Xã Dũng Tiến, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Dũng Tiến

Thứ Năm, 10/09/2026 - 08:41:23

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 29°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
11km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
86%
US AQI
130

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
08:00
24°C
%
09:00
26°C
%
10:00
28°C
%
11:00
29°C
%
12:00
29°C
%
13:00
29°C
%
14:00
26°C
%
15:00
24°C
%
16:00
25°C
%
17:00
25°C
%
18:00
25°C
%
19:00
25°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
22°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
21°C
%
06:00
22°C
%
07:00
23°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Có mưa
22° | 29°
16.2 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
21° | 29°
22.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 30°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
23° | 31°
0.3 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
22° | 30°
15.1 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
24° | 30°
4.7 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
23° | 25°
27.2 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
24° | 26°
20.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
23° | 29°
14 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
23° | 31°
22.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
24° | 31°
1.8 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
24° | 32°
1.8 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
24° | 31°
1.2 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
24° | 29°
4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Dũng Tiến, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Dũng Tiến
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Dũng Tiến 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Dũng Tiến trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Dũng Tiến dự báo dao động từ 21°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 86.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 16/09 (~27.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h.

31°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
86.1
mm mưa/7 ngày
18
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Dũng Tiến ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Mưa rào; nhiệt độ từ 21°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 22.6 mm.
Hiện tại Xã Dũng Tiến trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 86%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (16/09), khoảng 27.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 23–30°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 23–31°C, mưa ~0.3 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Dũng Tiến là 130 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 86% nên cảm giác thực tế khoảng 29°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Dũng Tiến, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Hồ Hón Chè
52.8 mm
2 Đồng Giao
49.2 mm
3 Thành Hưng
39.2 mm
4 Lũng Vân
38 mm
5 Yên Sơn
31.4 mm
6 Kỳ Sơn
30.6 mm
7 Hồ Cánh Chim (P. Ba Đình, Tx Bỉm Sơn)
30.2 mm
8 Kim Tân
26.8 mm
9 Thanh Lương
26 mm
10 Yên Đồng
25.6 mm
11 Tu Lý
24.2 mm
12 Tam Văn
22.6 mm
13 Cao Răm
21.6 mm
14 Yên Mô
21 mm
15 Hồ Trọng
20.4 mm
16 Thanh Hà
20 mm
17 Tân Lạc
19.4 mm
18 Mường Khến
18.6 mm
19 Mường Ngoại
17.4 mm
20 An Bình
17.2 mm
21 Lộc Thịnh
17 mm
22 Cao Phong
17 mm
23 Lũng Cao
16.4 mm
24 Lương Trung
16.2 mm
25 Hồ Bồ Kết (xã Cẩm Tân, Cẩm Thủy)
16 mm
26 Kim Tiến
15.4 mm
27 Gia Viễn
14.6 mm
28 Hồ Vũng Sú (xã Thành Minh, Thạch Thành)
14.6 mm
29 Cộng Hòa
14.2 mm
30 Xuân Phong
14.2 mm
31 Lạc Lương
13.2 mm
32 Thiết Kế
12.8 mm
33 Hương Sơn
12.8 mm
34 Quý Hòa
12.4 mm
35 Thạch Bình
12.2 mm
36 Độc Lập
12 mm
37 Yên Chính
11.6 mm
38 Đại An
11.4 mm
39 Đoàn Kết
11.4 mm
40 Cổ Lũng
10.2 mm
41 Cầu Rậm
10 mm
42 Kim Sơn
9.8 mm
43 Yên Trị
9 mm
44 Cao Sơn
8.4 mm
45 Giao An
8.2 mm
46 Thủy điện Định Cư
8.2 mm
47 Vĩnh Đồng
8 mm
48 Tiến Sơn
7.8 mm
49 Yên Thủy
7.4 mm
50 Ninh Hải
6.8 mm
51 BQL Ngọc Sơn
6.4 mm
52 Nam Phong
6.4 mm
53 Yên Khánh
6 mm
54 Thạch Lâm
5.8 mm
55 Cẩm Lương
5.4 mm
56 Hồ Cạn Thượng
5.2 mm
57 Ban Hàng Đồi
5.2 mm
58 Thành phố Hòa Bình
4.2 mm
59 Nuông Dăm
4.2 mm
60 Miếu Môn
4 mm
61 Trâu Quỳ
3.6 mm
62 Vụ Bản
3.2 mm
63 Xuân Mai
3.2 mm
64 Chúc Sơn
3.2 mm
65 Chợ Cháy
3.2 mm
66 Cẩm Liên 1
3 mm
67 Thủy điện Miền Đồi
2.8 mm
68 An Khánh
2.6 mm
69 Đồng Lương
2.6 mm
70 Hoa Lư
2.4 mm
71 Yên Lộc
2.4 mm
72 Ba Sao
2.2 mm
73 Cẩm Liên 2
2 mm
74 Yên Lương
2 mm
75 Vân Đình
1.8 mm
76 Thủy điện Suối Tráng
1.6 mm
77 Thanh Trì
0.8 mm
78 Phú Xuyên
0.6 mm
79 Lương Nha
0.6 mm
80 Thanh Oai
0.4 mm
81 Khoái Châu
0.2 mm
82 Triều Dương
0.2 mm
83 Thường Tín
0.2 mm
84 Hoài Đức
0.2 mm
85 Văn Giang
0 mm
86 Ân Thi
0 mm
87 Hòa Mạc
0 mm
88 Quốc Oai
0 mm
89 Bắc Sơn
0 mm
90 Cẩm Lương
0 mm
Đã sao chép liên kết!