Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Lạc Thủy

Thứ Năm, 10/09/2026 - 13:44:14

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 29°C
Mưa nhỏ
Gió
9km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
97%
US AQI
109

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
25°C
%
14:00
25°C
%
15:00
26°C
%
16:00
27°C
%
17:00
26°C
%
18:00
25°C
%
19:00
25°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
22°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
23°C
%
08:00
24°C
%
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Có mưa
22° | 30°
17.3 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 29°
19.4 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
24° | 31°
0.7 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
23° | 27°
22.5 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
23° | 25°
54.1 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 26°
32.6 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
23° | 29°
12.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
23° | 28°
16.6 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
23° | 29°
7.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
24° | 31°
4.2 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
25° | 33°
0.6 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
25° | 33°
1.2 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
25° | 32°
1.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Lạc Thủy, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Lạc Thủy
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Lạc Thủy 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Lạc Thủy trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Lạc Thủy dự báo dao động từ 22°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 146.6 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 15/09 (~54.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 23 km/h.

31°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
146.6
mm mưa/7 ngày
23
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Lạc Thủy ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 19.4 mm.
Hiện tại Xã Lạc Thủy mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 97%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (15/09), khoảng 54.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 23–31°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 24–31°C, mưa ~0.7 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 23 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Lạc Thủy là 109 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 97% nên cảm giác thực tế khoảng 29°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Hồ Hón Chè
52.8 mm
2 Đồng Giao
49.2 mm
3 Thành Hưng
40.2 mm
4 Thái Phương
36.6 mm
5 Thanh Lương
33.6 mm
6 Kim Tiến
33.6 mm
7 Yên Sơn
33.6 mm
8 Kỳ Sơn
31 mm
9 Hồ Cánh Chim (P. Ba Đình, Tx Bỉm Sơn)
30.6 mm
10 Hương Sơn
29.8 mm
11 Vĩnh Đồng
29.4 mm
12 Hải Đường
28.8 mm
13 Kim Tân
28.2 mm
14 Liễu Đề
26.6 mm
15 Khánh Thành
26 mm
16 Yên Đồng
25.6 mm
17 Yên Định
25.2 mm
18 Xuân Phong
24.4 mm
19 Trực Đạo
24 mm
20 Thanh Hà
21.8 mm
21 Cao Răm
21.6 mm
22 Yên Mô
21 mm
23 Cầu Rậm
20.6 mm
24 Cao Phong
20.6 mm
25 An Bình
19.2 mm
26 Mường Ngoại
17.6 mm
27 Lộc Thịnh
17 mm
28 Lương Trung
16.4 mm
29 Hồ Bồ Kết (xã Cẩm Tân, Cẩm Thủy)
16.2 mm
30 Hồ Vũng Sú (xã Thành Minh, Thạch Thành)
16.2 mm
31 Quý Hòa
15.6 mm
32 Gia Viễn
14.8 mm
33 Cộng Hòa
14.2 mm
34 Yên Trị
13.8 mm
35 Ninh Hải
13.4 mm
36 Thạch Bình
13.4 mm
37 Lạc Lương
13.2 mm
38 Tiến Sơn
12.6 mm
39 Độc Lập
12 mm
40 Yên Chính
11.8 mm
41 Đại An
11.4 mm
42 Ba Sao
11.2 mm
43 Đoàn Kết
11 mm
44 Kim Sơn
9.8 mm
45 Thủy điện Định Cư
8.4 mm
46 Ban Hàng Đồi
8.2 mm
47 Nam Phong
8.2 mm
48 Hồ Cạn Thượng
7.6 mm
49 Cẩm Lương
7 mm
50 BQL Ngọc Sơn
7 mm
51 Cẩm Liên 1
6.8 mm
52 Yên Thủy
6.8 mm
53 Nuông Dăm
6 mm
54 Yên Khánh
6 mm
55 Thạch Lâm
5.8 mm
56 Thành phố Hòa Bình
5.6 mm
57 Cổ ngựa
5.2 mm
58 Miếu Môn
4 mm
59 Thủy điện Miền Đồi
3.8 mm
60 Chúc Sơn
3.2 mm
61 Chợ Cháy
3.2 mm
62 Xuân Mai
3.2 mm
63 Vụ Bản
3.2 mm
64 Vân Đình
2.6 mm
65 Cẩm Liên 2
2.4 mm
66 Hoa Lư
2.4 mm
67 Yên Lộc
2.4 mm
68 Đồng Sơn
1.6 mm
69 Nam Toàn
1.4 mm
70 Thanh Trì
0.8 mm
71 Phú Xuyên
0.6 mm
72 Quang Trung
0.6 mm
73 Thanh Oai
0.4 mm
74 Thường Tín
0.2 mm
75 Cẩm Phúc 2
0.2 mm
76 Khoái Châu
0.2 mm
77 Triều Dương
0.2 mm
78 Quốc Oai
0 mm
79 Hà Lĩnh
0 mm
80 Bắc Sơn
0 mm
81 Cẩm Lương
0 mm
82 Vĩnh Thịnh
0 mm
83 Nga Thiện
0 mm
84 Hồ Rát (xã Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc)
0 mm
85 Hồ Đồng Mực (xã Vĩnh Hùng, Vĩnh Lộc)
0 mm
86 Hồ Khe Tiên (xã Hà Đông, Hà Trung)
0 mm
87 Tứ Minh, Hải Dương
0 mm
88 Đoan Hùng
0 mm
89 Văn Giang
0 mm
90 Ân Thi
0 mm
91 Hòa Mạc
0 mm
Đã sao chép liên kết!