Xã Tam Đảo, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tam Đảo

Thứ Tư, 09/09/2026 - 18:47:29

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 34°C
Trời quang đãng
Gió
5km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
79%
US AQI
133

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
18:00
29°C
%
19:00
28°C
%
20:00
28°C
%
21:00
27°C
%
22:00
26°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
22°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
24°C
%
09:00
24°C
%
10:00
26°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
29°C
%
14:00
26°C
%
15:00
27°C
%
16:00
28°C
%
17:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
09/09
Có mưa
24° | 32°
9.4 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
22° | 29°
20.3 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
21° | 30°
4.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
24° | 32°
1.3 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
23° | 31°
17.1 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
24° | 32°
4.6 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 31°
15.2 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
24° | 25°
58.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
23° | 26°
35.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
23° | 30°
6.4 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
24° | 30°
4 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
24° | 30°
7.6 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
24° | 29°
13.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tam Đảo, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tam Đảo
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tam Đảo 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tam Đảo trong 7 ngày tới

Từ 09/09/2026 đến 15/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tam Đảo dự báo dao động từ 21°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 57.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~20.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h.

32°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
57.3
mm mưa/7 ngày
15
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tam Đảo ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (10/09): Mưa rào; nhiệt độ từ 22°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 20.3 mm.
Hiện tại Xã Tam Đảo trời quang đãng, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 79%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 20.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 23–31°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 24–32°C, mưa ~1.3 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tam Đảo là 133 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 79% nên cảm giác thực tế khoảng 34°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tam Đảo, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Trúc Tay
56 mm
2 Thị xã Từ Sơn
43.2 mm
3 Yên Phong
40.8 mm
4 Tiên Du
35.6 mm
5 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
35 mm
6 Cao Phong PCTT
32.2 mm
7 Thuận Thành
26.2 mm
8 Phượng Mao
25 mm
9 Bình Xuyên
24.8 mm
10 Thị trấn Quân Chu
24.4 mm
11 Khai Quang
23 mm
12 Lương Nha
20.4 mm
13 Tam Sơn
19.8 mm
14 Thanh Thủy (La Phù)
19 mm
15 Yên Lạc
17.8 mm
16 Lập Thạch
16.2 mm
17 Phú Đình
15.2 mm
18 Vũ Chấn
15 mm
19 Quảng Oai
15 mm
20 Quốc Oai
14.4 mm
21 Tân Yên
14.2 mm
22 Tam Dương
13.8 mm
23 Phúc Yên
13.4 mm
24 Thanh Trì
13.2 mm
25 Bất Bạt
13 mm
26 Cự Thắng 2
12.6 mm
27 Yên Phong PCTT
12.2 mm
28 Đình Cả
11.8 mm
29 Yên Lương
11.8 mm
30 Bình Thành
11.2 mm
31 An Khánh
11.2 mm
32 Bình Sơn
11 mm
33 Phúc Lương
10 mm
34 Tân Trào
9.8 mm
35 Thiện Kế
9.6 mm
36 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
9.4 mm
37 Vĩnh Tường
9 mm
38 Trâu Quỳ
8 mm
39 Tuân Chính
7.2 mm
40 Hoài Đức
7.2 mm
41 Quang Húc
7 mm
42 Liên Mạc
7 mm
43 Tân Minh
6.8 mm
44 Ký Phú
6.8 mm
45 Đông Anh
6.6 mm
46 Tân Thành
6.4 mm
47 Thượng Nung
6.4 mm
48 Việt Yên
6.4 mm
49 Hợp Tiến
6 mm
50 Hà Châu
6 mm
51 Thần Sa
5.8 mm
52 Minh Tiến
5.8 mm
53 Lâm Thao
5.4 mm
54 Phấn Mễ
5.4 mm
55 Cúc Đường
5.2 mm
56 Việt Xuân
5 mm
57 Dị Nậu
4.8 mm
58 Tân Khánh
4.8 mm
59 Thượng Ấm
4.4 mm
60 Bộc Nhiêu
4.4 mm
61 Đập Đáy
4.4 mm
62 Sóc Sơn
4 mm
63 Hồ Gò Miếu
3.8 mm
64 Phúc Thọ
3.6 mm
65 Văn Hán
3.4 mm
66 Kim Quan
3.2 mm
67 Tiến Bộ
3.2 mm
68 Thạch Thất
3.2 mm
69 Hợp Châu
3 mm
70 Kỳ Lâm
3 mm
71 Đông Lĩnh
2.8 mm
72 Yên Đổ
2.8 mm
73 Văn Giang
2.6 mm
74 Kim Anh
2.6 mm
75 Chúc Sơn
2 mm
76 Phổ Yên
1.6 mm
77 Hóa Thượng
1.6 mm
78 Lương Phú
1.6 mm
79 Yên Lãng
1.4 mm
80 Sông Cầu
1.4 mm
81 Suối Hai
1.4 mm
82 Đạo Trù
1.2 mm
83 Sông Công
1.2 mm
84 Chi Thiết
0.8 mm
85 Đồng Quý
0.8 mm
86 Đạo Viện 1
0.8 mm
87 Yên Lạc PCTT
0.8 mm
88 Mỹ Yên
0.8 mm
89 Quang Yên
0.6 mm
90 Than Khánh Hòa
0.6 mm
91 Trại Cau
0.6 mm
92 Cù Vân
0.6 mm
93 Thanh Định
0.4 mm
94 La Hiên
0.4 mm
95 Tân Thái
0.4 mm
96 Phú Tiến
0.4 mm
97 Tân Thanh
0.2 mm
98 Sơn Nam
0.2 mm
99 Phú Bình
0.2 mm
100 Đồng Quang
0.2 mm
Đã sao chép liên kết!