Xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hùng Việt

Thứ Năm, 10/09/2026 - 16:20:23

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 32°C
Mưa nhỏ
Gió
8km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
82%
US AQI
108

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
16:00
28°C
%
17:00
24°C
%
18:00
24°C
%
19:00
23°C
%
20:00
23°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
23°C
%
08:00
25°C
%
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
29°C
%
14:00
29°C
%
15:00
29°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Có mưa
22° | 29°
16.1 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 29°
9.4 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
24° | 32°
0.4 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
24° | 30°
41.1 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
23° | 26°
41.8 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 28°
33.9 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 29°
11.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 29°
19 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
23° | 30°
28.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
25° | 32°
2 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
25° | 32°
1.8 mm
Thứ Ba
22/09
Nắng
26° | 32°
1.2 mm
Thứ Tư
23/09
Nắng
26° | 33°
0.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Hùng Việt, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hùng Việt
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hùng Việt 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hùng Việt trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Hùng Việt dự báo dao động từ 22°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 142.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 15/09 (~41.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h.

32°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
142.7
mm mưa/7 ngày
19
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hùng Việt ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 9.4 mm.
Hiện tại Xã Hùng Việt mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 82%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (15/09), khoảng 41.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 23–31°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 24–32°C, mưa ~0.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h vào Thứ Ba (15/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hùng Việt là 108 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 82% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Phú Đình
68 mm
2 Văn phòng BCH PCTT
61.8 mm
3 Kiên Thành
61.2 mm
4 Đào Thịnh
56.2 mm
5 Cổ Phúc
53.8 mm
6 Thượng Ấm
53.6 mm
7 Tiến Bộ
52.8 mm
8 Y Can
45.2 mm
9 Phúc Lương
42.4 mm
10 Tân Trào
42 mm
11 Kỳ Lâm
38.8 mm
12 Đạo Trù
38.6 mm
13 Minh Tiến
38.4 mm
14 Minh Quán
38.4 mm
15 Tân Đồng
37.8 mm
16 Kim Quan
37.6 mm
17 Đạo Viện 1
37.4 mm
18 Xuân Thủy
34 mm
19 Bình Thành
33.2 mm
20 Mỹ Yên
32.2 mm
21 Âu Lâu
31.8 mm
22 Phúc Khánh
31.2 mm
23 Hoàng Khai
31 mm
24 Thanh Định
31 mm
25 Kỳ Sơn
31 mm
26 Lập Thạch
30.2 mm
27 Lương Thịnh
29.4 mm
28 Hòa Cuông
29 mm
29 P.Yên Ninh
28.8 mm
30 Tân Pheo
28.6 mm
31 Chấn Thịnh
28.4 mm
32 Bộc Nhiêu
27.6 mm
33 Tam Dương
27.4 mm
34 Yên Lãng
25.6 mm
35 Chấn Thịnh PCTT
25.6 mm
36 Cẩm Khê
25.2 mm
37 Hồ Ngòi Là
25.2 mm
38 Hồ Suối Hòm
25.2 mm
39 Khai Quang
24.8 mm
40 Tu Lý
24.8 mm
41 Quang Yên
23.6 mm
42 Kiên Lao
23.6 mm
43 Thanh Ba
22.4 mm
44 Hưng Khánh 1
22.4 mm
45 Hưng Thịnh
22.4 mm
46 Yên Lập
21.6 mm
47 Đông Lĩnh
21.4 mm
48 Đại Lịch
21.4 mm
49 Đại Từ
19.8 mm
50 Suối Bu
19.2 mm
51 Bạch Hà
19 mm
52 Hợp Châu
18.6 mm
53 Tân Thanh
18.2 mm
54 Chi cục thủy lợi
18 mm
55 Hưng Khánh 2
18 mm
56 Hồng Ca 2
18 mm
57 Hồng Ca 1
18 mm
58 Phú Lạc
18 mm
59 Yên Bái
17.6 mm
60 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
17.6 mm
61 Cao Sơn
17.2 mm
62 Hồng Ca
16.6 mm
63 Việt Cường PCTT
16.6 mm
64 Trung Sơn
16.4 mm
65 Yên Bái 2
16.2 mm
66 Việt Hồng
15.8 mm
67 Hoàng Nông
15.8 mm
68 Xuân Đài 2
15.6 mm
69 Tam Sơn
15 mm
70 Tân Đồng PCTT
14.8 mm
71 Minh Bảo
14.6 mm
72 Nhữ Hán
14.6 mm
73 Đập - TĐ Thác Bà
14 mm
74 Việt Cường
13 mm
75 Tam Đa
12.6 mm
76 Dị Nậu
12.2 mm
77 Huy Tân 1
12 mm
78 Xuân Sơn
11.8 mm
79 Tân Thịnh
11.8 mm
80 Mỹ Lâm
11.6 mm
81 Mường Chiềng
11.2 mm
82 Cao Phong PCTT
11.2 mm
83 Đồng Quý
11 mm
84 Văn Lang
10.8 mm
85 Đông Cửu 1
10.8 mm
86 Mỹ Lương
10.2 mm
87 Việt Xuân
10.2 mm
88 Mỹ Bằng
9.6 mm
89 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
9.4 mm
90 Hanh Cù
9 mm
91 Thịnh Hưng
8.8 mm
92 Xuân Đài 1
8.2 mm
93 Bằng Luân
8 mm
94 Thạch Kiệt 1
7.8 mm
95 Thiện Kế
7.4 mm
96 Năng Yên
7.2 mm
97 Hạ Hoà
7 mm
98 Yên Lạc
6.6 mm
99 Yên Bình
6.6 mm
100 Mường Bang 1
6.6 mm
Đã sao chép liên kết!