Xã Thuận Châu, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Thuận Châu

Thứ Tư, 09/09/2026 - 20:05:53

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 28°C
Trời quang đãng
Gió
3km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
88%
US AQI
82

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
20:00
24°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
21°C
%
06:00
20°C
%
07:00
21°C
%
08:00
22°C
%
09:00
24°C
%
10:00
25°C
%
11:00
26°C
%
12:00
26°C
%
13:00
24°C
%
14:00
25°C
%
15:00
25°C
%
16:00
25°C
%
17:00
24°C
%
18:00
23°C
%
19:00
22°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
09/09
Có mưa
22° | 28°
2.5 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
19° | 26°
8.1 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
19° | 25°
5.4 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
18° | 26°
0.1 mm
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
19° | 27°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
22° | 26°
0.4 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
20° | 27°
6.2 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
21° | 27°
1.2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
21° | 23°
14.2 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
21° | 25°
3.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
21° | 27°
2.4 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
21° | 27°
2.4 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
22° | 25°
3.6 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
21° | 26°
1.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Thuận Châu, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Thuận Châu
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Thuận Châu 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Thuận Châu trong 7 ngày tới

Từ 09/09/2026 đến 15/09/2026, nhiệt độ tại Xã Thuận Châu dự báo dao động từ 18°C đến 28°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 09/09 (28°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (18°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 22.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~8.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h.

28°
Cao nhất
18°
Thấp nhất
22.7
mm mưa/7 ngày
15
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Thuận Châu ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (10/09): Có mưa; nhiệt độ từ 19°C đến 26°C; lượng mưa dự báo khoảng 8.1 mm.
Hiện tại Xã Thuận Châu trời quang đãng, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 88%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (09/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 28°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 18°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 8.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 18–26°C, mưa ~0.1 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 19–27°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Thuận Châu là 82 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 88% nên cảm giác thực tế khoảng 28°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Thuận Châu, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
9 mm
2 Phình Giàng 2
8.2 mm
3 Chiềng Dong
8.2 mm
4 Bon Phặng
4.4 mm
5 Bản Lầm
3.6 mm
6 Mường Báng PCTT
3 mm
7 Nậm Lầu 2
2.8 mm
8 Nà Ớt
2.2 mm
9 Pa Ham
1.2 mm
10 Mường Sai 2
1 mm
11 Mường Giôn
0.6 mm
12 Chiềng Công
0.6 mm
13 Chiềng Sinh
0.4 mm
14 Púng Tra
0.4 mm
15 Khau Phạ
0.4 mm
16 Nậm Khắt
0.4 mm
17 Tênh Phông
0.2 mm
18 Mường Lạn 2
0.2 mm
19 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.2 mm
20 Thuận Châu
0.2 mm
21 Chiềng On
0.2 mm
22 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.2 mm
23 Khoen On
0 mm
24 Chế Tạo
0 mm
25 Lao Chải 1
0 mm
26 Khao Mang PCTT
0 mm
27 Chế Cu Nha
0 mm
28 Lao Chải 2
0 mm
29 La Pán Tẩn
0 mm
30 Mồ Dề 2
0 mm
31 Búng Lao 2
0 mm
32 Nà Sáy
0 mm
33 Mường Ảng
0 mm
34 Trung Thu
0 mm
35 Búng Lao 1
0 mm
36 Chiềng Chung 2
0 mm
37 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
0 mm
38 Mường Báng
0 mm
39 Mường Khiêng 2 (Thuận Châu, Sơn La)
0 mm
40 Long Hẹ 1
0 mm
41 Phình Sáng 1
0 mm
42 Mường Luân 3
0 mm
43 Phiêng Cằm 1
0 mm
44 Phình Sáng 2
0 mm
45 Nậm Păm (Nậm Păm, Mường La)
0 mm
46 Nà Bó
0 mm
47 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
48 Chiềng Công 1
0 mm
49 Bó Mười PCTT
0 mm
50 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
51 Na Son 1
0 mm
52 Mường Bám 1
0 mm
53 Chiềng Ban
0 mm
54 Sam Kha
0 mm
55 Na Son
0 mm
56 Bó Mười 2
0 mm
57 Phì Nhừ 3
0 mm
58 Mường Bám 2
0 mm
59 Pú Nhung
0 mm
60 Hua Trai
0 mm
61 Quài Nưa
0 mm
62 Chiềng Lao 2
0 mm
63 Háng Lìa 2
0 mm
64 Chiềng Ngàm
0 mm
65 Mường Lạn 1
0 mm
66 Chiềng Chăn
0 mm
67 Háng Lìa
0 mm
68 Chiềng Ngần
0 mm
69 Búng Lao 3
0 mm
70 Ít Ong
0 mm
71 Chiềng Lao 1
0 mm
72 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
73 Mường É
0 mm
74 Chiềng Pha PCTT
0 mm
75 Thủy điện Nậm Chiến
0 mm
76 Tông Cọ
0 mm
77 Nậm Lầu 3
0 mm
78 Phì Nhừ 4
0 mm
79 Bó Mười
0 mm
80 Tỏa Tình
0 mm
81 Mường Giàng
0 mm
82 Mường Khiêng
0 mm
83 Mường Bám 1 PCTT
0 mm
84 Háng Lìa 3
0 mm
85 Mường Bám 1 PCTT
0 mm
86 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
87 Chiềng Ơn
0 mm
88 Mường Trai
0 mm
89 Mùn Chung PCTT
0 mm
90 Hồ Bản Mòn
0 mm
91 Ẳng Tở
0 mm
92 Muổi Nọi 1
0 mm
93 Ẳng Cang 2
0 mm
94 Chiềng Bôm
0 mm
95 Xuân Lao
0 mm
96 Mường Đun
0 mm
97 Mường Giôn PCTT
0 mm
98 Mường Mùn 1
0 mm
99 Mường Sại
0 mm
100 Phì Nhừ 5
0 mm
Đã sao chép liên kết!