Phường Tân Hòa, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tân Hòa

Thứ Năm, 10/09/2026 - 05:21:26

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 28°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
2km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
99%
US AQI
141

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
23°C
%
08:00
23°C
%
09:00
24°C
%
10:00
25°C
%
11:00
27°C
%
12:00
28°C
%
13:00
29°C
%
14:00
28°C
%
15:00
29°C
%
16:00
25°C
%
17:00
23°C
%
18:00
24°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%
04:00
22°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
22° | 29°
17.7 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
21° | 29°
33.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 30°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
23° | 31°
1.3 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
22° | 27°
22.9 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
23° | 25°
37.2 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
23° | 26°
15.6 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
23° | 25°
29.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
23° | 28°
8.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
23° | 30°
3.6 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
24° | 31°
1.8 mm
Thứ Hai
21/09
Nhiều mây
24° | 32°
Không mưa
Thứ Ba
22/09
Có mưa
25° | 31°
1.2 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
25° | 29°
2.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 51mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tân Hòa
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Tân Hòa 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Tân Hòa trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Phường Tân Hòa dự báo dao động từ 21°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 127.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 15/09 (~37.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h.

31°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
127.9
mm mưa/7 ngày
16
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Tân Hòa ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Mưa rào; nhiệt độ từ 21°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 33.2 mm.
Hiện tại Phường Tân Hòa mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 99%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (15/09), khoảng 37.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 23–30°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 23–31°C, mưa ~1.3 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h vào Thứ Ba (15/09). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Tân Hòa là 141 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 99% nên cảm giác thực tế khoảng 28°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Tân Hòa, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Bình Xuyên
25.4 mm
2 Khai Quang
24.4 mm
3 An Bình
15.6 mm
4 Cao Phong PCTT
10.8 mm
5 Việt Xuân
9.8 mm
6 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
8 mm
7 Đoàn Kết
7.6 mm
8 Phúc Yên
7 mm
9 Yên Lạc
6.6 mm
10 Lũng Vân
5 mm
11 Hiền Chung
4.4 mm
12 Vĩnh Tường
3.2 mm
13 Hồ Trọng
3 mm
14 Thanh Xuân
2.6 mm
15 Phú Lệ 2
2.6 mm
16 Phú Lệ 1
2.4 mm
17 Trung Sơn 2
2.2 mm
18 Thành Sơn
1.8 mm
19 Xuân Hoà
1.8 mm
20 Yên Thủy
1.6 mm
21 Nam Phong
1.6 mm
22 Cổ Lũng
1.4 mm
23 Phú Sơn 1
1.4 mm
24 Phú Sơn 2
1.4 mm
25 Phúc Khánh
1.4 mm
26 Trung Thành 1
1.2 mm
27 Bất Bạt
1.2 mm
28 Tân Lạc
1.2 mm
29 Mường Khến
1 mm
30 Tuân Chính
1 mm
31 Trung Thành 2
0.8 mm
32 Phú Xuân
0.8 mm
33 Lũng Cao
0.8 mm
34 Lâm Thao
0.8 mm
35 Thủy điện Định Cư
0.6 mm
36 Thủy điện So Lo 1
0.6 mm
37 Quang Húc
0.6 mm
38 Phúc Thọ
0.4 mm
39 Quảng Oai
0.4 mm
40 BQL Ngọc Sơn
0.4 mm
41 Ba Sao
0.2 mm
42 Km46
0.2 mm
43 Trung Thành
0.2 mm
44 Liên Mạc
0.2 mm
45 Suối Hai
0.2 mm
46 Hiền Chung
0.2 mm
47 Dị Nậu
0.2 mm
48 Thủy điện Miền Đồi
0.2 mm
49 Quý Hòa
0.2 mm
50 Yên Lập
0.2 mm
51 Vĩnh Đồng
0.2 mm
52 Km22
0 mm
53 Vân Đình
0 mm
54 Hương Sơn
0 mm
55 Hoài Đức
0 mm
56 Xuân Mai
0 mm
57 Kim Anh
0 mm
58 Quốc Oai
0 mm
59 Thạch Thất
0 mm
60 Chúc Sơn
0 mm
61 Cầu Rậm
0 mm
62 Đập Đáy
0 mm
63 Miếu Môn
0 mm
64 An Khánh
0 mm
65 Thanh Oai
0 mm
66 Hồ thủy điện Trung Sơn
0 mm
67 Sông Luồng
0 mm
68 Sông Luồng
0 mm
69 Trung Sơn 1
0 mm
70 Nam Động 1
0 mm
71 Xuân Sơn
0 mm
72 Tân Pheo
0 mm
73 Thanh Hà
0 mm
74 Phượng Mao
0 mm
75 Kỳ Sơn
0 mm
76 Trung Sơn
0 mm
77 Thanh Lương
0 mm
78 Lạc Lương
0 mm
79 Lương Nha
0 mm
80 Thu Cúc
0 mm
81 Thành phố Hòa Bình
0 mm
82 Độc Lập
0 mm
83 Mường Chiềng
0 mm
84 Tân Minh
0 mm
85 Cao Sơn
0 mm
86 Cao Phong
0 mm
87 Nuông Dăm
0 mm
88 Xuân Đài 1
0 mm
89 Bao La
0 mm
90 Cự Thắng 2
0 mm
91 Thủy điện Suối Nhạp
0 mm
92 Đồng Bảng
0 mm
93 Đông Cửu 1
0 mm
94 Yên Lương
0 mm
95 Thanh Thủy (La Phù)
0 mm
96 Tu Lý
0 mm
97 Thủy điện Suối Tráng
0 mm
98 Xuân Đài 2
0 mm
99 Ba Khan
0 mm
100 Hồ Cạn Thượng
0 mm
Đã sao chép liên kết!