đẹp
Gió
17km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
62%
US AQI
110

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
12:00
28°C
%
13:00
29°C
%
14:00
29°C
%
15:00
29°C
%
16:00
28°C
%
17:00
27°C
%
18:00
26°C
%
19:00
25°C
%
20:00
25°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
26°C
%
09:00
27°C
%
10:00
28°C
%
11:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
21° | 29°
11.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 30°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
23° | 30°
8.2 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
23° | 26°
36.4 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
23° | 25°
26 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
23° | 27°
17 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
23° | 29°
3.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 30°
3.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
24° | 31°
7.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Mưa rào
23° | 31°
11.4 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
24° | 32°
1.2 mm
Thứ Ba
22/09
Nắng
24° | 32°
Không mưa
Thứ Tư
23/09
Có mưa
25° | 31°
4 mm
Thứ Năm
24/09
Có mưa
23° | 29°
5.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Dũng Tiến, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Dũng Tiến
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Dũng Tiến 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Dũng Tiến trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Dũng Tiến dự báo dao động từ 21°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 103 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 14/09 (~36.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h.

30°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
103
mm mưa/7 ngày
20
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Dũng Tiến ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nắng; nhiệt độ từ 23°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Xã Dũng Tiến trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 62%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (14/09), khoảng 36.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 23–30°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Có mưa, 23–30°C, mưa ~8.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Dũng Tiến là 110 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 62% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Dũng Tiến, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tam Văn
24.8 mm
2 Gia Viễn
24.4 mm
3 Vụ Bản
19.6 mm
4 Giao An
19.4 mm
5 Kim Sơn
16.4 mm
6 Lương Trung
14.8 mm
7 Yên Chính
13.8 mm
8 Yên Trị
13.6 mm
9 Hồ Vũng Sú (xã Thành Minh, Thạch Thành)
13.2 mm
10 Yên Lộc
12.6 mm
11 Mường Ngoại
12.4 mm
12 Hoa Lư
11.6 mm
13 Yên Đồng
10.8 mm
14 Đại An
10 mm
15 Thiết Kế
9.6 mm
16 Đoàn Kết
9.4 mm
17 Kim Tân
9 mm
18 Yên Thủy
8.8 mm
19 Thạch Lâm
8.6 mm
20 Lộc Thịnh
8.4 mm
21 Lạc Lương
8.2 mm
22 BQL Ngọc Sơn
8.2 mm
23 Cộng Hòa
8 mm
24 Đồng Lương
8 mm
25 Thạch Bình
7.6 mm
26 Thành Hưng
7.6 mm
27 Cẩm Lương
7 mm
28 Hồ Bồ Kết (xã Cẩm Tân, Cẩm Thủy)
6.6 mm
29 Yên Khánh
6 mm
30 Cẩm Liên 2
5.6 mm
31 Thanh Oai
5.2 mm
32 Hồ Cánh Chim (P. Ba Đình, Tx Bỉm Sơn)
5 mm
33 Yên Mô
4.8 mm
34 An Bình
4.8 mm
35 Miếu Môn
4.6 mm
36 Cẩm Liên 1
4.6 mm
37 Cao Sơn
4.4 mm
38 Tu Lý
4.2 mm
39 Ninh Hải
3.4 mm
40 Ba Sao
3 mm
41 Mường Khến
2.8 mm
42 Thành phố Hòa Bình
2.8 mm
43 Thường Tín
2.6 mm
44 Đồng Giao
2.4 mm
45 Yên Sơn
2.2 mm
46 Cầu Rậm
2.2 mm
47 Hồ Trọng
2 mm
48 Hồ Hón Chè
1.8 mm
49 Yên Lương
1.6 mm
50 Lương Nha
1.6 mm
51 Triều Dương
1.4 mm
52 Tân Lạc
1.4 mm
53 Kỳ Sơn
1.2 mm
54 Tiến Sơn
1.2 mm
55 Hương Sơn
1 mm
56 Xuân Phong
1 mm
57 Cổ Lũng
0.8 mm
58 Cao Phong
0.8 mm
59 Lũng Vân
0.8 mm
60 Kim Tiến
0.6 mm
61 Vân Đình
0.4 mm
62 Hoài Đức
0.4 mm
63 Thanh Trì
0.4 mm
64 Thanh Lương
0.4 mm
65 Thủy điện Miền Đồi
0.4 mm
66 Quý Hòa
0.4 mm
67 Hồ Cạn Thượng
0.4 mm
68 Văn Giang
0.2 mm
69 Quốc Oai
0.2 mm
70 Chúc Sơn
0.2 mm
71 Phú Xuyên
0.2 mm
72 Lũng Cao
0.2 mm
73 Vĩnh Đồng
0.2 mm
74 Nam Phong
0.2 mm
75 Cao Răm
0.2 mm
76 Khoái Châu
0 mm
77 Ân Thi
0 mm
78 Hòa Mạc
0 mm
79 Trâu Quỳ
0 mm
80 Xuân Mai
0 mm
81 An Khánh
0 mm
82 Chợ Cháy
0 mm
83 Bắc Sơn
0 mm
84 Cẩm Lương
0 mm
85 Thủy điện Định Cư
0 mm
86 Thanh Hà
0 mm
87 Độc Lập
0 mm
88 Nuông Dăm
0 mm
89 Thủy điện Suối Tráng
0 mm
90 Ban Hàng Đồi
0 mm
Đã sao chép liên kết!