Xã Mường Sại, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Sại

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 15:13:35

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 29°C
Mưa phùn
Gió
4km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
78%
US AQI
61

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
15:00
25°C
%
16:00
25°C
%
17:00
25°C
%
18:00
23°C
%
19:00
22°C
%
20:00
22°C
%
21:00
22°C
%
22:00
22°C
%
23:00
22°C
%
00:00
21°C
%
01:00
21°C
%
02:00
20°C
%
03:00
20°C
%
04:00
20°C
%
05:00
20°C
%
06:00
20°C
%
07:00
21°C
%
08:00
22°C
%
09:00
23°C
%
10:00
24°C
%
11:00
26°C
%
12:00
27°C
%
13:00
27°C
%
14:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
20° | 26°
8.7 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
20° | 28°
0.2 mm
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
20° | 28°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
21° | 28°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
22° | 29°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nắng
22° | 30°
1.5 mm
Thứ Năm
17/09
Nắng
22° | 29°
0.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
22° | 27°
5 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
22° | 29°
3.6 mm
Chủ Nhật
20/09
Nắng
22° | 29°
0.6 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
22° | 31°
Không mưa
Thứ Ba
22/09
Có mưa
23° | 27°
4.2 mm
Thứ Tư
23/09
Nắng
22° | 28°
Không mưa
Thứ Năm
24/09
Nắng
21° | 29°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Sại, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Sại
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Sại 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Sại trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Sại dự báo dao động từ 20°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 16/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 2 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 10.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 11/09 (~8.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h.

30°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
10.8
mm mưa/7 ngày
8
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Sại ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nắng; nhiệt độ từ 20°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.2 mm.
Hiện tại Xã Mường Sại mưa phùn, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 78%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (16/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (11/09), khoảng 8.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 20–28°C, mưa ~0.2 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 20–28°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Sại là 61 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 78% nên cảm giác thực tế khoảng 29°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Sại, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Khau Phạ
23.4 mm
2 Nậm Khắt
16 mm
3 Dương Quỳ
14.6 mm
4 Hòa Mạc PCTT
13 mm
5 Hòa Mạc
13 mm
6 Mường Mùn 2
11 mm
7 Na Son 1
10.8 mm
8 Nậm Xây 1
10.2 mm
9 Nậm Xây
9.8 mm
10 La Pán Tẩn
8.6 mm
11 Nậm Xé PCTT
8.6 mm
12 Nậm Xé
7.6 mm
13 Mùn Chung PCTT
7.4 mm
14 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
7 mm
15 Mù Cang Chải
7 mm
16 Nậm Khắt
7 mm
17 Nà Sáy
6.6 mm
18 Dế Xu Phình
6.6 mm
19 Mồ Dề 1
6 mm
20 Mù Cang Chải PCTT
5.8 mm
21 Chiềng Chung 2
5.2 mm
22 Lao Chải 2
5.2 mm
23 Mồ Dề 2
5 mm
24 Mường Mùn 1
4.2 mm
25 Chiềng Sinh
4.2 mm
26 Kim Nọi 1
4.2 mm
27 Pú Nhung 1
4 mm
28 Mường Báng
4 mm
29 Pha Khinh
3.8 mm
30 Tả Phìn 1
3.6 mm
31 Mường Giôn PCTT
3.6 mm
32 Chiềng Sinh 1
3.6 mm
33 Pắc Ma
3.6 mm
34 Khao Mang PCTT
3.4 mm
35 Lao Chải 1
3.4 mm
36 Na Son
3.4 mm
37 Phúc Than
3.4 mm
38 Khao Mang
3.2 mm
39 Chế Tạo
3.2 mm
40 Pắc Ta PCTT
3.2 mm
41 Tà Hừa
3.2 mm
42 Pắc Ta
3.2 mm
43 Chế Cu Nha
3 mm
44 Chiềng Công 1
3 mm
45 Mường Giôn
3 mm
46 Chiềng Dong
3 mm
47 Nậm Lầu 3
3 mm
48 Chiềng Sung
3 mm
49 Chiềng Ngần
3 mm
50 Nà Cang
3 mm
51 Chế Tạo 1
2.8 mm
52 Búng Lao 2
2.8 mm
53 Mường Lạn 1
2.6 mm
54 Ngọc Chiến
2.6 mm
55 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
2.6 mm
56 Phu Nậm Sap
2.4 mm
57 Chiềng Hoa 2
2.4 mm
58 Mường Chùm 1
2.4 mm
59 Lao Chải
2.2 mm
60 Chiềng Công
2.2 mm
61 Ngọc Chiến 1
2.2 mm
62 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
2 mm
63 Hồ Bốn
2 mm
64 Chiềng Mai
2 mm
65 Huổi Só
1.8 mm
66 Chiềng Cọ
1.8 mm
67 Phì Nhừ 3
1.6 mm
68 Pú Nhung
1.6 mm
69 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
1.6 mm
70 Nậm Păm
1.6 mm
71 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
1.4 mm
72 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
1.4 mm
73 Khoen On
1.4 mm
74 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
1.4 mm
75 Búng Lao 3
1.4 mm
76 Mường Kim
1.2 mm
77 TĐ Bản Chát
1.2 mm
78 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
1.2 mm
79 Tà Mít
1.2 mm
80 Ẳng Cang 2
1.2 mm
81 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.2 mm
82 Hua Trai
1.2 mm
83 Chiềng Chăn
1.2 mm
84 Thủy điện Nậm Chiến
1.2 mm
85 Tà Mung (Than Uyên, Lai Châu)
1 mm
86 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
1 mm
87 TĐ Huội Quảng
1 mm
88 Mường Luân 2
1 mm
89 Mùn Chung
1 mm
90 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
1 mm
91 Đứa Mòn
1 mm
92 Chiềng Khay
1 mm
93 Phỏng Lái 2
1 mm
94 Nậm Hăn 1
0.8 mm
95 Tà Gia 2
0.8 mm
96 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.8 mm
97 Phình Sáng 2
0.8 mm
98 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.8 mm
99 Lao Xả Phình
0.8 mm
100 Bon Phặng
0.8 mm
Đã sao chép liên kết!