Xã Tân Pheo, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tân Pheo

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 12:41:49

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 26°C
Mưa phùn
Gió
12km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
80%
US AQI
64

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
12:00
24°C
%
13:00
24°C
%
14:00
25°C
%
15:00
26°C
%
16:00
25°C
%
17:00
25°C
%
18:00
23°C
%
19:00
23°C
%
20:00
23°C
%
21:00
22°C
%
22:00
22°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
20°C
%
04:00
20°C
%
05:00
20°C
%
06:00
20°C
%
07:00
22°C
%
08:00
24°C
%
09:00
25°C
%
10:00
25°C
%
11:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
20° | 26°
11 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
20° | 27°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
21° | 27°
0.1 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
21° | 26°
44.1 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
21° | 24°
17.2 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
22° | 26°
10.9 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
22° | 26°
9 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
22° | 26°
8.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
22° | 29°
4.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
22° | 28°
3.6 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
22° | 30°
0.6 mm
Thứ Ba
22/09
Nắng
22° | 30°
1.2 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
23° | 28°
2 mm
Thứ Năm
24/09
Có mưa
22° | 27°
7 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tân Pheo, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tân Pheo
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tân Pheo 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tân Pheo trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tân Pheo dự báo dao động từ 20°C đến 27°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (27°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 92.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 14/09 (~44.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 17 km/h.

27°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
92.3
mm mưa/7 ngày
17
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tân Pheo ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nắng; nhiệt độ từ 20°C đến 27°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Xã Tân Pheo mưa phùn, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 80%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 27°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (14/09), khoảng 44.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 20–27°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 21–27°C, mưa ~0.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 17 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tân Pheo là 64 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 80% nên cảm giác thực tế khoảng 26°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tân Pheo, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Mường Lý
11.6 mm
2 Trung Lý
8.8 mm
3 Tân Pheo
8.8 mm
4 Mường Lựm
6.6 mm
5 Trung Sơn 1
6.2 mm
6 Mường Bang 1
6 mm
7 Sập Xa
5.6 mm
8 Đông Cửu 1
5.6 mm
9 Thủy điện Suối Nhạp
5.6 mm
10 Hồ thủy điện Trung Sơn
5.2 mm
11 Cao Sơn
4.4 mm
12 Tu Lý
4.2 mm
13 Trung Thành 2
4 mm
14 Trung Thành
3.8 mm
15 Trung Thành 1
3.6 mm
16 Yên Lập
3.6 mm
17 Lóng Sập
3.4 mm
18 Mường Chiềng
3.4 mm
19 Thành Sơn
3.2 mm
20 Tân Lang
3 mm
21 Trung Sơn
2.8 mm
22 Mường Khến
2.8 mm
23 Thành phố Hòa Bình
2.8 mm
24 Phú Lệ 2
2.6 mm
25 Phú Xuân
2.4 mm
26 Chiềng Sại
2.2 mm
27 Đồng Bảng
2.2 mm
28 Tam Thanh
2.2 mm
29 Xuân Sơn
2 mm
30 Cự Thắng 2
2 mm
31 Hồ Trọng
2 mm
32 Huy Tân 1
1.8 mm
33 Tén Tằn (Mường Lát)
1.8 mm
34 Phú Sơn 1
1.8 mm
35 Phú Sơn 2
1.8 mm
36 Phú Lệ 1
1.8 mm
37 Tà Xùa 2
1.6 mm
38 Yên Lương
1.6 mm
39 Lương Nha
1.6 mm
40 Gia Phù
1.4 mm
41 Tân Lạc
1.4 mm
42 Ba Khan
1.4 mm
43 Xuân Thủy
1.4 mm
44 Tân Lập 1
1.2 mm
45 Km46
1.2 mm
46 Thanh Xuân
1.2 mm
47 Kỳ Sơn
1.2 mm
48 Trung Sơn 2
1 mm
49 Phượng Mao
1 mm
50 Xuân Đài 1
1 mm
51 Xuân Phong
1 mm
52 Chiềng Khoa
0.8 mm
53 Cổ Lũng
0.8 mm
54 Cao Phong
0.8 mm
55 Thủy điện So Lo 1
0.8 mm
56 Lũng Vân
0.8 mm
57 Hồ Suối Hòm
0.6 mm
58 Tân Minh
0.6 mm
59 Bao La
0.6 mm
60 Km22
0.4 mm
61 Tam Chung
0.4 mm
62 Việt Xuân
0.4 mm
63 Thủy điện Miền Đồi
0.4 mm
64 Quý Hòa
0.4 mm
65 Hồ Cạn Thượng
0.4 mm
66 Quảng Oai
0.2 mm
67 Quang Chiểu 1
0.2 mm
68 Lũng Cao
0.2 mm
69 Dị Nậu
0.2 mm
70 Thu Cúc
0.2 mm
71 Cẩm Khê
0.2 mm
72 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
0.2 mm
73 Xuân Đài 2
0.2 mm
74 Cao Phong PCTT
0.2 mm
75 Nam Phong
0.2 mm
76 Lập Thạch
0 mm
77 Thạch Kiệt 1
0 mm
78 Bất Bạt
0 mm
79 Suối Hai
0 mm
80 Tân Lang
0 mm
81 Mường Thải
0 mm
82 Tân Xuân
0 mm
83 Gia Phù
0 mm
84 Tân Xuân
0 mm
85 Hồ Suối Hòm
0 mm
86 Lâm Thao
0 mm
87 Sập Xa
0 mm
88 Thủy điện Định Cư
0 mm
89 Độc Lập
0 mm
90 Tam Sơn
0 mm
91 Quang Húc
0 mm
92 Phúc Khánh
0 mm
93 Thanh Thủy (La Phù)
0 mm
94 Thủy điện Suối Tráng
0 mm
Đã sao chép liên kết!