Xã Phùng Nguyên, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Phùng Nguyên

Thứ Năm, 10/09/2026 - 10:54:40

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 32°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
9km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
79%
US AQI
96

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
10:00
26°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
30°C
%
14:00
27°C
%
15:00
26°C
%
16:00
28°C
%
17:00
27°C
%
18:00
26°C
%
19:00
25°C
%
20:00
24°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
23°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
23°C
%
08:00
24°C
%
09:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
23° | 30°
34.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 30°
2.7 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
23° | 32°
0.1 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
23° | 31°
8.6 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
25° | 32°
2.4 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 28°
19.4 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
24° | 29°
20.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
23° | 30°
23.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
24° | 32°
14.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
25° | 32°
1.4 mm
Thứ Hai
21/09
Nhiều mây
25° | 32°
0.6 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
25° | 32°
2.4 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
25° | 31°
1.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Phùng Nguyên, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Phùng Nguyên
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Phùng Nguyên 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Phùng Nguyên trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Phùng Nguyên dự báo dao động từ 22°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 67.6 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~34.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 17 km/h.

32°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
67.6
mm mưa/7 ngày
17
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Phùng Nguyên ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 2.7 mm.
Hiện tại Xã Phùng Nguyên trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 79%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 34.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 23–31°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 23–32°C, mưa ~0.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 17 km/h vào Thứ Ba (15/09). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Phùng Nguyên là 96 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 79% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Phùng Nguyên, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Cổ Phúc
53.8 mm
2 Tiến Bộ
47 mm
3 Y Can
45.2 mm
4 Thượng Ấm
44.2 mm
5 Minh Quán
38.4 mm
6 Đạo Trù
37.8 mm
7 Phấn Mễ
34.8 mm
8 Xuân Thủy
34 mm
9 Âu Lâu
31.8 mm
10 Mỹ Yên
31 mm
11 Kỳ Sơn
30.6 mm
12 Phúc Khánh
29.6 mm
13 Lập Thạch
29.6 mm
14 Tân Thái
29.6 mm
15 Hoàng Khai
29.2 mm
16 Hòa Cuông
29 mm
17 P.Yên Ninh
28.8 mm
18 Chấn Thịnh
28.4 mm
19 Thị trấn Quân Chu
28 mm
20 Tam Dương
26.6 mm
21 Chấn Thịnh PCTT
25.6 mm
22 Bình Xuyên
25.6 mm
23 Tân Pheo
25.4 mm
24 Cẩm Khê
25 mm
25 Khai Quang
24.4 mm
26 Tu Lý
24.4 mm
27 Minh Tiến
23.8 mm
28 Quang Yên
22.8 mm
29 Yên Lạc PCTT
22.8 mm
30 Thanh Ba
21.6 mm
31 Cao Răm
21.6 mm
32 Cù Vân
21.6 mm
33 Đại Lịch
21.4 mm
34 Yên Lập
20.8 mm
35 Đông Lĩnh
20.2 mm
36 Phố Đu
18.6 mm
37 Hợp Châu
18.4 mm
38 Chi cục thủy lợi
18 mm
39 Yên Bái
17.6 mm
40 Bình Thành
17.4 mm
41 Kỳ Lâm
17.2 mm
42 Than Khánh Hòa
17.2 mm
43 Việt Cường PCTT
16.4 mm
44 Trung Sơn
16.2 mm
45 Yên Bái 2
16.2 mm
46 Đại Từ
16.2 mm
47 Ký Phú
16.2 mm
48 Việt Hồng
15.8 mm
49 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
15.6 mm
50 Xuân Đài 2
15.6 mm
51 Tam Sơn
14.6 mm
52 Minh Bảo
14.6 mm
53 Nhữ Hán
14.4 mm
54 Đập - TĐ Thác Bà
14 mm
55 Tân Trào
13.6 mm
56 Việt Cường
13 mm
57 Hồ Gò Miếu
13 mm
58 Dị Nậu
12.2 mm
59 Độc Lập
12 mm
60 Xuân Sơn
11.8 mm
61 Tam Đa
11.8 mm
62 Phúc Lương
11.6 mm
63 Yên Lãng
11.6 mm
64 Mỹ Lâm
11.4 mm
65 Cao Phong PCTT
11.2 mm
66 Hoàng Nông
11 mm
67 Mường Chiềng
10.8 mm
68 Đông Cửu 1
10.8 mm
69 Văn Lang
10.6 mm
70 Mỹ Lương
10.2 mm
71 Việt Xuân
10 mm
72 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
9.4 mm
73 Mỹ Bằng
9.4 mm
74 Cao Sơn
9.2 mm
75 Tân Thanh
9.2 mm
76 Thịnh Hưng
8.8 mm
77 Đồng Quý
8.8 mm
78 Tân Linh
8.4 mm
79 Phúc Yên
8.2 mm
80 Hanh Cù
8.2 mm
81 Xuân Đài 1
8 mm
82 Bằng Luân
7.8 mm
83 Thạch Kiệt 1
7.8 mm
84 Hạ Hoà
7 mm
85 Yên Lạc
6.6 mm
86 Năng Yên
6.6 mm
87 Yên Bình
6.6 mm
88 Quang Húc
6.2 mm
89 Lâm Thao
5.8 mm
90 Thành phố Hòa Bình
5.6 mm
91 Hiền Lương
5.2 mm
92 Thiện Kế
5 mm
93 Phú Lạc
5 mm
94 Đại Phạm
4.8 mm
95 Thủy điện Suối Nhạp
4.6 mm
96 Tiên Lương
4.6 mm
97 Cự Thắng 2
4.4 mm
98 Miếu Môn
4 mm
99 Sơn Nam
3.6 mm
100 Xuân Mai
3.2 mm
Đã sao chép liên kết!