Xã Hoàng Cương, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hoàng Cương

Thứ Năm, 10/09/2026 - 06:31:23

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 28°C
Mưa nhỏ
Gió
6km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
97%
US AQI
84

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
06:00
24°C
%
07:00
24°C
%
08:00
24°C
%
09:00
24°C
%
10:00
26°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
29°C
%
14:00
26°C
%
15:00
28°C
%
16:00
28°C
%
17:00
28°C
%
18:00
25°C
%
19:00
25°C
%
20:00
25°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
23°C
%
05:00
22°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
24° | 29°
31.2 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 30°
2.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 32°
0.1 mm
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
23° | 33°
0.7 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
25° | 31°
13.3 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
24° | 29°
26.8 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 26°
26.8 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 30°
18.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
24° | 30°
20.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
24° | 32°
1.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Nắng
25° | 32°
0.6 mm
Thứ Hai
21/09
Nhiều mây
26° | 32°
0.6 mm
Thứ Ba
22/09
Nắng
26° | 32°
0.6 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
26° | 31°
1.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Hoàng Cương, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hoàng Cương
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hoàng Cương 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hoàng Cương trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Hoàng Cương dự báo dao động từ 22°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 101.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~31.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h.

33°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
101.5
mm mưa/7 ngày
16
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hoàng Cương ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 2.6 mm.
Hiện tại Xã Hoàng Cương mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 97%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 31.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 23–32°C, mưa ~0.1 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 23–33°C, mưa ~0.7 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hoàng Cương là 84 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 97% nên cảm giác thực tế khoảng 28°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hoàng Cương, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Kiên Thành
54.4 mm
2 Văn phòng BCH PCTT
51.8 mm
3 Cổ Phúc
49.8 mm
4 Tiến Bộ
46.6 mm
5 Thượng Ấm
44.2 mm
6 Đào Thịnh
43.4 mm
7 Y Can
40.8 mm
8 Thái Hòa
39.4 mm
9 Đạo Trù
37.8 mm
10 Mỏ Vàng
37.6 mm
11 Bảo Ái 1
36 mm
12 Xuân Thủy
34 mm
13 Ngọc Chấn
33.6 mm
14 Minh Quán
32.8 mm
15 Mỹ Yên
30.8 mm
16 Trung Tâm 1
30.6 mm
17 Lập Thạch
29.6 mm
18 Phú Đình
29.2 mm
19 Phúc Khánh
28.8 mm
20 Chấn Thịnh
28.2 mm
21 Lương Thịnh
27.6 mm
22 Hoàng Khai
27.2 mm
23 Tân Đồng
26.8 mm
24 Tam Dương
26.6 mm
25 P.Yên Ninh
26.2 mm
26 Âu Lâu
25.8 mm
27 Chấn Thịnh PCTT
25.4 mm
28 Cẩm Khê
25 mm
29 Khai Quang
24.4 mm
30 Minh Tiến
23.8 mm
31 Quang Yên
22.8 mm
32 Hồ Ngòi Là
21.6 mm
33 Thanh Ba
21.6 mm
34 Hưng Khánh 1
20.8 mm
35 Đại Lịch
20.8 mm
36 Hưng Thịnh
20.6 mm
37 Đạo Viện 1
20.4 mm
38 Thanh Định
20.2 mm
39 Đông Lĩnh
20.2 mm
40 Hòa Cuông
19.4 mm
41 Kiên Lao
19 mm
42 Mỏ Vàng 1
18.2 mm
43 Hợp Châu
18.2 mm
44 Bình Thành
17.2 mm
45 Kỳ Lâm
17 mm
46 Hưng Khánh 2
17 mm
47 Mậu A
16.6 mm
48 Hồng Ca 2
16.6 mm
49 Yên Lập
16.6 mm
50 Kim Quan
16.4 mm
51 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
15.4 mm
52 Trung Hội
15.2 mm
53 Hồng Ca 1
15.2 mm
54 Việt Hồng
15 mm
55 Tam Sơn
14.6 mm
56 Chi cục thủy lợi
14.2 mm
57 Tân Nguyên
14 mm
58 Nhữ Hán
13.4 mm
59 Bạch Hà
13.4 mm
60 Yên Thành
13.4 mm
61 Tân Trào
13.2 mm
62 Việt Cường PCTT
13.2 mm
63 Yên Bái
12.2 mm
64 Đồng Khê
12.2 mm
65 Tam Đa
11.8 mm
66 An Lương 1
11.8 mm
67 Phúc Lương
11.6 mm
68 Yên Lãng
11.6 mm
69 Bộc Nhiêu
11.6 mm
70 Đập - TĐ Thác Bà
11.2 mm
71 Tân Thịnh
11.2 mm
72 Cao Phong PCTT
11.2 mm
73 Hoàng Nông
11 mm
74 Việt Cường
10.8 mm
75 Minh Bảo
10.6 mm
76 Văn Lang
10.6 mm
77 Mỹ Lâm
10.4 mm
78 Dị Nậu
10.4 mm
79 Trung Minh
10.2 mm
80 Mỹ Lương
10.2 mm
81 Yên Bái 2
10 mm
82 Việt Xuân
10 mm
83 Trung Sơn
10 mm
84 Suối Bu
9.6 mm
85 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
9.4 mm
86 Tân Thanh
9.2 mm
87 Mỹ Bằng
8.8 mm
88 Bảo Linh
8.8 mm
89 Hồng Ca
8.2 mm
90 Hanh Cù
8.2 mm
91 Bằng Luân
7.6 mm
92 Hồ Suối Hòm
7.2 mm
93 Hạ Hoà
6.8 mm
94 Yên Lạc
6.6 mm
95 Năng Yên
6.6 mm
96 Đồng Quý
6.2 mm
97 Thạch Kiệt 1
5.8 mm
98 Lâm Thao
5.8 mm
99 Quang Húc
5.2 mm
100 Thịnh Hưng
5 mm
Đã sao chép liên kết!