Xã Phú Lương, tỉnh Tuyên Quang
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Phú Lương

Thứ Năm, 10/09/2026 - 13:43:17

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 35°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
7km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
88%
US AQI
81

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
27°C
%
14:00
28°C
%
15:00
29°C
%
16:00
27°C
%
17:00
26°C
%
18:00
24°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
23°C
%
08:00
24°C
%
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
23° | 29°
21.1 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 30°
2.3 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
22° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
23° | 32°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
23° | 30°
22.7 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
23° | 29°
22.4 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 29°
38.3 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
24° | 28°
9 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 27°
13.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
23° | 30°
10.4 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
25° | 31°
3 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
25° | 31°
Không mưa
Thứ Ba
22/09
Nắng
26° | 32°
0.6 mm
Thứ Tư
23/09
Nắng
26° | 32°
0.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Phú Lương, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Phú Lương
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Phú Lương 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Phú Lương trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Phú Lương dự báo dao động từ 22°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 106.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 16/09 (~38.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h.

32°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
106.8
mm mưa/7 ngày
16
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Phú Lương ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 2.3 mm.
Hiện tại Xã Phú Lương trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 88%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (16/09), khoảng 38.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 22–31°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 23–32°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h vào Thứ Ba (15/09). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Phú Lương là 81 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 88% nên cảm giác thực tế khoảng 35°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Phú Lương, tỉnh Tuyên Quang; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Tuyên Quang

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Tường

phường

Bắc Mê

Bắc Quang

Bạch Đích

Bạch Ngọc

Bạch Xa

Bản Máy

Bằng Hành

Bằng Lang

Bình An

Bình Ca

Bình Thuận

phường

Bình Xa

Cán Tỷ

Cao Bồ

Chiêm Hóa

Côn Lôn

Du Già

Đồng Tâm

Đông Thọ

Đồng Văn

Đồng Yên

Đường Hồng

Đường Thượng

Giáp Trung

Hà Giang 1

phường

Hà Giang 2

phường

Hàm Yên

Hồ Thầu

Hòa An

Hoàng Su Phì

Hồng Sơn

Hồng Thái

Hùng An

Hùng Đức

Hùng Lợi

Khâu Vai

Khuôn Lùng

Kiên Đài

Kiến Thiết

Kim Bình

Lâm Bình

Lao Chải

Liên Hiệp

Linh Hồ

Lực Hành

Lũng Cú

Lũng Phìn

Lùng Tám

Mậu Duệ

Mèo Vạc

Minh Ngọc

Minh Quang

Minh Sơn

Minh Tân

Minh Thanh

Minh Xuân

phường

Mỹ Lâm

phường

Nà Hang

Nấm Dẩn

Nậm Dịch

Nghĩa Thuận

Ngọc Đường

Ngọc Long

Nhữ Khê

Niêm Sơn

Nông Tiến

phường

Pà Vầy Sủ

Phố Bảng

Phú Linh

Phù Lưu

Pờ Ly Ngài

Quản Bạ

Quang Bình

Quảng Nguyên

Sà Phìn

Sơn Dương

Sơn Thủy

Sơn Vĩ

Sủng Máng

Tân An

Tân Long

Tân Mỹ

Tân Quang

Tân Thanh

Tân Tiến

Tân Trào

Tân Trịnh

Tát Ngà

Thái Bình

Thái Hòa

Thái Sơn

Thắng Mố

Thàng Tín

Thanh Thủy

Thông Nguyên

Thuận Hòa

Thượng Lâm

Thượng Nông

Thượng Sơn

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Bằng Cốc
69 mm
2 Thành Long
63.8 mm
3 Phấn Mễ
60.4 mm
4 Văn phòng BCH PCTT
59.8 mm
5 Nông Thịnh
57.4 mm
6 Phú Đình
52 mm
7 Thái Hòa
51.8 mm
8 Cảm Nhân
49 mm
9 Lam Vỹ
48.6 mm
10 Tiến Bộ
47 mm
11 Phú Tiến
45.8 mm
12 Thượng Ấm
44.2 mm
13 Quy Kỳ
44.2 mm
14 Yên Đổ
44.2 mm
15 Yên Lạc PCTT
42.8 mm
16 Phúc Lương
42 mm
17 Thanh Thịnh
40.2 mm
18 Trung Hội
39.2 mm
19 Kiến Thiết
38.8 mm
20 Ngọc Chấn
38.2 mm
21 Đạo Trù
37.8 mm
22 Phố Đu
37.8 mm
23 Xuân Thủy
34 mm
24 Linh Phú
33.8 mm
25 Yên Thành
32.8 mm
26 Minh Tiến
31.8 mm
27 Mỹ Yên
31.4 mm
28 Phúc Khánh
31.2 mm
29 Tân Thái
30.8 mm
30 Thanh Định
29.8 mm
31 Lập Thạch
29.6 mm
32 Hoàng Khai
29.2 mm
33 P.Yên Ninh
28.8 mm
34 Hóa Thượng
28.4 mm
35 Cù Vân
28.2 mm
36 Thị trấn Quân Chu
28 mm
37 Tam Dương
26.6 mm
38 Bình Thành
26.4 mm
39 Bình Xuyên
25.6 mm
40 Cẩm Khê
24.8 mm
41 Khai Quang
24.4 mm
42 Bộc Nhiêu
24 mm
43 Trung Minh
23.6 mm
44 Hồ Ngòi Là
23.4 mm
45 Tân Trào
23.4 mm
46 Đồng Quang
23.4 mm
47 Sông Cầu
23 mm
48 Quang Yên
22.8 mm
49 Than Khánh Hòa
21.8 mm
50 Thanh Ba
21.6 mm
51 Yên Lập
21.4 mm
52 Đạo Viện 1
21 mm
53 Linh Thông
20.6 mm
54 Đông Lĩnh
20.2 mm
55 Đại Từ
19.6 mm
56 Bình Trung
19.6 mm
57 Tân Linh
18.6 mm
58 Hợp Châu
18.4 mm
59 Chi cục thủy lợi
18 mm
60 Bạch Hà
18 mm
61 Yên Bái
17.6 mm
62 Kim Quan
17.6 mm
63 Phú Lạc
17.4 mm
64 Kỳ Lâm
17.2 mm
65 Ký Phú
16.8 mm
66 Trung Sơn
16.4 mm
67 Yên Bái 2
16.2 mm
68 Tân Thanh
15.8 mm
69 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
15.6 mm
70 Xuân Đài 2
15.6 mm
71 Yên Phong
15.6 mm
72 Hoàng Nông
14.8 mm
73 Tam Sơn
14.6 mm
74 Minh Bảo
14.6 mm
75 Nhữ Hán
14.4 mm
76 Bảo Linh
14.2 mm
77 Đập - TĐ Thác Bà
14 mm
78 Hồ Gò Miếu
13.4 mm
79 Lương Sơn
13 mm
80 Dị Nậu
12 mm
81 Xuân Sơn
11.8 mm
82 Tam Đa
11.8 mm
83 Yên Lãng
11.8 mm
84 Mỹ Lâm
11.4 mm
85 Thanh Mai
11.4 mm
86 Cao Phong PCTT
11.2 mm
87 Văn Lang
10.6 mm
88 Đồng Quý
10.6 mm
89 Bình Sơn
10.6 mm
90 Mỹ Lương
10.2 mm
91 Việt Xuân
10.2 mm
92 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
9.4 mm
93 Mỹ Bằng
9.4 mm
94 Thịnh Hưng
8.8 mm
95 Phúc Yên
8.4 mm
96 Hanh Cù
8.2 mm
97 Xuân Đài 1
8.2 mm
98 Bằng Luân
7.8 mm
99 Thạch Kiệt 1
7.8 mm
100 Hạ Hoà
7 mm
Đã sao chép liên kết!