Xã Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tân Sơn

Thứ Tư, 09/09/2026 - 17:40:42

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 31°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
5km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
78%
US AQI
155

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
17:00
28°C
%
18:00
26°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
25°C
%
22:00
24°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
21°C
%
06:00
21°C
%
07:00
21°C
%
08:00
22°C
%
09:00
23°C
%
10:00
23°C
%
11:00
25°C
%
12:00
23°C
%
13:00
25°C
%
14:00
26°C
%
15:00
25°C
%
16:00
23°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
09/09
Có mưa
22° | 29°
9 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
20° | 26°
32.7 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
19° | 26°
11 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
21° | 28°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
21° | 29°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Có mưa
21° | 28°
14.1 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
20° | 28°
23.5 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
21° | 28°
31.2 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
21° | 23°
61 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
21° | 24°
20.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
21° | 25°
11.8 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
21° | 28°
1.4 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
22° | 28°
5.8 mm
Thứ Ba
22/09
Mưa rào
21° | 26°
32 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 53mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tân Sơn
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tân Sơn 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tân Sơn trong 7 ngày tới

Từ 09/09/2026 đến 15/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tân Sơn dự báo dao động từ 19°C đến 29°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 09/09 (29°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (19°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 90.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~32.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h.

29°
Cao nhất
19°
Thấp nhất
90.3
mm mưa/7 ngày
14
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tân Sơn ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (10/09): Mưa rào; nhiệt độ từ 20°C đến 26°C; lượng mưa dự báo khoảng 32.7 mm.
Hiện tại Xã Tân Sơn trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 78%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (09/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 29°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 19°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 32.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 21–28°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 21–29°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h vào Thứ Ba (15/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tân Sơn là 155 – mức Xấu. Mọi người nên giảm hoạt động ngoài trời, đặc biệt là người nhạy cảm.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 78% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Mỏ Vàng 1
60.4 mm
2 Kiên Thành
55.4 mm
3 Thạch Kiệt 1
39 mm
4 Kỳ Sơn
36.8 mm
5 An Lương 2
34.2 mm
6 Kiên Lao
29.6 mm
7 Km46
28.4 mm
8 Cẩm Khê
28 mm
9 Phúc Khánh
27.2 mm
10 An Lương
27 mm
11 Sơn A
26.4 mm
12 Tu Lý
25.8 mm
13 Suối Giàng
25.6 mm
14 Hồng Ca 1
25.4 mm
15 Cao Sơn
25.4 mm
16 Phượng Mao
25 mm
17 Hồng Ca
23.8 mm
18 Suối Giàng PCTT
23.8 mm
19 Cao Phong PCTT
23.4 mm
20 Suối Quyền
22 mm
21 An Lương 1
21.8 mm
22 Yên Bái 2
21.4 mm
23 Cao Răm
21 mm
24 Lương Nha
20.4 mm
25 Chiềng Khoa
19.2 mm
26 Thanh Thủy (La Phù)
19 mm
27 Sơn Thịnh PCTT
18 mm
28 Y Can
17.6 mm
29 Lương Thịnh
16.8 mm
30 Yên Bình
15.6 mm
31 Làng Nhì
15.2 mm
32 Quảng Oai
15 mm
33 Sơn Thịnh
14.4 mm
34 Suối Bu
14.2 mm
35 Việt Cường
14 mm
36 Hưng Khánh 2
13.8 mm
37 Việt Cường PCTT
13.8 mm
38 Bất Bạt
13 mm
39 Sùng Đô
12.6 mm
40 Cự Thắng 2
12.6 mm
41 Tà Si Láng PCTT
12.4 mm
42 Hưng Thịnh
12.4 mm
43 Yên Bái
12 mm
44 Minh Bảo
11.8 mm
45 Yên Lương
11.8 mm
46 Đông Cửu 1
11.6 mm
47 Tân Pheo
11 mm
48 Xuân Sơn
11 mm
49 Tiên Lương
10.8 mm
50 Đại Lịch
9.8 mm
51 Thiện Kế
9.6 mm
52 Xuân Đài 1
9 mm
53 Chi cục thủy lợi
8.8 mm
54 Thịnh Hưng
8.8 mm
55 Độc Lập
8.8 mm
56 Tam Thanh
8.8 mm
57 Tà Si Láng
8.6 mm
58 Việt Hồng
8.6 mm
59 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
8 mm
60 Hưng Khánh 1
7.6 mm
61 Mường Chiềng
7.6 mm
62 P.Yên Ninh
7.2 mm
63 Quang Húc
7 mm
64 Tân Minh
6.8 mm
65 Thủy điện Suối Nhạp
6.6 mm
66 Phình Hồ
6.4 mm
67 Mường Thải
6.2 mm
68 Hồng Ca 2
5.8 mm
69 Trung Sơn
5.8 mm
70 Văn Lang
5.4 mm
71 Lâm Thao
5.4 mm
72 Xuân Đài 2
5.4 mm
73 Tuân Chính
5.2 mm
74 Thu Cúc
4.8 mm
75 Dị Nậu
4.8 mm
76 Thành phố Hòa Bình
4.6 mm
77 Xuân Thủy
4.4 mm
78 Thượng Ấm
4.4 mm
79 Ba Khe
4.2 mm
80 Tân Lập 1
3.4 mm
81 Mỹ Lương
3.4 mm
82 Đồng Khê
3.4 mm
83 Âu Lâu
3.2 mm
84 Kỳ Lâm
3 mm
85 Đông Lĩnh
2.8 mm
86 Thanh Ba
2.6 mm
87 Chấn Thịnh PCTT
2.4 mm
88 Thạch Lương
2 mm
89 Km22
1.8 mm
90 Sập Xa
1.4 mm
91 Suối Hai
1.4 mm
92 Mường Bang 1
1.2 mm
93 Hiền Lương
1.2 mm
94 Việt Xuân
1.2 mm
95 Chấn Thịnh
1 mm
96 Nhữ Hán
1 mm
97 Chiềng Sại
0.8 mm
98 Hanh Cù
0.8 mm
99 Hạ Hoà
0.8 mm
100 Chi Thiết
0.8 mm
Đã sao chép liên kết!